11/1999/NĐ-CP號政令關於禁止流通的商品和禁止實施的商業服務;限制經營的商品和有條件經營的商品和服務

11/1999/NĐ-CP號政令規定對禁止流通的商品和禁止實施的商業服務;限制經營的商品和有條件經營的商品和服務進行國家管理。該政令適用於從事此領域的商人,並具體規定編制目錄、管理、發放許可和處罰違法行為的事項。

Số hiệu11/1999/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành산업통상부
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật01/07/2026
Ngành산업통상
Lĩnh vực국내 시장
Ngày ban hành03/03/1999
Ngày áp dụng18/03/1999
Ngày hết hiệu lực09/07/2006
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

11/1999/NĐ-CP號政令規定對禁止流通的商品和禁止實施的商業服務;限制經營的商品和有條件經營的商品和服務進行國家管理。該政令適用於從事此領域的商人,並具體規定編制目錄、管理、發放許可和處罰違法行為的事項。

Đối tượng áp dụng

商人從事商品交易業務

Các điểm cốt lõi

  • 商人不得經營屬於禁止流通目錄或禁止實施的商業服務的商品和服務(第3條)
  • 商人需要取得營業許可證才能經營限制經營的商品和服務(第4條)
  • 商人在登記營業並獲得有條件經營的商品和服務的營業條件合格證後方可進行經營活動(第5條)
  • 有條件經營的商品和服務的經營條件包括物質技術基礎設施、設備、管理技術人員、員工健康狀況以及環境保護(第6條)
  • 發放營業許可證和營業條件合格證的權限歸屬於主管部或主管廳(第7條)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:通过禁止流通危险商品和服务来保护公众健康、环境和社会安全。
  • 消极影响:可能给一些不具备有条件经营条件的小型和中型企业带来困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

商人可以經營哪些商品和服務?

商人僅能經營不屬於禁止流通目錄或禁止實施的商業服務的商品和服務(第3條)。對於限制經營的商品和服務以及有條件經營的商品和服務,需要按照規定取得營業許可證和營業條件合格證(第4條、第5條)。

編制詳細的禁止流通商品目錄需要多長時間?

自本政令生效之日起60日內,各主管部需編制詳細目錄並與商務部協調一致,呈報總理決定(第2條)。

商人需要滿足什麼條件才能經營有條件經營的商品和服務?

商人需按本政令第6條規定登記營業並取得營業條件合格證。需確保物質技術基礎設施、設備、管理技術人員、員工健康狀況以及環境保護等條件(第6條)。

處理營業許可證申請文件的期限是多久?

發放營業許可證的機關負責接收文件、檢查經營條件並在收到完整文件之日起15日內以書面形式答覆或發放許可證(第7條)。

商人違反本政令規定將受到什麼處罰?

商人違反本政令規定,根據違法程度可能受到行政處罰或追究刑事責任(第8條)。

Toàn văn

 

처분령

금流通货物, 금지된 상거래 서비스에 관하여;

제한된 상거래 서비스, 조건부 상거래 서비스

_____________________________

 

정부

1992년 9월 30일 정부조직법을 근거로;

1997년 5월 10일 제정된 상업법에 의거함

상무부 장관의 요청에 따라

명 정

장 1

총칙

조 1. 적용범위

1. 이 처분은 금流通货物, 금지된 상거래 서비스 목록을 공포하고 제한된 상거래 서비스 목록, 조건부 상거래 서비스 목록을 공포하며 이러한 목록에 속하는 금流通货物 및 금지된 상거래 서비스를 관리하기 위한 국가 관리를 규정함.

2. 상인은 이 처분에서 정한 금流通货物, 금지된 상거래 서비스, 제한된 상거래 서비스, 조건부 상거래 서비스에 대한 규정을 준수해야 함.

조 2. 금流通货物, 금지된 상거래 서비스 목록; 제한된 상거래 서비스 목록 및 조건부 상거래 서비스 목록

1. 이 처분에 따라 다음 목록을 발부함 :

목록 1 : 금流通货物, 금지된 상거래 서비스.

