제111호 2024년 QH15 호 국회의 결의 국가 목표 프로그램의 특정 기제와 정책에 관한 것

이 결의는 제15기 베트남 국회의 결의로서 2024-2025 기간 동안 국가 목표 프로그램을 수행하기 위한 특정 기제와 시범 정책을 규정하며, 이를 통해 관리 효율성을 높이고 자원 사용을 개선한다. 구체적으로는 군 단위로 권한을 위임하고, 지방 예산 자금을 사회 정책 은행을 통해 위탁하며, 생산 및 사업 발전, 일자리 창출 등을 지원한다. 이 결의는 통과된 날부터 효력이 발생하며, 2026년에 종합 평가를 받게 된다.

문서 번호111/2024/QH15
문서 유형결의
발행 기관재정부
서명자Vương Đình Huệ — Chủ tịch Quốc hội
업데이트15. 06. 2026
분야미분류
발행일18. 01. 2024
발효일18. 01. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

이 결의는 제15기 베트남 국회의 결의로서 2024-2025 기간 동안 국가 목표 프로그램을 수행하기 위한 특정 기제와 시범 정책을 규정하며, 이를 통해 관리 효율성을 높이고 자원 사용을 개선한다. 구체적으로는 군 단위로 권한을 위임하고, 지방 예산 자금을 사회 정책 은행을 통해 위탁하며, 생산 및 사업 발전, 일자리 창출 등을 지원한다. 이 결의는 통과된 날부터 효력이 발생하며, 2026년에 종합 평가를 받게 된다.

적용 범위

2024-2025 기간 동안의 국가 목표 프로그램에 적용됨

핵심 사항

  • 군 단위로 관리 및 실행 조직 권한 위임
  • 지방 예산 자금을 사회 정책 은행을 통해 위탁
  • 생산 및 사업 발전, 일자리 창출 지원 등
  • 지원 개발 프로젝트에서 형성된 재산의 관리 및 사용
  • 소규모 프로젝트에 중기 및 연간 공공 투자 계획 배정

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 자원 관리 및 사용 효율성 향상
  • 국가 목표 프로그램 수행을 위한 조건 개선
  • 농촌 및 산간 지역 경제-사회 발전 지원

❓ 자주 묻는 질문

군 단위로 국가 목표 프로그램 관리 및 실행을 위한 시험적 분권 기제는 어떻게 적용되는가?

지방 인민 대회는 이 기제를 시험하기 위해 최대 2개 군을 선택한다. 지방 인민 위원회는 각 선택된 군에게 특정 국가 목표 프로그램에 대한 목표와 임무를 부여한다.

지방 예산 자금을 사회 정책 은행을 통해 위탁하는 목적은 무엇인가?

국가 목표 프로그램의 일부 활동을 지원하기 위함으로, 생산 및 사업 발전, 일자리 창출 등

전문

국회
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

결의 번호: 111/2024/QH15

하노이, 2024년 1월 18일

결의

국가 중점 목표 프로그램을 수행하기 위한 특정 제도와 정책에 관한 것

국회

근거로서사회주의 공화국 베트남 헌법;

근거로서2020년 제65/2020/QH14 호 법률에 따라 일부 조항을 개정 및 보완함; 법률 제 65/2020/QH14 및 법률 제 63/2020/QH14에 따라 일부 조항이 개정·보완된 것법률 제 65/2020/QH14;

근거로서법률 제80호 2015/QH13 법률 제 65/2020/QH14 및 법률 제 63/2020/QH14에 따라 일부 조항이 개정·보완된 것법률 제 63/2020/QH14;

1. 도시 분류 목적:

조 1. 적용범위

본 결의는 2021-2025년 기간 농촌 새마을 건설 국가 중점 목표 프로그램, 2021-2025년 기간 지속적 빈곤 감소 국가 중점 목표 프로그램, 2021-2030년 기간 소수민족과 산간지역 경제사회 발전 국가 중점 목표 프로그램을 수행하기 위한 특정 제도와 정책에 관한 것을 규정한다.

조 2. 적용대상

본 결의는 국가 중점 목표 프로그램 관리와 실행에 참여하거나 관련된 기관, 단체, 개인에게 적용된다.

