시행규칙 제 12/2012/TT-BXD 민간 및 산업 건설물과 도시 기술 인프라에 대한 분류 및 등급 설정 원칙 국가 기술 규범을 발포함

시행규칙 제 12/2012/TT-BXD는 민간 및 산업 건설물과 도시 기술 인프라에 대한 분류 및 등급 설정 원칙 국가 기술 규범을 발포함. 본 시행규칙은 2013년 2월 15일부터 효력을 가지며, 시행규칙 제 33/2009/TT-BXD를 대체한다.

문서 번호12/2012/TT-BXD
문서 유형시행규칙
발행 기관건설부
서명자Nguyễn Thanh Nghị — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업건설
분야산업단지경제구역첨단기술단지도시 기술 인프라
발행일28. 12. 2012
발효일15. 02. 2013
효력 만료일01. 06. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 12/2012/TT-BXD는 민간 및 산업 건설물과 도시 기술 인프라에 대한 분류 및 등급 설정 원칙 국가 기술 규범을 발포함. 본 시행규칙은 2013년 2월 15일부터 효력을 가지며, 시행규칙 제 33/2009/TT-BXD를 대체한다.

핵심 사항

  • 국가 기술 규범 QCVN 03:2012/BXD는 민간 및 산업 건설물과 도시 기술 인프라에 대한 분류 및 등급 설정 원칙을 규정하기 위해 발포되었다.
  • 본 시행규칙은 2013년 2월 15일부터 효력을 가짐과 동시에, 시행규칙 제 33/2009/TT-BXD를 대체한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 건설물 분류 및 등급 설정에 대한 명확한 기준을 제공하여 도시 건설물 관리와 감독의 품질을 높임
  • 부정적 영향: 관련 조직 및 개인에게 새로운 시행규칙으로부터 구 시행규칙으로의 전환 과정에서 어려움이 발생할 수 있음

❓ 자주 묻는 질문

국가 기술 규범 QCVN 03:2012/BXD는 어떤 건설물에 적용되나?

본 규범은 민간 및 산업 건설물과 도시 기술 인프라에 적용된다.

본 시행규칙은 언제부터 효력이 발생하나?

본 시행규칙은 2013년 2월 15일부터 효력을 가짐

본 시행규칙은 어떤 시행규칙을 대체하나?

본 시행규칙은 시행규칙 제 33/2009/TT-BXD를 대체함

국가 기술 규범 QCVN 03:2012/BXD는 어떤 근거로 발포되었는가?

본 규범은 대통령령 제 17/2008/NĐ-CP와 대통령령 제 127/2007/NĐ-CP를 근거로 발포됨

본 시행규칙의 집행 책임은 누구에게 있나?

장관, 정부 직속 기관의 기관장, 중앙정부에 직속하는 기관장, 각 지방자치단체의 의장, 그리고 관련된 조직 및 개인이 본 시행규칙의 집행 책임을 지음

전문

건설부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 12/2012/TT-BXD
하노이, 2012년 12월 28일

시행규칙

건설기술 국가기준 분류 원칙 발령

도시 민간공사, 산업공사 및 기술인프라 등급 분류

________________________

 

정부령 제 17/2008/NĐ-CP 호 2008년 2월 4일 정부가 부처 건설의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정한 것에 근거함;

정부가 2007년 8월 1일에 제정한 127/2007/NĐ-CP 호 "표준법 및 기술 규범법 일부 조항 세부 시행에 관한 규정"을 근거로 함

과학기술 및 환경국 국장의 건의에 따라

건설부 장관은 국가기준 "민간공사, 산업공사 및 도시 기술인프라 분류 및 등급 분류 원칙"을 발령함으로써, 코드 QCVN 03:2012/BXD를 부여한 국가기준 통지를 발령합니다.

조 1. 이 통지에 따라 국가기준 "민간공사, 산업공사 및 도시 기술인프라 분류 및 등급 분류 원칙", 코드 QCVN 03:2012/BXD가 발령됩니다.

조 2. 본 통지는 2013년 2월 15일부터 효력을 발생하며, 2009년 9월 30일 발령된 "민간공사, 산업공사 및 도시 기술인프라 분류 및 등급 분류 국가기준" 통지 번호 33/2009/TT-BXD, 코드 QCVN 03:2009/BXD를 대체합니다.

조 3. 장관, 각 부처와 중앙정부 소속 기관의 주임, 각 지방자치단체 의장, 그리고 관련 조직과 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 진다./.

 

국무총리 인준
부총리
(인)
NGUYỄN THANH NGHỊ

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 1988/QĐ-UBND Quyết định số 1988/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2045/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của Uỷ ban nhân dân thành phố về ban hành giá tối thiểu đối với nhà, tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc tổ chức, quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Giá xây dựng mới nhà ở; công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh An Giang. 만료됨 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 68/2015/QĐ-UBND Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ lục đơn giá xây dựng nhà ở chung cư và biệt thự tại Điều 1 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 51/2013/QĐ-UBND Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Quy định bảng giá nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
인용됨 9
21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án “Kiện toàn và tăng cường năng lực hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020” 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 4404/QĐ-UBND Quyết định 4404/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨
12/2012/TT-BXD
시행규칙 제 12/2012/TT-BXD 민간 및 산업 건설물과 도시 기술 인프라에 대한 분류 및 등급 설정 원칙 국가 기술 규범을 발포함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 68/2015/QĐ-UBND Quyết định số 68/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016-2020 만료됨 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà 만료됨 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 04/2012/QĐ-UBND về Quy trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội trình 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 51/2013/QĐ-UBND Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh 발효 중 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.