2004년 제106호 국무총리령 「해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을 명부 승인」

2004년 제106호 국무총리령은 21개 지방자치단체의 157개 마을이 기초 인프라 투자를 위한 우선 지원 대상으로 선정되었음을 승인하며, 해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을에 대한 지원 수준과 투자 방식은 산간 내륙 및 원시 지역 마을과 동일하다.

Số hiệu106/2004/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành내무부
Người kýPhạm Gia Khiêm — Phó Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Ngành노동보훈사회
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành11/06/2004
Ngày áp dụng09/07/2004
Ngày hết hiệu lực01/04/2013
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

2004년 제106호 국무총리령은 21개 지방자치단체의 157개 마을이 기초 인프라 투자를 위한 우선 지원 대상으로 선정되었음을 승인하며, 해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을에 대한 지원 수준과 투자 방식은 산간 내륙 및 원시 지역 마을과 동일하다.

Đối tượng áp dụng

21개 지방자치단체의 157개 마을이 기초 인프라 투자를 위한 우선 지원 대상이다.

Các điểm cốt lõi

  • 노동부는 해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을에 대한 지원 자금 사용을 주도하고 지시한다.
  • 매년 중앙계획부와 재정부는 해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을이 있는 지방자치단체에 예산을 배분하여 실행하도록 한다.
  • 각 지방자치단체는 투자 프로젝트를 목표와 대상, 지원 내용에 맞게 설립, 승인, 실행하도록 지시한다.
  • 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.
  • 해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을에 대한 투자 지원 수준과 방식은 산간 내륙 및 원시 지역 마을과 동일하다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 기초 인프라 투자가 생활과 작업 환경 개선에 도움이 된다.
  • 부정적 영향: 큰 재정 자원이 필요하며 일부 지방 정부 예산에 압박을 줄 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

이 결정은 몇 개 마을에 적용되나?

이 결정은 중앙 직할 지방자치단체의 157개 마을에 적용된다.

투자 지원 수준은 어떻게 되는가?

투자 지원 수준과 방식은 1998년 제135호 국무총리령에 따른 산간 내륙 및 원시 지역 마을과 동일하다.

누가 이 결정의 시행을 책임지는가?

각 장관, 중앙부처 장관, 정부 소속 기관의 장, 중앙 직할 지방자치단체의 의장은 이 결정의 시행을 책임진다.

이 결정은 언제 효력이 발생하나?

이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

어느 기관이 지방자치단체에 예산을 배분하는가?

매년 중앙계획부와 재정부는 해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을이 있는 지방자치단체에 예산을 배분하여 실행하도록 한다.

Toàn văn

결정

특별재난지역 바닷가 및 해안 섬 지역 어려운 면소재지 명단 승인

_____________________________

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2003년 12월 3일 총리령 제257호 2003년 12월 3일 총리가 어려운 면소재지 바닷가 및 해안 섬 지역에 기초시설 투자 지원에 관한 결정을 근거로 함;

노동부 장관의 제안에 따라

결정함에 있어서:

조 1. 본 결정 부속으로 21개 중앙 직할 시·도에 있는 157개 면소재지를 우선적으로 기초시설 투자 지원 대상으로 하는 명단을 발부함. 이는 2003년 12월 3일 총리가 어려운 면소재지 바닷가 및 해안 섬 지역에 기초시설 투자 지원에 관한 결정을 근거로 함.

조 2. 바닷가 및 해안 섬 지역 어려운 면소재지에 대한 투자 방식과 지원 자금 규모는 1998년 7월 31일 총리령 제135호에 따른 산간 내륙 및 원시지역 어려운 면소재지에 대한 투자 지원 방식과 규모를 따름.

조 3.

1. 노동부 주관으로 관련 부처와 협력하여 현행 규정에 따라 바닷가 및 해안 섬 지역 어려운 면소재지에 대한 지원 투자 자금 사용을 지도하고 점검하며 촉구함.

매년 계획재정부와 재정부는 바닷가 및 해안 섬 지역 어려운 면소재지가 있는 중앙 직할 시·도 인민위원회에 투자 비용을 배분함.

바닷가 및 해안 섬 지역 어려운 면소재지가 있는 중앙 직할 시·도 인민위원회는 현행 규정에 따라 투자 목적, 대상, 지원 내용에 맞게 투자 프로젝트를 설립하고 승인하며 실행함.

조 4. 표준화 측정 품질총국은 이 결정에 첨부된 "바코드 번호 발급, 사용 및 관리에 관한 규정"의 시행을 조직하고 지도할 책임이 있다.

조 5. 각 장관, 정부 직속 기관의 수장, 중앙 정부 소속 기관의 수장, 각 성과 직할 시의 인민위원회 주석은 본 결정의 집행에 책임을 진다./.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 11
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 Hết hiệu lực 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Còn hiệu lực 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010 - 2015 Còn hiệu lực 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú Còn hiệu lực 08/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Hết hiệu lực 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non tại Quyết định 60/2011/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2011-2015 Còn hiệu lực 11/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập Hết hiệu lực 80/2008/QĐ-UBND Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND Ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2472/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của thủ tướng chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015 Hết hiệu lực
106/2004/QĐ-TTg
2004년 제106호 국무총리령 「해안 및 해 đảo 극히 어려운 조건에 놓인 마을 명부 승인」
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 4
1465/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1465/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.