조 3. 용어 해석

본 결의에서 다음과 같은 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. 구성 프로젝트 : 소수민족과 산간지역 경제사회 발전 국가 중점 목표 프로그램 2021-2030년 기간, 지속적 빈곤 감소 국가 중점 목표 프로그램 2021-2025년 기간의 프로젝트, 소프로젝트; 농촌 새마을 건설 국가 중점 목표 프로그램 2021-2025년 기간의 구성 내용, 포함된 내용.

2. 생산 지원 프로젝트 : 가치사슬 연계 생산 지원 프로젝트와 공동체 생산 지원 프로젝트.

3. 가치사슬 연계 생산 지원 프로젝트 : 기업, 협동조합, 협동조합연합(이하 주체 연계라고 함)이 지원 대상 국가 중점 목표 프로그램, 공동체 그룹, 협동조합, 생산협동조합과 협력하여 제안하고 권한 있는 기관의 승인을 받아 가치사슬을 형성하여 생산 활동, 제품 판매를 실시하는 프로젝트, 계획.

4. 공동체 생산 지원 프로젝트 : 공동체 주민(촌, 마을 또는 동등한 단위; 공동체 그룹, 주민 그룹 또는 가구)이 제안하고 권한 있는 기관의 승인을 받아 생산 활동을 지원하는 프로젝트, 계획.

5. 생산 프로젝트 주체 (이하 주체라고 함)은 주체 연계, 공동체 주민으로 결정되며, 생산 지원 프로젝트 승인 결정에 명시되어 있다.

6. 생산 지원 프로젝트 관리 기관 (이하 관리 기관이라고 함)은 생산 지원 활동을 수행하도록 예산을 배정받은 정부 기관으로, 생산 지원 프로젝트 승인 결정에서 구체적으로 명시되어 있다.

7. 규모가 작은 건설 투자 프로젝트 : 국가 중점 목표 프로그램의 투자 내용에 속하며, 행정 시 단위 내에서 시 의회가 관리하며, 프로젝트 총 투자액이 5억 원 이하이고, 복잡하지 않은 기술, 군 단위에서 이미 사용된 설계나 표준 설계, 모범 설계를 갖춘 프로젝트.

조 4. 국가 중점 목표 프로그램을 수행하기 위한 특별 제도와 정책

1. 연간 일반예산 중앙정부 분배 및 예산 배정에 관한 사항:

가) 국회는 각 지방에 대한 연간 일반예산 중앙정부 예산 배정을 각 국가 중점 목표 프로그램의 총 경비에 따라 결정한다;

나) 총리는 각 지방에 대한 연간 일반예산 중앙정부 예산 배정을 각 국가 중점 목표 프로그램의 총 경비에 따라 배정한다;

다) 지방인민회의는 각 국가 중점 목표 프로그램의 연간 일반예산 중앙정부 예산 배정을 세부적으로 프로젝트 구성에 배정하기 위해 지방인민회의 결정을 받거나 지방인민회의 결정을 받기 위해 지방인민회의에 분권한다;

2. 국가 예산 조정, 연간 국가 예산 투자 계획 조정에 관한 사항:

가) 지방인민회의는 2024년도 국가 예산 조정(일반예산), 2023년도 미집행 국가 예산 조정(투자예산, 일반예산)을 국가 중점 목표 프로그램에 대해 2024년도로 이월한 경우, 2023년 11월 10일 국회의 결의 제104/2023/QH15 및 2023년 11월 29일 국회의 결의 제108/2023/QH15에 따라 결정한다;

나) 지방인민회의와 군인민회의는 지방인민회의와 군인민회의가 분권받은 권한에 따라 2023년도 미집행 국가 예산 투자 계획을 국가 중점 목표 프로그램에 대해 2024년도로 이월한 경우, 2023년 11월 10일 국회의 결의 제104/2023/QH15 및 2023년 11월 29일 국회의 결의 제108/2023/QH15에 따라 결정한다;

조정 원칙:

다1. 국가 예산 조정은 지원 대상이 더 이상 존재하지 않거나 지원 조건을 충족하지 못하거나 예산 집행률이 낮은 구성 프로젝트에서 예산을 다른 구성 프로젝트로 보충할 때, 총 국가 예산 조정액과 각 국가 중점 목표 프로그램의 투자 예산, 일반예산 구조 변경 없이 이루어져야 한다;

다2. 연간 국가 예산 투자 계획 조정은 중기 투자 공공 프로젝트 목록 2021-2025년 기간 내에서 같은 국가 중점 목표 프로그램 내에서 프로젝트 간 조정이 이루어져야 하며, 각 프로젝트의 중기 투자 공공 계획, 각 프로젝트의 연간 투자 금액을 초과하지 않아야 한다.