목록 2 : 제한된 상거래 서비스.

목록 3 : 조건부 상거래 서비스.

2. 생산, 경제 활동 및 상거래 활동 관리 요구 사항에 따라 각 시기별로 산업부는 관련 부처와 협력하여 이 조항 1에 규정된 목록의 수정 및 보완을 정부에 제안함.

3. 이 처분이 효력을 발생한 날로부터 60일 이내에 각 산업부는 관리 요구 사항과 이 조항 1에 규정된 목록을 기반으로 금流通货物, 금지된 상거래 서비스, 제한된 상거래 서비스, 조건부 상거래 서비스에 대한 세부 목록을 작성하고 산업부와 일치시키고 산업부가 총괄하여 총리에게 제안함.

4. 필요하다면 이 조항 3에 규정된 세부 목록을 수정하거나 보충하려는 경우, 전문 부처는 매년 11월까지 산업부에 서면 의견을 제출하여 산업부가 총리에게 제안하도록 총합함.

장 2

금流通货物, 금지된 상거래 서비스; 제한된 상거래 서비스, 조건부 상거래 서비스에 대한 국가 관리

조 3. 금流通货物, 금지된 상거래 서비스에 대해

베트남 상인 또는 베트남 내에서 활동하는 외국 상인은 이 처분에서 정한 금流通货物, 금지된 상거래 서비스를 상거래할 수 없음.

특별한 경우, 금流通货物, 금지된 상거래 서비스를 공급하려면 총리의 허가가 필요함.

조 4. 제한된 상거래 서비스에 대해

특별히 제한된 상거래 서비스를 상거래하려면 산업부가 이 처분에서 정한 규정에 따라 사업 허가증을 받아야 함.

산업부 장관은 이 처분에서 정한 규정에 따라 제한된 상거래 서비스에 대한 사업 조건 및 사업 허가증 발급에 관한 사항을 제2목록 2에 규정함.

조 5. 조건부 상거래 서비스에 대해

1. 제3목록 1에 속하는 상품 및 서비스에 대해서는 상인은 사업 등록 후 관리 당국의 승인을 받아 사업 조건 충족 확인증을 받은 후에만 사업을 진행할 수 있음.

2. 제3목록 2에 속하는 상품 및 서비스에 대해서는 상인은 사업 등록 후 이 처분 제6조에 따른 조건을 충족하면 사업 조건 충족 확인증을 받지 않아도 사업을 진행할 수 있음.

조 6. 조건부로 거래되는 상품 및 서비스의 경영 조건

1. 조건부로 거래되는 상품 및 서비스(목록 3)의 경영 조건은 다음과 같습니다:

가) 상인여야 합니다;

나) 정부 관리 기관이 정한 기준에 따라 물질적 기술 및 장비를 갖추어야 합니다;

다) 해당 업종 및 사업에 적합한 전문 지식과 업무 능력을 갖춘 관리자 및 기술자를 보유해야 합니다;

라) 직접 거래하는 직원은 건강 상태가 규정에 맞아야 합니다;

마) 환경 보호 및 화재 예방 요구 사항을 충족해야 합니다.

2. 각각의 상품 및 서비스에 대한 조건은 목록 2와 목록 3에서 규정되며, 이 시행령에 부속되어 있습니다.

3. 해당 산업을 관리하는 부처 장관은 이 시행령에 부속된 목록 2와 목록 3에서 규정된 상품 및 서비스의 경영 조건을 세부적으로 규정합니다.

4. 거래 활동 중 상인은 항상 경영 조건을 준수해야 합니다.

조 7. 영업 허가증 및 영업 조건 충족 확인서 발급 권한, 절차 및 절차

1. 산업 관리 부처는 제한된 상품 및 서비스(목록 2의 항 I)에 대해 영업 허가증을 발급하는 기관입니다.

2. 산업 관리 소는 조건부로 거래되는 상품 및 서비스(목록 3의 항 I)에 대해 영업 조건 충족 확인서를 발급하는 기관입니다.

