시정령 제114호 2015년 제114/2015/NĐ-CP 호는 정부령 제29호 2008년 제29/2008/NĐ-CP 호에 관한 공업구, 자유무역지역 및 경제특별구에 대한 규정을 수정하고 보완하는 조항 21을 수정 보완한다.

시정령 제114호 2015년 제114/2015/NĐ-CP 호는 정부령 제29호 2008년 제29/2008/NĐ-CP 호에 관한 공업구, 자유무역지역 및 경제특별구에 대한 조항 21을 수정 보완한다. 이 문서는 자유무역지역 기업에 대한 관세 혜택, 세관 절차, 재화 관리, 내수 활동에 대한 세부 규정을 정한다.

문서 번호114/2015/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관법무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트24. 06. 2026
산업재정
분야미분류
발행일09. 11. 2015
발효일25. 12. 2015
효력 만료일10. 07. 2018
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시정령 제114호 2015년 제114/2015/NĐ-CP 호는 정부령 제29호 2008년 제29/2008/NĐ-CP 호에 관한 공업구, 자유무역지역 및 경제특별구에 대한 조항 21을 수정 보완한다. 이 문서는 자유무역지역 기업에 대한 관세 혜택, 세관 절차, 재화 관리, 내수 활동에 대한 세부 규정을 정한다.

적용 범위

공업구, 자유무역지역 및 경제특별구; 자유무역지역 기업;

핵심 사항

  • 자유무역지역 기업은 관세 면제 구역에 대한 규정이 적용되지만 경제특별구 관세 면제 구역에 대한 특별 혜택은 제외된다.
  • 자유무역지역 기업은 건설자재, 사무용품, 식량, 식품을 국내에서 구매하여 직원들의 공사와 생활을 지원할 수 있다.
  • 자유무역지역 내에서 수출입되는 재화에 대한 세관 절차는 세관 법률에 따라 이루어진다.
  • 자유무역지역 기업은 재산을 내국 시장에 매각할 수 있으나 수출입 재화 관리 정책이 적용되지 않는 경우를 제외하고는 해당 정책을 준수해야 한다.
  • 자유무역지역 내에서 근무하는 직원들은 외화를 국내에서 가져오거나 반대 방향으로 가져가는 경우 세관 신고가 필요하지 않다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 자유무역지역 기업의 행정 절차 부담을 줄이고 국내 상품 구매 편의성을 증가시킨다.
  • 부정적 영향: 엄격한 관리 없이는 세금 탈루 문제가 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

자유무역지역 기업은 국내에서 건설자재, 사무용품을 구매할 때 수입 관세 면제를 받을 수 있는가?

예, 자유무역지역 기업은 건설자재, 사무용품을 국내에서 구매하여 직원들의 공사와 생활을 지원할 수 있다.

자유무역지역 내에서의 재화에 대한 세관 절차는 어떠한가?

세관 절차는 세관 법률에 따라 이루어진다. 자유무역지역 기업은 일부 국내 제품에 대해 수출입 및 세관 절차를 생략할 수 있다.

자유무역지역 기업은 내국 시장에 재산을 매각할 수 있는가?

예, 자유무역지역 기업은 재산을 내국 시장에 매각할 수 있으나 수입 재화 관리 규정을 준수해야 한다.

자유무역지역 내에서 근무하는 직원들은 외화를 국내에서 가져올 때 세관 신고가 필요한가?

아니요, 그들은 외화를 국내에서 가져오거나 반대 방향으로 가져갈 때 세관 신고가 필요하지 않다.

자유무역지역은 관세 면제 구역보다 어떤 혜택을 받는가?

자유무역지역 기업은 관세 면제 구역에 대한 규정이 적용되지만 경제특별구 관세 면제 구역에 대한 특별 혜택은 제외된다.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 114/2015/NĐ-CP
2015년 11월 9일

처분령

2008년 3월 14일 국무총리령 제29호에 따른 산업단지, 수출자유지역 및 경제특구에 관한 규정을 수정·보완한다.산업단지, 수출자유지역 및 경제특구에 관한 규정을

________________

 

| 근거 법률 T전자 서명 직 체연체 채무정부는 이 결정을 발포함으로써

2014년 11월 26일에 제정된 투자법;

2014년 11월 26일 기업법에 근거함;

||| 재무부 장관의 요청에 따라연체 채무||| 정부는 본 결정을 발행하여 베트남에서 유엔 시스템에 속한 국제기구의 대표부에서 근무하는 베트남인 종업원에 대한 개인소득세 면제를 규정한다.

