지시령 제1/SL 트란 민 탁 씨를 베트 Bac 항전 행정 연구 위원회 위원으로 임명함

1951년 제1/SL 지시령은 트란 민 탁 씨를 베트 Bac 항전 행정 연구 위원회 위원으로 임명한다. 이 문서는 지방 정부 조직에 관한 이전 지시령과 중앙 정부 회의 규정을 근거로 발간되었다.

문서 번호1/SL
문서 유형법령
발행 기관중앙 계정
서명자Hồ Chí Minh — Chủ tịch nước
업데이트18. 06. 2026
분야미분류
발행일01. 01. 1951
발효일01. 01. 1951
효력 만료일01. 01. 1960
상태만료됨
✦ 스마트 요약

1951년 제1/SL 지시령은 트란 민 탁 씨를 베트 Bac 항전 행정 연구 위원회 위원으로 임명한다. 이 문서는 지방 정부 조직에 관한 이전 지시령과 중앙 정부 회의 규정을 근거로 발간되었다.

적용 범위

베트 Bac 항전 행정 연구 위원회

핵심 사항

  • 트란 민 탁 씨 → 베트 Bac 항전 행정 연구 위원회 위원으로 임명됨 → 조 1
  • 내무부 장관 → 이 지시령을 집행해야 함 → 조 2
  • 이 지시령은 중앙 정부 회의에서 결정이 나면 효력을 발생함

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 트란 민 탁 씨는 항전 정부 조직에서 중요한 위치에 임명되어, 리더십과 관리 능력 강화에 기여한다.
  • 이 임명은 베트 Bac 항전 행정 연구 위원회의 조직 구조와 활동에 영향을 미칠 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

트란 민 탁 씨가 어떤 위치로 임명되었는가?

트란 민 탁 씨는 조 1에 따라 베트 Bac 항전 행정 연구 위원회 위원으로 임명된다.

이 지시령을 집행할 책임은 누구에게 있는가?

내무부 장관이 조 2에 따라 이 지시령의 집행을 수행해야 한다.

전문

 

특령

사회주의 베트남 민주공화국 주석

제 1/SL 호치민시 1951년 1월 1일

사회주의 베트남 민주공화국 주석

1948년 11월 19일 제 254-슬 지방인민정부 조직에 관한 특령;

1949년 11월 4일 제 127-슬 베트북 연구 설립에 관한 특령;

1949년 12월 31일 제 150-슬 내무부 장관의 각급 인민위원회 관리 권한에 관한 특령;

1950년 10월 10일 제 147-슬 연구와 성 인민위원회 위원 수 증가에 관한 특령;

내무부 장관의 건의에 따라;

정부 총리회의 결정에 의하여;

특 령 하 지니다.

제 1조

베트북 연구 인민위원회 위원으로 Trần Minh Tước 선생을 임명합니다.

제 2조

내무부 장관은 본 특령에 따라 집행할 것임.

 호찌민

(서명)

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
93/SL Sắc lệnh số 93/SL Về việc cử các ông vào làm uỷ viên hành chính và uỷ viên nhân dân trong UBKC CKI 만료됨 208/SL Sắc lệnh số 208/SL ấn định phụ cấp chính hàng tháng cho các uỷ viên UBKCHC các cấp 만료됨 175 Sắc lệnh số 175 chuẩn y ông Nguyễn Khang làm chủ tịch và ông Nguyễn Duy Thân làm Phó Chủ tịch UBKCHC Liên khu I 만료됨 153 Sắc lệnh số 153 coi những uỷ viên UBKCHC mà không có chân trong Hội đồng nhân dân tương đương đều được coi như hội viên của Hội đồng nhân dân cấp ấy 만료됨 154/SL Sắc lệnh số 154/SL định khi một UBKCHC cần bầu lại toàn thể uỷ viên hành chính thì không không phải bầu thêm hai uỷ viên dự khuyết 만료됨 135 Sắc lệnh số 135 cử ông Bùi Kỷ, Nguyễn Văn Xước làm uỷ viên nhân dân trong UBKCHC Liên khu 3 만료됨 148/SL Sắc lệnh số 148/SL bãi bỏ danh từ phủ, châu, quận 만료됨 129/SL Sắc lệnh số 129/SL Về việc tạm hoãn các cuộc tuyển cử vào Hội đồng nhân dân và Uỷ ban hành chính do Chủ tịch Chính phủ Việt nam dân chủ cộng hoà ban hành, để sửa đổi Điều 1 Sắc lệnh số 3 ngày 28-12-1946 tạm hoãn các cuộc tuyển cử vào Hội đồng nhân dân và Uỷ ban hành chính 만료됨 128 Sắc lệnh số 128 Về việc chính thức công nhận ông Hồ Tùng Mậu làm Chủ tịch uỷ ban kháng chiến kiêm hành chính liên khu 4 만료됨 127 Sắc lệnh số 127 cử các ông làm uỷ viên Uỷ ban kháng chiến hành chính liên khu 4 만료됨 124 Sắc lệnh số 124 Về việc cử các ông: Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Duy Thân, Chu Văn Tấn làm uỷ viên uỷ ban kháng chiến hành chính Liên khu I 만료됨 123 Sắc lệnh số 123 Về việc cử các ông: Bùi Quang Tạo, Đinh Công Phụ, Tô Quang Đẩu, Lê Văn Giảo, Vũ Hiền làm uỷ viên ủy ban kháng chiến kiêm hành chính liên khu 10 만료됨 106/SL Sắc lệnh số 106/SL Về việc cử bác sĩ Nguyễn Văn Nguyên, nguyên Chủ tịch UBHC thành phố Hải Phòng, làm uỷ viên nhân dân trong uỷ ban kháng chiến khu III, thay bác sĩ Nguyễn Văn Vinh từ trần do Chủ tịch Chính phủ ban hành 만료됨 237/SLM Sắc lệnh số 237/SLM Về việc cử ông Đặng Châu Tuệ giữ chức Chủ tịch UBKC HC tỉnh Ninh bình 만료됨 38/SL Sắc lệnh số 38/SL Về việc sửa đổi Điều 1 Sắc lệnh số 34 ngày 19-3-47 về uỷ ban bảo vệ khu và tỉnh 만료됨 12/SL Sắc lệnh số 12/SL Về việc ấn định chế độ kiểm duyệt báo chí và các ấn loát phẩm 발효 중
1/SL
지시령 제1/SL 트란 민 탁 씨를 베트 Bac 항전 행정 연구 위원회 위원으로 임명함
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.