3. 영업 허가증 또는 영업 조건 충족 확인서 발급 신청서는 다음과 같이 구성됩니다:

가) 영업 허가증 또는 영업 조건 충족 확인서 발급 신청서(이 시행령에 부속된 양식);

나) 정부 기관으로부터 발급받은 기업 설립 결정 또는 허가서(공증된 사본);

다) 상품 및 서비스 거래 조건 충족 증빙 자료;

4. 영업 허가증 또는 영업 조건 충족 확인서 발급 기관은 다음 책임을 가지며:

가) 서류 접수;

나) 거래 조건 검사;

다) 영업 허가증 또는 영업 조건 충족 확인서(이 시행령에 부속된 양식)를 발급하거나, 서면으로 발급 거부 사유를 명시하여 15일 이내에 발급 여부를 통보;

5. 영업 허가증 또는 영업 조건 충족 확인서를 받은 상인은 일정 수수료를 납부해야 합니다. 재무부는 전국적으로 일관되게 적용될 수준의 수수료를 규정합니다.

장 3

위반행위 처리

조 8. 상인의 위반 처리

이 시행령을 위반한 상인은 위반 정도에 따라 행정 처벌 또는 형사 처벌을 받을 수 있습니다.

조 9. 공무원의 위반 처리

공무원이 직위나 권한을 남용하거나 이 시행령을 위반하면, 위반 정도에 따라 징계, 행정 처분 또는 형사 처벌을 받을 수 있습니다.

장 4

시행규정

조항 10. 효력

1. 본 시행령은 서명일로부터 15일 후 효력을 발생한다.

2. 첨부된 부록 1에 따른 금지 상품 및 서비스와 첨부된 부록 2의 제7항, 제8항, 제18항 및 제22항을 제외한 조건부로 거래되는 상품 및 서비스는 정부령 제02/CP호 1995년 1월 5일 효력이 종료된 상품 및 서비스의 무역 금지 및 조건부 거래에 관한 정부령에 따른 무역 금지 상품 및 서비스와 조건부로 거래되는 상품 및 서비스에서 제외됩니다.

3. 이 시행령이 효력 발생한 날로부터 60일 이내에 각 부처 장관은 자신의 직무 범위 내에서 상무부 장관과 협의 후 이 시행령의 집행을 위한 지침을 발행할 책임이 있습니다.