정부는 국무회의령을 개정하여 일부 조항을 추가하고전자 서명 2013년 11월 12일 국무총리령 제64호에 따라 수정·보완된 2008년 3월 14일 국무총리령 제29호에 따른 산업단지, 수출자유지역 및 경제특구에 관한 규정을 수정·보완한다.64/2013/시행령-CP 날짜 12 월 11 2013년

조 1. 2008년 3월 14일 국무총리령 제29호에 따른 산업단지, 수출자유지역 및 경제특구에 관한 규정을 2013년 11월 12일 국무총리령 제164호에 따라 수정·보완한다:

"1. 수출자유지역 또는 수출기업은 관세면제지역에 대한 규정을 적용받으나, 경제협력특별지역 내 관세면제지역에 대한 특별우대를 제외한다. 수출기업은 투자등록증에 기재되거나 투자등록기관의 권한 있는 문서에 명시될 수 있으며, 투자등록증 발급 절차가 필요하지 않은 경우 해당한다.
2. 수출자유지역 또는 수출기업은 외부와 분리된 울타리로 둘러싸여 있고 출입구가 설치되어 있어 관세청 및 관련 기관의 검사, 감독, 통제 조건을 만족시켜야 한다.
3. 수출기업은 베트남 내지에서 건설자재, 사무용품, 식량, 음식물, 소비재를 구매하여 건설공사, 사무실 운영 및 직원들의 생활을 지원할 수 있다. 수출기업과 판매자는 베트남 내지에서 건설자재, 사무용품, 식량, 음식물, 소비재를 수출입 및 관세 절차를 수행하거나 이를 생략할 수 있다.
4. 수출자유지역 또는 수출기업의 수출입 재화에 대한 관세 절차, 검사 및 감독은 관세법에 따라 이루어진다.
5. 수출자유지역 또는 수출기업과 베트남 영토 내 다른 지역 간의 상품 교환이 관세법에 따른 수출입 관계를 이루며, 본 조항 제3항과 재화의 수출입 신고를 하지 않는 경우를 제외한다. 재화의 수출입 신고를 하지 않는 경우는 재무부가 정하는 경우에 한한다.

수출기업은 기업 청산재산 및 법령에 따른 투자와 무역 규정에 따라 국내 시장에 판매할 수 있다. 국내 시장에 판매할 때는 수출입 관리 정책이 적용되지 않으며, 수입 시 조건, 기준, 전문 검사를 받지 않은 경우나 허가를 받은 경우에만 적용된다. 허가를 받은 경우는 수입 허가 기관의 서면 동의가 필요하다.
6. 수출자유지역 또는 수출기업에서 근무하는 직원들은 베트남 내지에서 수출자유지역 또는 수출기업으로 또는 그 반대로 외화를 운반할 때 관세 신고를 하지 않는다.
7. 베트남 내지에서 수출기업의 상품 매매 및 관련 활동을 위한 사업허가를 받은 수출기업은 베트남 내지에서의 상품 매매 활동과 관련된 수익과 비용을 별도로 회계 처리하고, 생산 활동을 위한 재화 보관 공간과 분리된 공간을 배치하거나 수출기업 또는 수출자유지역 외부에 별도 지점을 설립하여 이러한 활동을 수행해야 한다. 재무부는 본 조항을 구체적으로 안내한다."

조 2. 효력 발생

본 고시는 2015년 12월 25일부터 효력을 발생한다.

2013년 11월 12일 국무총리령 제164호에 따른 2008년 3월 14일 국무총리령 제29호에 대한 일부 조항의 수정·보완 중 제1조 제9항을 폐지한다.

| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.

각 장관, 정부 직속 기관의 장, 지방자치단체의 장, 산업단지, 수출자유지역 및 경제특구 관리처장 및 관련 조직, 개인은 본 고시를 이행하기 위해 책임을 진다.

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 1669/2015/QĐ-UBND Quyết định số 1669/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 39/2018/TT-BTC Thông tư số 39/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 1256/2017/QĐ-UBND Quyết định số 1256/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa Ban quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố về quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 691/2016/QĐ-UBND Quyết định số 691/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang 만료됨 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai, tỉnh Lào Cai 발효 중 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 75/2017/QĐ-UBND Quyết định số 75/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các lĩnh vực hoạt động trong Khu kinh tế cửa khẩu và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 72/2017/QĐ-UBND Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng trong Khu kinh tế Đông Nam và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An cho Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13 /2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, Khu công nghiệp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng- Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố Lạng Sơn 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND về việc quy định đối tượng, mức thu, tổ chức thu và chế độ quản lý sử dụng chi phí duy tu, tái tạo kết cấu hạ tầng khu B, Khu công nghiệp Nam cấm thuộc khu kinh tế Đông Nam Nghệ An 만료됨 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý việc tạm trú của người nước ngoại tại cơ sở lưu trú của doanh nghiệp trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý Nhà nước tại các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập 만료됨 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong công tác quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng-Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 만료됨 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh 만료됨
114/2015/NĐ-CP
시정령 제114호 2015년 제114/2015/NĐ-CP 호는 정부령 제29호 2008년 제29/2008/NĐ-CP 호에 관한 공업구, 자유무역지역 및 경제특별구에 대한 규정을 수정하고 보완하는 조항 21을 수정 보완한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 72/2017/QĐ-UBND Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG 발효 중 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 75/2017/QĐ-UBND Quyết định số 75/2017/QĐ-UBND Sửa đổi nội dung Tiểu dự án 3 tại điểm c Khoản 2 Điều 5 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 -2020 ban hành kèm theo Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 08/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành 만료됨 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 만료됨 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.