3. 생산 프로젝트 선정 절차, 요건, 서식 등에 관한 규정 제정에 관한 사항:

가) 지방인민회의는 지방인민회의가 관련 규정을 제정하지 않은 경우, 국가 중점 목표 프로그램의 생산 지원 활동에서 생산 프로젝트 선정 절차, 요건, 서식 등을 결정할 수 있다;

b) Cần sửa đổi, bổ sung trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung sau khi được sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.

4. Về sử dụng ngân sách nhà nước trong trường hợp giao chủ dự án tự thực hiện việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ để thực hiện dự án phát triển sản xuất:

a) Chủ dự án quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ trong nội dung của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) Căn cứ quyết định phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, cơ quan quản lý dự án thanh toán tiền hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho chủ dự án thực hiện việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ như sau:

b1. Trường hợp chủ dự án trực tiếp sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành nghề kinh doanh của mình, cơ quan quản lý dự án thanh toán trực tiếp chi phí sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ cho chủ dự án theo định mức hỗ trợ do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định. Trường hợp chưa có quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về định mức hỗ trợ, cơ quan quản lý dự án thanh toán theo giá của hàng hóa, dịch vụ được phê duyệt tại quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền; cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án quyết định giá hàng hóa, dịch vụ trên cơ sở giá của hàng hóa, dịch vụ cùng loại được mua bán tại địa bàn thực hiện dự án do cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp đề xuất; trường hợp tại địa bàn thực hiện dự án chưa có hàng hóa, dịch vụ cùng loại được mua bán thì cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp tham chiếu giá bán hàng hóa, dịch vụ cùng loại trên địa bàn tỉnh để đề xuất; đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt thì cơ quan chuyên môn về tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất;

b2. Trường hợp sử dụng hàng hóa, dịch vụ do người dân trực tiếp sản xuất, cung ứng tại địa bàn thực hiện dự án, cơ quan quản lý dự án thanh toán trực tiếp chi phí sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ cho chủ dự án theo giá hàng hóa, dịch vụ được mua bán tại địa bàn cấp xã, được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận. Trường hợp tại địa bàn thực hiện dự án chưa có hàng hóa, dịch vụ cùng loại được mua bán, cơ quan quản lý dự án tham chiếu giá bán hàng hóa, dịch vụ cùng loại trên địa bàn tỉnh để quyết định thanh toán hỗ trợ cho chủ dự án;

b3. Trường hợp chủ dự án ký kết hợp đồng mua sắm hàng hóa, dịch vụ với bên cung cấp không phải là thành viên tham gia dự án phát triển sản xuất, cơ quan quản lý dự án thanh toán cho bên cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo hợp đồng mua bán có xác nhận ba bên, bao gồm chủ dự án, bên cung cấp dịch vụ, hàng hóa và cơ quan quản lý dự án, Chủ dự án có trách nhiệm cung cấp đầy đủ chứng từ chứng minh hoạt động mua sắm, bao gồm hóa đơn bán hàng và chứng từ khác (nếu có) cho cơ quan quản lý dự án chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hàng hóa, dịch vụ từ bên cung cấp.

5. Về quản lý, sử dụng tài sản hình thành trong dự án hỗ trợ phát triển sản xuất:

a) Tài sản hình thành từ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất không áp dụng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công trong trường hợp sau đây: a1. Tài sản có giá trị dưới 500 triệu đồng được hỗ trợ toàn bộ vốn hoặc một phần vốn từ ngân sách nhà nước; a2. Tài sản hỗ trợ cho cộng đồng người dân tham gia thực hiện dự án; a3. Tài sản có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên được hỗ trợ vốn từ ngân sách nhà nước không quá 20% giá trị tài sản;

b) Cơ quan quản lý dự án có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc quản lý, sử dụng tài sản trong quá trình thực hiện dự án.