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 35
19/2001/TT-BYT Thông tư số 19/2001/TT-BYT Hướng dẫn điều kiện nhập khẩu trực tiếp thuốc phòng và chữa bệnh cho người Hết hiệu lực 10/2003/TT-BYT Thông tư số 10/2003/TT-BYT Hướng dẫn các công ty nước ngoài đăng ký hoạt động về vắc xin, sinh phẩm y tế với Việt Nam Còn hiệu lực 04/2000/TT-BYT Thông tư số 04/2000/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/3/1999 của Chính phủ về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực Văcxin, sinh phẩm Hết hiệu lực 04/2006/TT-BCN Thông tư số 04/2006/TT-BCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29/03/2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực 02/2005/TT-BCN Thông tư số 02/2005/TT-BCN Hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực 181/2003/QĐ-BYT Quyết định số 181/2003/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân Hết hiệu lực 02/1999/TT-BCN Thông tư số 02/1999/TT-BCN Hướng dẫn điều kiện kinh doanh than mỏ Hết hiệu lực 88/2000/QĐ-BTM Quyết định số 88/2000/QĐ-BTM Ban hành Danh mục chi tiết hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện Còn hiệu lực 204/2005/QĐ-UBND Quyết định 204/2005/QĐ-UBND về quy chế xét chọn cơ sở ăn uống đạt tiêu chuẩn du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 6799/2000/QĐ-UB Quyết định số 6799/2000/QĐ-UB V/v phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Hết hiệu lực 01/2001/TT-BYT Thông tư số 01/2001/TT-BYT Hướng dẫn việc xét cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dược phẩm Hết hiệu lực 14/1999/TT-BTM Thông tư số 14/1999/TT-BTM Hướng dẫn điều kiện kinh doanh xăng dầu Còn hiệu lực 44/2005/QĐ-BTC Quyết định số 44/2005/QĐ-BTC Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực y tế, phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y, dược, lệ phí cấp giấy phép xuất, nhập khẩu và cấp chứng chỉ hành nghề y, dược Hết hiệu lực 02/2000/TT-BYT Thông tư số 02/2000/TT-BYT Hướng dẫn kinh doanh thuốc phòng bệnh và chữa bệnh cho người Hết hiệu lực 03/2001/TT-BYT Thông tư số 03/2001/TT-BYT Hướng dẫn kinh doanh trang thiết bị, dụng cụ y tế Hết hiệu lực 10/2001/TT-BYT Thông tư số 10/2001/TT-BYT Hướng dẫn việc đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh tại Việt Nam Hết hiệu lực 08/2002/TT-BYT Thông tư số 08/2002/TT-BYT Hướng dẫn việc hợp tác, đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tại Việt Nam Hết hiệu lực 143/2002/QĐ-UB Quyết định số 143/2002/QĐ-UB Ban hành "Quy chế về hoạt động kinh doanh ăn, uống bình dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội" Hết hiệu lực 17/2001/TT-BYT Thông tư số 17/2001/TT-BYT Hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam Còn hiệu lực 06/2000/TT-BTM Thông tư số 06/2000/TT-BTM Về quản lý chất lượng dầu nhờn động cơ trong kinh doanh Hết hiệu lực 7889/2005/QĐ-UBND Quyết định số 7889/2005/QĐ-UBND Ban hành quy chế xét chọn cơ sở ăn uống đạt tiêu chuẩn du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 11/2001/TT-BYT Thông tư số 11/2001/TT-BYT Hướng dẫn điều kiện hành nghề dịch vụ xoa bóp Hết hiệu lực 247/2006/QĐ-UBND Quyết định số 247/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Thương mại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 17/1999/TT-BTM Thông tư số 17/1999/TT-BTM Hướng dẫn kinh doanh mặt hàng đá quý Hết hiệu lực 2775/QĐ-UB Quyết định số 2775/QĐ-UB Về định hướng phát triển mạng lưới bán lẻ gas do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Hết hiệu lực 11/2000/QĐ-CT Quyết định số 11/2000/QĐ-CT V/v bàn giao nhiệm vụ thẩm định và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giết mổ gia súc Hết hiệu lực 04/1999/TT-BXD Thông tư số 04/1999/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03/3/1999 của Chính phủ đối với mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện Hết hiệu lực 187/2003/QĐ-TTg Quyết định số 187/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý kinh doanh xăng, dầu Hết hiệu lực 765/2000/QĐ-UB V Quyết định số 765/2000/QĐ-UB V ề việc ban hành bản quy định điều kiện kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Còn hiệu lực 13/1999/TT-BTM Thông tư số 13/1999/TT-BTM Huớng dẫn kinh doanh Dịch vụ Cầm đồ Hết hiệu lực 23/2000/QĐ-UB Quyết định số 23 /2000/QĐ-UB Ban hành quy định về kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng có điều kiện trên địa bàn tỉnh Cần Thơ Hết hiệu lực 79/2005/QĐ-UBND Quyết định số 79/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2010 có tính đến 2020 Còn hiệu lực 139/1999/QĐ-UB Quyết định số 139/1999/QĐ-UB Về phê duyệt quy hoạch mạng lưới bán lẻ xăng dầu thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Hết hiệu lực 11/2006/QĐ-UBND Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế hoạt động Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 11a/2006/QĐ-UBND Quyết định số 11a/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế hoạt động Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 10
