1049/QĐ-TTg號決定發布困難地區行政單位目錄

1049/QĐ-TTg號決定發布2014-2015期間困難地區行政單位目錄,旨在實施特殊制度和政策以促進經濟社會發展和持久減貧。該決定取代先前關於確認困難地區行政單位的決定。

文号1049/QĐ-TTg
文件类型결정
发布机关민족종교부
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新24/06/2026
行业내무
领域미분류
发布日期26/06/2014
生效日期26/06/2014
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

1049/QĐ-TTg號決定發布2014-2015期間困難地區行政單位目錄,旨在實施特殊制度和政策以促進經濟社會發展和持久減貧。該決定取代先前關於確認困難地區行政單位的決定。

要点

  • 根據相關法律文件,政府總理發布2014-2015期間困難地區鄉、鎮、市鎮行政單位目錄。
  • 本決定自簽署之日起生效,並取代政府總理由30/2007/QĐ-TTg號決定發布的困難地區行政單位目錄。

🌐 本文件的社会影响

  • 本決定將為實施特殊政策以促進經濟社會發展和持久減貧提供法律依據,在困難地區行政單位中。
  • 然而,重新確定行政單位目錄也可能對在新認定為困難地區的地方活動的居民和企業造成一些變化。

❓ 常见问题

本決定何時生效?

本決定自簽署之日起生效。

本決定取代了哪個先前的決定?

政府總理由30/2007/QĐ-TTg號決定發布的困難地區行政單位目錄。

本決定對居民和企業有何影響?

本決定為在困難地區行政單位中實施特殊政策以促進經濟社會發展和持久減貧提供法律依據,但也可能對在新認定為困難地區的地方活動的居民和企業造成一些變化。

全文

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 1049/QĐ-TTg
하노이, 2014년 6월 26일

결정

어려운 지역에 속하는 행정 단위 목록을 공포함

___________________________

국무총리

근거 정부조직법 2001년 12월 25일;

정부총리가 2012년 7월 18일 제청한 30/2012/QĐ-TTg 호에 따른 특별재난마을 및 산악민족지역의 특별재난면 마을을 식별하기 위한 기준에 관한 결정에 의거함

정부총리가 2013년 12월 10일 제청한 2405/QĐ-TTg 호에 따른 2014년과 2015년 프로그램 135 투자 대상으로 선정된 특별재난면, 국경면, 안전구역 면 목록 승인에 관한 결정에 의거함

정부총리가 2014년 4월 8일 제청한 495/QĐ-TTg 호에 따른 정부총리가 2013년 12월 10일 제청한 2405/QĐ-TTg 호에 대한 결정의 수정 및 보충에 관한 결정에 의거함

정부총리가 2013년 4월 1일 제청한 539/QĐ-TTg 호에 따른 2013년부터 2015년까지 해안가와 해양도서 지역의 특별재난면 목록 승인에 관한 결정에 의거함

민족위원회 장관의 건의를 검토함

결정함에 있어서:

조 제1항이 결정은 어려운 지역에 속하는 행정 단위인 면, 동, 읍의 목록을 첨부하여 2014년부터 2015년까지 경제사회 발전을 촉진하고 지속적인 빈곤 감소를 실현하며 물질적 및 정신적 생활 향상을 증진하고 전국 각 지역 간의 발전 격차를 줄이며 국가 방위와 안보를 보장하기 위한 특수 제도와 정책의 근거로 사용됨

조 2. 본 결정은 발효일로부터 효력이 발생하며, 정부총리가 2007년 3월 5일 제청한 30/2007/QĐ-TTg 호에 따른 어려운 지역에 속하는 행정 단위 목록을 공포한 결정 및 정부총리가 어려운 지역에 속하는 면, 동, 읍을 인정한 다른 관련 결정들을 대체함

조 3. 각 장관, 부처장관, 중앙정부 소속 기관의 책임자, 각 지방자치단체의 주석은 본 결정을 집행하는 데 책임을 진다./.

총리
(인)
응우옌 탄 딩
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效
被其替代 1
1049/QĐ-TTg
1049/QĐ-TTg號決定發布困難地區行政單位目錄
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 14
19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 生效中 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 84/2018/QĐ-UBND Quyết định số 84/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 已失效 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 27/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2018/NQ-HĐND Phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang 生效中 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 40/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin và điện tử phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 已失效 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, tỉnh Bình Phước 生效中 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 183/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2014/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ tiền ăn cho học sinh tiểu học bán trú, tiền nhân công chăm sóc bán trú tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học ở các xã trong danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh 已失效 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quy định tại Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 生效中 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。