시행규칙 제 10/2021/TT-BGDĐT 교육상시 중점 교육센터의 조직 및 운영 규칙을 제정함

시행규칙 제 10/2021/TT-BGDĐT 교육상시 중점 교육센터의 조직 및 운영 규칙을 제정하여 이전의 관련 규정을 대체함. 본 문서는 센터의 권한, 임무 및 조직 구조에 대한 세부 사항을 규정하여 상시 교육 작업의 효율성을 높이기 위함임.

문서 번호10/2021/TT-BGDĐT
문서 유형시행규칙
발행 기관교육훈련부
서명자Nguyễn Hữu Độ — Thứ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업교육훈련
분야미분류
발행일05. 04. 2021
발효일22. 05. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 10/2021/TT-BGDĐT 교육상시 중점 교육센터의 조직 및 운영 규칙을 제정하여 이전의 관련 규정을 대체함. 본 문서는 센터의 권한, 임무 및 조직 구조에 대한 세부 사항을 규정하여 상시 교육 작업의 효율성을 높이기 위함임.

적용 범위

지방자치단체의 주민위원회 의장; 교육청 교육감; 교육상시 중점 교육센터 교육감 및 관련 기관, 개인

핵심 사항

  • 교육상시 중점 교육센터는 교육청 관리기관의 분급에 따라 상시 교육에 대한 국가 관리를 수행하는 임무를 가짐(조 5)
  • 교육상시 중점 교육센터는 교육 대상과 목표에 맞는 교육 활동을 조직하여 시민의 문화 수준과 직업 기술을 향상시키는 것을 목표로 함(조 6)
  • 교육상시 중점 교육센터 교육감은 법령에 따른 정원 및 공무원 관리 규정에 따라 직원 채용 결정 권한을 가짐(조 10)
  • 교육상시 중점 교육센터는 연간 활동 계획을 작성하고 이를 관할 기관에 보고해야 함(조 14)
  • 교육상시 중점 교육센터의 조직 구조는 관리 부서, 전문 부서 및 직접 소속 단위로 구성되며, 규모와 구체적인 조건에 따라 달라짐(조 17)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 상시 교육 작업의 효율성을 높여 시민에게 제공함
  • 상시 교육에 대한 국가 관리 책임을 명확히 분류함
  • 교육상시 중점 교육센터가 직원을 적절하게 채용할 수 있도록 조건을 마련함

❓ 자주 묻는 질문

교육상시 중점 교육센터의 주요 임무는 무엇인가?

주요 임무는 상시 교육에 대한 국가 관리 실시, 교육 대상과 목표에 맞는 교육 활동 조직으로 시민의 문화 수준과 직업 기술을 향상시키는 것임.

교육상시 중점 교육센터 교육감은 직원을 어떻게 채용할 수 있나?

교육상시 중점 교육센터 교육감은 법령에 따른 정원 및 공무원 관리 규정에 따라 직원 채용 결정 권한을 가짐.

교육상시 중점 교육센터는 어떤 기관에 활동 결과를 보고해야 하나?

교육상시 중점 교육센터는 연간 활동 계획을 작성하고 이를 관할 기관에 보고해야 함.

교육상시 중점 교육센터의 조직 구조는 어떤 부서로 구성되어 있나?

관리 부서, 전문 부서 및 직접 소속 단위로 구성되며, 규모와 구체적인 조건에 따라 달라짐.

전문

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
번호: 10/2021/TT-BGDĐT
하노이, 2021년 4월 5일

시행규칙

평생교육센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함

2019년 6월 14일 법률 제2019-544 법 교육에 의거

정부령 제2017-69호 "교육부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 규정" (2017년 5월 25일 발부)에 근거함

정부가 2018년 9월 21일 제정한 127/2018/NĐ-CP 호에 따른 교육 분야 국가 관리 책임;

평생교육과 장관의 건의에 따라;

교육부 장관은 이 통지에 따른 평생교육센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함

조 1. 이 통지는 평생교육센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 첨부함

조 2. 본 통지는 2021년 5월 22일부터 효력이 발생한다. 본 통지는 교육부 장관이 2007년 1월 2일에 제정한 01/2007/QĐ-BGD&ĐT 호에 따른 평생교육센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 대체한다.

조 3. 교육부 사무총장, 평생교육과 장관, 교육부 소속 관련 기관의 수장, 중앙 직할 성시 인민위원회 주석, 교육부 장관, 교육과학기술부 장관(바크 LIABILITY word REPLACED by '리아우' for correction), 평생교육센터 장관 및 관련 단체와 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 진다.

국무총리 인준
부총리
(인)
NGUYỄN HỮU ĐỘ

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 25
69/2017/NĐ-CP Nghị định số 69/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 278/2025/QĐ-UBND Quyết định số 278/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Bến Tre thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long 발효 중 235/2025/QĐ-UBND Quyết định số 235/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vĩnh Long thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long 발효 중 255/2025/QĐ-UBND Quyết định số 255/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Trà Vinh thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long 발효 중 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hưng Yên 발효 중 126/2025/QĐ-UBND Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thái Bình 발효 중 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngoại ngữ, Tin học Hải Dương trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng 발효 중 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Tin học và Ngoại ngữ tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình 발효 중 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Hải Phòng trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh/lớp từ năm học 2024 - 2025 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 số 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại và kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với viên chức quản lý tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và Tru 발효 중 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Tin học và Ngoại ngữ trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Giáo dục Thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp Thanh Hoá, trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo. 만료됨 số: 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số số: 24/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho thôi giữ chức vụ và kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với viên chức quản lý tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và Trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang 만료됨 79/2021/QĐ-UBND Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội trong giáo dục học sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 발효 중 54/2022/QĐ-UBND Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học của cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang 만료됨
대체됨 1
10/2021/TT-BGDĐT
시행규칙 제 10/2021/TT-BGDĐT 교육상시 중점 교육센터의 조직 및 운영 규칙을 제정함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
235/2025/QĐ-UBND Quyết định số 235/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; quản lý và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 발효 중 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 255/2025/QĐ-UBND Quyết định số 255/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 만료됨 79/2021/QĐ-UBND Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND Quy định quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 54/2022/QĐ-UBND Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải thành phố Hải Phòng 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. 발효 중 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành và bảo trì công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.