59/2004/QĐ-UB Quyết định số 59/2004/QĐ-UB V/v phê chuẩn và ban hành Điều lệ Công ty Cấp thoát nuớc tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 02/2006/TT-BTS Thông tư số 02/2006/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản Hết hiệu lực 02/2000/TT-BCN Thông tư số 02/2000/TT-BCN Hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu khoáng sản hàng hoá năm 2000 Hết hiệu lực 22/2001/CT-UB Chỉ thị số 22/2001/CT-UB thực hiện Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22/02/2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện Hết hiệu lực 09/2005/QĐ-UB Quyết định số 09/2005/QĐ-UB V/v phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống chợ trên địa bàn tỉnh bình định đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Hết hiệu lực 6130/2000/QĐ-UB Quyết định số 6130/2000/QĐ-UB V/v ban hành Danh mục các thủ tục hành chính, quy trình giải quyết các thủ tục hành chính ở UBND các huyện, thị xã, thành phố theo mô hình một cửa thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 03/2000/CT-TTg Chỉ thị số 03/2000/CT-TTg Về việc đẩy mạnh các hoạt động văn hóa, vui chơi, giải trí cho trẻ em. Còn hiệu lực 03/2000/TTLT-BVCSTE-VHTT-TƯĐTN Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BVCSTE-VHTT-TƯĐTN Hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 03/2000/CT-TTg ngày 24/01/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh các hoạt động văn hóa, vui chơi, giải trí cho trẻ em. Còn hiệu lực 22/2001/CT-UB Chỉ thị số 22/2001/CT-UB Về tăng cường công tác quản lý hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 09/2005/QĐ-UB Quyết định số 09/2005/QĐ-UB Ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực
11/1999/NĐ-CP
11/1999/NĐ-CP號政令關於禁止流通的商品和禁止實施的商業服務;限制經營的商品和有條件經營的商品和服務
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 17
602/1999/QĐ-BTM Quyết định số 602/1999/QĐ-BTM Về việc ban hành qui chế giải quyết những kiến nghị của các doanh nghiệp Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ quản lý Còn hiệu lực 472/1999/QĐ-UB Quyết định số 472/1999/QĐ-UB Ban hành Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính tại UBND các huyện, thị xa, thành phố theo mô hình "một cửa" thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 12/1999/TT-BTM Thông tư số 12/1999/TT-BTM Hướng dẫn kinh doanh mặt hàng rượu Hết hiệu lực 2006/QĐ-UBND Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ Hết hiệu lực 1198/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1198/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 30/1999/TT-BTM Thông tư số 30/1999/TT-BTM Huớng dẫn kinh doanh mặt hàng thuốc lá điếu sản xuất trong nước Hết hiệu lực 385/2000/QĐ-UB Quyết định số 385/2000/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế tạm thời Quản lý Du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 12/1999/CT-UB Chỉ thị số 12/1999/CT-UB V/v tăng cường công tác tổ chức, quản lý cho vay vốn và phát huy hiệu qủa vốn vay từ qũy quốc gia hỗ trợ việc làm Hết hiệu lực 111/1999/QĐ-UB Quyết định số 111/1999/QĐ-UB Phê duyệt Chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000 Hết hiệu lực 608/2005/QĐ-UBND Quyết định số 608/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai” Hết hiệu lực 165/1999/QĐ/BNN-BVTV Quyết định số 165/1999/QĐ/BNN-BVTV Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật Còn hiệu lực 31/1999/CT-UB Chỉ thị số 31/1999/CT-UB V/v Tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với các tuyến luồng vận tải đường thủy, giải tỏa dứt điểm chướng ngại vật, bảo đảm an toàn giao thông thủy Hết hiệu lực 31/1999/CT-UB Chỉ thị số 31/1999/CT-UB Về việc tăng cường quản lý các hoạt động thương mại và lưu thông hàng hóa trên thị trường tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 12/1999/CT-UB Chỉ thị số 12/1999/CT-UB v/v tổ chức thực hiện các điều kiện kinh doanh nhà hàng ăn uống, quán ăn uống bình dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành Hết hiệu lực 111/1999/QĐ-UB Quyết định số 111/1999/QĐ-UB v/v Quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực
Liên quan 6
139/1999/QĐ-UB Quyết định số 139/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Ban chỉ đạo xây dựng “Quỹ đền ơn đáp nghĩa” Hết hiệu lực 11/2006/QĐ-UBND Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế. Hết hiệu lực 79/2005/QĐ-UBND Quyết định số 79/2005/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quỹ hỗ trợ giải quyết việc làm từ nguồn tiết kiệm 5% chi thường xuyên Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.