시행규칙 제 101호 2018년 TT-BTC 정책优待革命有功人员和直接参加抗美援朝人员经费管理和使用的规定

위 규정은 노동-상병-사회事务部实施的革命有功人员优待政策经费分配、管理和使用旧规定的废除决定,该旧规定依据财政部2018年第101号通知。

文号101/2018/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
更新13/06/2026
领域미분류
发布日期14/11/2018
生效日期01/01/2019
失效日期05/09/2022
状态만료됨
✦ 智能摘要

위 규정은 노동-상병-사회事务部实施的革命有功人员优待政策经费分配、管理和使用旧规定的废除决定,该旧规定依据财政部2018年第101号通知。

要点

  • 효력발생日

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

인민위원회
태흥도
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 10/2019/결-인민위원회

태흥, 날짜 224 이 통지규칙은 베트남과 유럽연합 간 자유무역협정(EVFTA)에 따른 제품 원산지 규칙을 규정한다.

 

결정

제2009/1292/QĐ-인민위원회 2009년 4월 29일 인민위원회가 발부한 혁명 공로자와 항쟁에 직접 참여한 사람들을 위한 우대 정책을 시행하기 위한 경비의 분급, 관리 및 사용 규정에 대한 결정 폐기

태흥도 인민위원회

지방 행정 기구 조직 법률 2015년 6월 19일에 근거함;

법안 발부 법률 일부 조항과 그 집행 방법에 관한 세부 규정에 관한 2016년 5월 14일 정부의 제2016/34/NĐ-CP 결정에 근거함;

국가 예산 법률의 일부 세부 규정과 지침에 관한 2016년 12월 21일 정부의 제2016/163/NĐ-CP 결정에 근거함;

혁명 공로자에 대한 우대에 관한 법률 시행에 관한 세부 규정에 관한 2013년 4월 9일 정부의 제2013/31/NĐ-CP 결정에 근거함;

혁명 공로자와 항쟁에 직접 참여한 사람들을 위한 우대 정책을 시행하기 위한 경비의 관리 및 사용에 관한 세부 규정에 관한 재무부의 2018년 11월 14일 제2018/101/TT-BTC 통지에 근거함;

노동-상병-사회복지 부 장관의 제2019/22/TTr-SLĐTBXH 2019년 3월 5일 제청 보고서에 근거하여 제2009/1292/QĐ-인민위원회 2009년 4월 29일 인민위원회가 발부한 혁명 공로자와 항쟁에 직접 참여한 사람들을 위한 우대 정책을 시행하기 위한 경비의 분급, 관리 및 사용 규정에 대한 결정 폐기를 건의함.

결정함에 있어서:

조 1. 제2009/1292/QĐ-인민위원회 2009년 4월 29일 인민위원회가 발부한 혁명 공로자와 항쟁에 직접 참여한 사람들을 위한 우대 정책을 시행하기 위한 경비의 분급, 관리 및 사용 규정에 대한 결정을 폐기함.

이유: 혁명 공로자와 항쟁에 직접 참여한 사람들을 위한 우대 정책을 시행하기 위한 경비의 관리 및 사용은 노동-상병-사회복지 부가 재무부의 제2018/101/TT-BTC 2018년 11월 14일 통지에 따라 수행함.

조 2. 효력 발생

본 결정은 2019년 5월 10일부터 효력이 발생함.

| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.

태흥도 인민위원회 사무총장; 각 부처 장관, 기관 단위 책임자; 각 현, 시, 도 인민위원회 주석 및 관련 기관, 단체, 개인은 본 결정의 집행에 대해 책임을 지음./.

 

 

TM. 인민위원회
서명. 주석

부의장




Phạm Đăng Quyền

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
81/2021/QĐ-UBND Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý kinh phí trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập trung đối với người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh 已失效 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí Trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý và sử dụng kinh phí trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phân cấp, quản lý kinh phí Trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 1292/2009/QĐ-UBND ngày 29/4/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến 生效中 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh Hà Tĩnh quy định hân cấp quản lý, cấp phát, chi trả kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng 生效中
101/2018/TT-BTC
시행규칙 제 101호 2018년 TT-BTC 정책优待革命有功人员和直接参加抗美援朝人员经费管理和使用的规定
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 10
10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 已失效 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 生效中 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre 生效中 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 生效中 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu du lịch, điểm du lịch 生效中 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。