시정령 제116호 2004년 제116/2004/NĐ-CP 호는 1995년 11월 23일 제81/CP 호에 따른 노동력이 장애인인 사람에 관한 세부사항과 지침을 규정하고 있는 시정령 제81/CP 호의 몇 조항을 수정하고 보완함.

시정령 제116호 2004년 제116/2004/NĐ-CP 호는 노동력이 장애인인 사람에 관한 시정령 제81/CP 호를 수정하고 보완함. 본 시정령은 장애인을 확인하는 기준, 기업 내 장애인 비율, 장애인 일자리 지원기금의 출처 및 일자리를 창출하기 위한 차등대출 정책을 규정함.

Số hiệu116/2004/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Ngành노동보훈사회
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành23/04/2004
Ngày áp dụng20/05/2004
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시정령 제116호 2004년 제116/2004/NĐ-CP 호는 노동력이 장애인인 사람에 관한 시정령 제81/CP 호를 수정하고 보완함. 본 시정령은 장애인을 확인하는 기준, 기업 내 장애인 비율, 장애인 일자리 지원기금의 출처 및 일자리를 창출하기 위한 차등대출 정책을 규정함.

Đối tượng áp dụng

노동력이 장애인인 사람, 관련 기업, 정부기관 등은 사회부, 보건부, 재정부, 계획투자부가 포함됨.

Các điểm cốt lõi

  • 노동력이 장애인인 사람은 노동능력이 21% 이상 감소한 경우에 확인됨 (조 1)
  • 기업은 최소한 51%의 노동력이 장애인인 사람을 받아들여야 함 (조 3)
  • 장애인 일자리 지원기금은 지방 예산, 기업의 벌금 납부, 단체나 개인의 지원, 기타 수입원에서 형성됨 (조 5)
  • 장애인과 독점적으로 장애인을 위한 생산 및 경영 기관은 사회정책은행으로부터 차등대출을 받을 수 있음 (조 5a)
  • 기업이 규정된 비율의 장애인을 충족하지 못하면 장애인 일자리 지원기금에 금액을 납부해야 함 (조 15)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 장애인 노동자의 권익을 강화하기 위해 교육 및 일자리 창출을 지원하는 정책을 강화함.
  • 기업이 특정 비율의 장애인을 받아들이도록 요구함으로써 기업의 비용 부담을 증가시킴.
  • 장애인에게 추가 일자리를 제공하여 경제사회 발전을 지원함.

❓ Câu hỏi thường gặp

어떤 노동자가 장애인으로 간주되나요?

노동능력이 21% 이상 감소하고 의료감정위원회 또는 권한 있는 의료기관에 의해 확인된 노동자는 장애인으로 간주됨 (조 1).

기업은 얼마나 많은 장애인을 받아들여야 하나요?

기업은 최소한 51%의 노동력이 장애인인 사람을 받아들여야 함 (조 3).

장애인 일자리 지원기금은 어디에서 형성되나요?

장애인 일자리 지원기금은 지방 예산, 기업의 벌금 납부, 단체나 개인의 지원, 기타 수입원에서 형성됨 (조 5).

장애인은 어디에서 차등대출을 받을 수 있나요?

장애인과 독점적으로 장애인을 위한 생산 및 경영 기관은 사회정책은행으로부터 차등대출을 받을 수 있음 (조 5a).

기업이 규정된 비율의 장애인을 충족하지 못하면 그들은 얼마를 납부해야 하나요?

기업이 규정된 비율의 장애인을 충족하지 못하면 기업은 현재 최저임금 수준에 해당하는 금액을 장애인 일자리 지원기금에 납부해야 하며, 이 금액은 기업이 추가로 받아들여야 하는 장애인 노동자의 수와 연계됨 (조 15).

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 116/2004/NĐ-CP
하노이, 2004년 4월 23일

정부령

법률 제81/CP 호 1995년 11월 23일에 제정된 「노동력이 장애인인 경우에 대한 세부 규정 및 지침 시행 법률」 일부 조항을 수정하고 보완함

호 81/CP 1995년 11월 23일에 제정된 「노동력이 장애인인 경우에 대한 세부 규정 및 지침 시행 법률」 일부 조항을 수정하고 보완함

노동력이 장애인인 경우에 관한 세부 규정 및 지침 시행 법률

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

1994년 6월 23일 법률 제정된 「노동법」과 2002년 4월 2일 법률 제정된 「노동법 일부 조항 개정 및 보완 법률」을 근거로 함

노동부 장관의 제안에 따라

명 정

조 1. 제1조 법률 제81/CP 호 1995년 11월 23일에 제정된 「노동력이 장애인인 경우에 대한 세부 규정 및 지침 시행 법률」 일부 조항을 다음과 같이 수정하고 보완함

1. 조 1을 다음과 같이 수정 및 보완함:

"조 1. 본 법률에서 정한 장애인 노동자는 신체 부위 또는 기능의 결함으로 인해 노동 능력이 21% 이상 감소한 사람으로, 원인과 상관없이 의학적 감정회 또는 관련 권한을 가진 의료기관의 확인을 받아야 함"

2. 제3조 제2항 제a호를 다음과 같이 수정하고 보완함

"a) 장애인 노동자가 51% 이상인 경우"