6. Về ủy thác vốn của ngân sách địa phương qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội:

a) Căn cứ khả năng cân đối ngân sách của địa phương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện được quyết định việc bố trí vốn ngân sách của địa phương bao gồm vốn đầu tư công, vốn đầu tư phát triển khác, kinh phí thường xuyên, giao Ủy ban nhân dân cùng cấp ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội tại địa phương để hỗ trợ thực hiện một số hoạt động sau đây của các chương trình mục tiêu quốc gia: phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, hỗ trợ cải thiện nhà ở; phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nông thôn;

b) Đối tượng được hỗ trợ vay vốn ưu đãi bao gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng nông thôn, huyện nghèo; cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương trình mục tiêu quốc gia;

c) Việc trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, kế hoạch đầu tư vốn hằng năm để ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội tại địa phương không phải lập danh mục chương hình, dự án theo quy định của Luật Đầu tư công;

d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện từng chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi theo quy định tại điểm a và điểm b khoản này.

7. Về cơ chế thí điểm phân cấp cho cấp huyện trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025:

a) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được quyết định lựa chọn không quá 02 huyện thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao mục tiêu, nhiệm vụ, yêu cầu cụ thể đối với từng chương trình mục tiêu quốc gia cho huyện được lựa chọn thí điểm;

b) 군 인민대회는 중기 국가투자계획, 연간 국가투자자금계획, 연간 국가예산집행계획에서 각 국가목표프로그램 간의 투자자금 배분방안을 조정하고, 중기 국가투자계획, 연간 국가투자자금계획, 연간 국가예산집행계획에서 정부가 부여한 기관에 따라 국가예산자금구조를 변경하여 지원대상이 없는 프로젝트들의 일반경비와 투자비용을 집중하여 다른 국가목표프로그램의 프로젝트들을 2021-2025년 기간에 집행할 수 있도록 결정한다;

c) 군의 연간 국가예산결산이 시범제도로 시행되는 경우, 이는 중기 국가투자계획, 연간 국가투자자금계획, 연간 국가예산집행계획에 따라 군 인민대회가 이 절 b항에서 규정된 내용에 따라 조정한 계획에 따르게 된다.

8. 중기 국가투자계획, 연간 국가투자자금계획에 대한 소규모 건설 프로젝트의 투자에 관한 사항은 다음과 같다:

a) 군 인민대회에 보고된 예상 프로젝트 목록을 근거로, 동급 인민위원회는 소규모이고 복잡하지 않은 기술을 가진 건설 프로젝트들에 대한 중기 국가투자계획을 실제 프로젝트 자금총액에 따라 할당하며, 중기 국가투자계획에는 프로젝트 목록을 반드시 포함하지 않아도 된다;

b) 소규모이고 복잡하지 않은 기술을 가진 건설 프로젝트에 대한 연간 국가투자자금계획의 할당은 각 프로젝트별로 세부적으로 이루어지며, 이는 정부 예산지원 총액이 할당 시점까지 누적되지만, 중기 국가투자계획에서 해당 프로젝트들의 총 자금액을 초과하지 않는 원칙에 따른다.

조 제5조. 조직 실행

1. 정부는 이 결의의 실행을 조직하며, 이 결의의 실행 상황을 종합 평가하고, 2026년 첫 회기 또는 같은 시기에 2026-2030년 기간의 국가목표프로그램 관련 투자 방향을 제안하는 내용을 포함한 보고서를 국회의에 제출한다.

2. 도 인민대회와 도 인민위원회는 이 결의에서 부여받은 임무를 조직적으로 수행한다.

3. 국회, 상임위, 민족위원회, 각 위원회, 각 도와 직할시의 대표단, 그리고 국회의원들은 이 결의의 실행 상황을 감독한다.

조 6. 시행규칙

1. 이 결의는 국회가 통과한 날부터 효력을 발생하며, 국회가 다른 규정을 제정할 때까지 유효하다.

2. 이 결의 제4조 제2항에서 규정된 제도와 정책은 외국 자금을 관리하고 사용하는 것에 적용되지 않는다.

3. 이 결의가 효력이 발생하기 전에 지방이 2023년 국가예산집행계획을 조정하고, 2023년 국가투자자금계획(2021년과 2022년에 이월된 미집행 예산과 투자자금을 포함함)을 이 결의 제4조 제2항 c호에서 규정된 조정 원칙에 맞게 조정하였다면, 이 결의의 규정에 따라 적용될 수 있다.

이 결의는 사회주의 베트남 제15기 국민의회 제5차 비상회기에서 2024년 1월 18일 통과되었다.

国会主席


(인)

왕 đình 위엣

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 68
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 발효 중 65/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội số 65/2020/QH14 발효 중 63/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bên vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 81/2024/NQ-HDND Nghị quyết số 81/2024/NQ-HDND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh 발효 중 147/2025/TT-BTC Thông tư số 147/2025/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán vốn đầu tư công và kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 발효 중 62/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 161/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 162/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị 발효 중 75/2024/TT-BTC Thông tư số 75/2024/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 만료됨 03/2024/TT-BLĐTBXH Thông tư số 03/2024/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 발효 중 306/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 306/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 158/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 137/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 và Nghị quyết số 143/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 312/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 312/2024/NQ-HĐND Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Lâm Đồng 발효 중 313/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 313/2024/NQ-HĐND Lựa chọn huyện thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 20/2026/QĐ-UBND Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác và đối tượng đặc thù của thành phố Hà Nội 발효 중 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh Sơn La về quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; định mức, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc vốn chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách các huyện, thành phố để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Về phân cấp nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai sau sắp xếp 만료됨 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi một số hoạt động thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025 발효 중 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Về việc bổ sung Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 31/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 số 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 07/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025 và Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025 발효 중 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện một số hoạt động cho vay tại các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế cấp phát, thanh toán vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp bằng tiền, theo định mức cho một số đối tượng chính sách thuộc nội dung đầu tư của chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Huế 만료됨 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi đối với một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện để cho vay trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 52/2024/QĐ-UBND Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hỗ trợ một số hoạt động của các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2024 - 2025 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Lựa chọn và thí điểm cơ chế phân cấp cho cấp huyện quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ban hành quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia; giữa các chương trình, dự án khác trên địa bàn để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2025 발효 중 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức hỗ trợ, cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 91/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 61/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định tiêu chí lựa chọn dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 90/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; dự án, phương án, dịch vụ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau kèm theo Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển vốn hỗ trợ trong cộng đồng, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2024 - 2025 만료됨 93/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 16/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Phân cấp quyết định phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và cơ chế thí điểm phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng dược liệu quý trên địa bàn tỉnh thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất, dịch vụ của cộng đồng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Về thí điểm phân cấp cho huyện An Lão trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024-2025 발효 중 10/2024/NQ_HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ_HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, định mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023 - 2025 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, tiêu chí lựa chọndự án,kế hoạch, phương án sản xuấttrong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc giatrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 27/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND Lựa chọn huyện thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 – 2025 trên địa bàn tỉnh 발효 중 71/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2024/NQ-HĐND Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định phân bổ chi tiết dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Dự án 2 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025; Nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Về việc giao Hội đồng nhân dân huyện Tiền Hải thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 발효 중 số 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 15/2024/NQ-HĐND Thí điểm phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án trong hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND về giao HĐND huyện Văn Chấn, HĐND huyện Văn Yên thực hiện cơ chế thí điểm phân cấp cho cấp huyện trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 발효 중 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Bổ sung khoản 8 vào Điều 7 của quy định kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중
111/2024/QH15
제111호 2024년 QH15 호 국회의 결의 국가 목표 프로그램의 특정 기제와 정책에 관한 것
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 65
17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính 발효 중 16/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi, chế độ hỗ trợ và đóng góp trong công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành quy đinh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT Nam Định 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 만료됨 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026 발효 중 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 93/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2024/NQ-HĐND quy định chính sách thu hút và hỗ trợ đối với giáo viên tại cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2025-2030 만료됨 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 발효 중 101/2025/QĐ-UBND Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Điện Biên 발효 중 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 53/2024/QĐ-UBND Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2025-2030 만료됨 50/2025/QĐ-UBND Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 96/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu phương án trồng rừng gỗ lớn, phương án sản xuất dưới tán rừng; Quy chế quản lý, khai thác đối với diện tích trồng rừng gỗ lớn theo Nghị quyết 37/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đặc thù để khuyến khích phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 발효 중 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 8/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành một số biện pháp đặc thù để đảm bảo công tác giải phóng mặt bằng kịp thời, đúng tiến độ đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 발효 중 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng 만료됨 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. 만료됨 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, huyện, xã thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 74/2025/QĐ-UBND Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai. 발효 중 52/2024/QĐ-UBND Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중 91/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2024/NQ-HĐND ban hành chính sách hỗ trợ đất đai đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 90/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2024/NQ-HĐND quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn thực hiện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận 발효 중 71/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 và Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 만료됨 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 67/2024/QĐ-UBND Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 27/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.