3. 제5조 제2항을 다음과 같이 수정하고 보완함

"2. 장애인을 위한 일자리 기금은 다음의 출처로부터 형성됨

a) 지방 예산

b) 제14조에 따라 장애인 노동자를 고용하지 못한 기업에서 납부하는 수입

c) 국내외 단체나 개인의 지원

d) 기타 수입"

4. 제5조a를 다음과 같이 추가함

"조 5a. 장애인과 장애인을 위한 생산 경영 기관은 사회 정책 은행의 빈곤 해소와 일자리 창출을 위한 대출원에서 특별 이자율로 대출을 받을 수 있음"

5. 제12조 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충함

"2. 노동부는 재정부와 협력하여 본 조항 제1항에서 규정된 학비 면제와 사회 보조금 지급에 대한 구체적인 지침을 마련해야 함"

6. 제13조 제1항을 다음과 같이 수정하고 보완함

"1. 국가 교육 및 훈련 목표 프로그램은 매년 장애인을 위한 단기 직업 훈련을 지원하기 위해 일정 금액을 배정하며, 노동부는 연간 직업 훈련 예산에서 장애인을 위한 단기 직업 훈련 지원금을 배정하고 실행을 지도해야 함"

7. 제15조 제1항을 다음과 같이 수정하고 보완함

"1. 기업이 제14조에 따른 비율보다 적은 장애인 노동자를 고용하면 매월 장애인 일자리 기금에 최저임금 수준에 해당하는 금액을 납부해야 하며, 이 금액은 기업이 고용해야 할 추가 장애인 노동자의 수에 해당함"

조 2. 이 법령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

조 3. 노동부, 보건부, 재정부, 계획투자부는 본 시행령의 시행을 지도할 책임이 있음

조 4. 각 장관, 정부 기관의 수장, 중앙 직속 시·도 인민위원회 주석은 본 시행령의 시행을 담당함

정부총리 인준
국무총리
(인)
판 반 칸ハイ
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 01/2006/QĐ-BTC Quyết định số 01/2006/QĐ-BTC Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách Nhà nước Hết hiệu lực 19/2005/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 19/2005/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn thi hành NĐ 81/CP ngày 23/11/1995 và NĐ 116/2004/NĐ-CP ngày 23/4/2004 sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 81/CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người tàn tật Còn hiệu lực 120/2007/NĐ-CP Nghị định số 120/2007/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh niên Hết hiệu lực 4156/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4156/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ việc làm dành cho người tàn tật tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theoQuyết định số 260/2006/QĐ-UBND ngày 17/01/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Còn hiệu lực 242/2006/QĐ-UBND Quyết định số 242/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 1878/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1878/2012/QĐ-UBND Hỗ trợ chi phí phẫu thuật chỉnh hình và phục hồi chức năng lao động cho người khuyết tật hệ vận động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 101/2005/QĐ-UB Quyết định số 101/2005/QĐ-UB về việc thành lập Quỹ việc làm dành cho người tàn tật tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 19/2005/TTLT/BLĐTBXH–BTC–BKHĐT Thông tư liên tịch số 19/2005/TTLT/BLĐTBXH–BTC–BKHĐT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 81/CP ngày 23 tháng 11 năm 1995 và Nghị định số 116/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2004 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật lao động về lao động là người tàn tật Còn hiệu lực 76/2006/QĐ-UBND Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ việc làm dành cho người tàn tật tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định lập, sử dụng và quản lý Quỹ việc làm dành cho người tàn tật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh” Hết hiệu lực 117/2005/QĐ-UB Quyết định số 117/2005/QĐ-UB Về việc ban hành quy định lập, sử dụng và quản lý Quỹ việc làm dành cho người tàn tật Hết hiệu lực 116/2005/QĐ-UB Quyết định số 116/2005/QĐ-UB Về việc thành lập Quỹ việc làm dành cho người tàn tật Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 4
112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ Hết hiệu lực 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 Hết hiệu lực 03/2006/CT-BGTVT Chỉ thị số 03/2006/CT-BGTVT Về việc tăng cường thực hiện chính sách trợ giúp người tàn tật trong ngành Giao thông vận tải Còn hiệu lực 68/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 68/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý kinh phí thực hiện Quyết định số 65/2005/QĐ-TTg ngày 25/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Chăm sóc trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em tàn tật nặng, trẻ em là nạn nhân của chất độc hoá học và trẻ em nhiễm HIV/AIDS dựa vào cộng đồng giai đoạn 2005-2010” Còn hiệu lực
116/2004/NĐ-CP
시정령 제116호 2004년 제116/2004/NĐ-CP 호는 1995년 11월 23일 제81/CP 호에 따른 노동력이 장애인인 사람에 관한 세부사항과 지침을 규정하고 있는 시정령 제81/CP 호의 몇 조항을 수정하고 보완함.
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 6
39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch Còn hiệu lực 117/2005/QĐ-UB Quyết định số 117/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế sử dụng, khai thác hệ thống thư tín điện tử của tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 116/2005/QĐ-UB Quyết định số 116/2005/QĐ-UB về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Thanh tra Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 76/2006/QĐ-UBND Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án Kiện toàn tổ chức mạng lưới thú y cơ sở Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.