2018년 제125号 국무총리령은 2016년 제64호 국무총리령을 수정하고 보완하며, 이는 2010년 제11호 국무총리령을 수정하고 보완한 것으로, 도로 교통 인프라 관리 및 보호에 관한 규정을 정하는 것임.

2018년 제125호 국무총리령은 2016년 제64호 국무총리령을 수정하고 보완하며, 이는 도로 교통 인프라 관리 및 보호에 관한 규정을 정하는 것임. 본 문서는 안전 검사 자문 업체와 교육 서비스 기관의 조건을 더욱 구체적으로 정하는 것임.

Document No.125/2018/NĐ-CP
Document type시행령
Issuing authority건설부
Signed byNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Updated18/06/2026
Sector교통운수
Field도로
Issued date19/09/2018
Effective date19/09/2018
Expiry date01/01/2025
Status만료됨
✦ Smart summary

2018년 제125호 국무총리령은 2016년 제64호 국무총리령을 수정하고 보완하며, 이는 도로 교통 인프라 관리 및 보호에 관한 규정을 정하는 것임. 본 문서는 안전 검사 자문 업체와 교육 서비스 기관의 조건을 더욱 구체적으로 정하는 것임.

Scope of application

교통안전 검사 자문 업체, 교육 서비스 기관

Key points

  • 국가 중요 프로젝트 또는 그룹 A, B 프로젝트를 위한 교통안전 검사를 수행하는 자문 업체는 최소한 10명 이상의 검사원을 보유해야 함(조 1항).
  • 교육 서비스 기관은 시설물 조건과 강사진 조건을 충족해야 함(조 2항).
  • 교육 기관 승인 요청 문서에는 요청 공문, 사업자 등록증 및 관련 문서가 포함되어야 함(조 3항).
  • 강사는 도로 교통 전공 학사 이상 학위를 소지하고 최소 10년 이상의 교통안전 분야 경력을 가져야 함(조 4항).
  • 교육 기관이 연속 3년 동안 교육을 실시하지 않을 경우 승인 문서가 취소될 수 있음(조 5항).

🌐 Social impact of this document

  • 도로 교통 안전 검사 활동의 품질과 효율성을 강화함
  • 교육 기관의 시설물 조건과 강사진을 개선함
  • 품질 요구 사항을 충족하지 못하는 교육 기관의 수를 줄임
  • 이 국무총리령 시행 전에 승인을 받은 조직들이 계속 활동할 수 있도록 지원함

❓ Frequently asked questions

교통안전 검사 자문 업체는 어떤 조건을 충족해야 하는가?

최소한 10명 이상의 검사원을 보유해야 하며, 그 중 최소 4명은 도로공학 기술자이고 1명은 도로운송 기술자여야 함(조 1항).

교육 서비스 기관은 시설물 조건을 어떻게 충족해야 하는가?

최소 1.5제곱미터 당 학습자 한 명당 학습 공간을 갖추고 음향 및 시청각 장비를 보유해야 함(조 2항).

교육 서비스 기관 강사는 어떤 조건을 충족해야 하는가?

도로 교통 전공 학사 이상 학위를 소지하고 최소 10년 이상의 교통안전 분야 경력을 가져야 함(조 4항).

교육 기관 승인 요청 문서에는 무엇이 포함되어야 하는가?

요청 공문, 사업자 등록증 및 관련 문서가 포함되어야 함(조 3항).

교육 기관이 장기간 운영되지 않을 경우 어떻게 처리되는가?

연속 3년 동안 교육을 실시하지 않을 경우 승인 문서가 취소될 수 있음(조 5항).

Full text

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 125/2018/NĐ-CP
하노이, 2018년 9월 19일

처분령

정부령 제64/2016/NĐ-CP 2016년 7월 1일 공포한 정부가 정부령 제11/2010/NĐ-CP 2010년 2월 24일 공포한 고시에 대한 몇 가지 조항을 수정하고 보완하는 정부령 제64/2016/NĐ-CP 2016년 7월 1일 공포한 정부령 제11/2010/NĐ-CP 2010년 2월 24일 공포한 고시에 대한 몇 가지 조항을 수정하고 보완하는 고시를 관리하고 보호하기 위한 규정에 대해 몇 가지 조항을 수정하고 보완함

정부조직법(2015년 6월 19일 법률 제정)에 의거함

투자법(2014년 11월 26일 법률 제133호)을 근거로 함

2008년 11월 13일 도로교통법에 근거하여;

교통부 장관의 건의에 따라

정부는 정부령 제64/2016/NĐ-CP 2016년 7월 1일 공포한 정부가 정부령 제11/2010/NĐ-CP 2010년 2월 24일 공포한 고시에 대한 몇 가지 조항을 수정하고 보완하는 정부령 제64/2016/NĐ-CP 2016년 7월 1일 공포한 정부령 제11/2010/NĐ-CP 2010년 2월 24일 공포한 고시에 대한 몇 가지 조항을 수정하고 보완하는 고시를 관리하고 보호하기 위한 규정에 대해 몇 가지 조항을 수정하고 보완하는 정부령을 발포한다.

조 1. 정부령 제64/2016/NĐ-CP 2016년 7월 1일 공포한 정부가 정부령 제11/2010/NĐ-CP 2010년 2월 24일 공포한 고시에 대한 몇 가지 조항을 수정하고 보완하는 정부령 제64/2016/NĐ-CP 2016년 7월 1일 공포한 정부령 제11/2010/NĐ-CP 2010년 2월 24일 공포한 고시에 대한 몇 가지 조항을 수정하고 보완하는 고시를 관리하고 보호하기 위한 규정에 대해 몇 가지 조항을 수정하고 보완한다

1. 몇 가지 내용을 수정하고 보완한다. 조 1의 제1항을 수정하고, 조 12의 제3항을 다음과 같이 수정한다:

"3. 교통안전 검토 업체는 다음 조건을 충족해야 한다:
가) 국가 중요 프로젝트와 그룹 A 및 그룹 B 프로젝트에 대해서는 최소한 10명의 검토 엔지니어가 있어야 하며, 이 중 최소한 4명은 도로공학 기술자이고, 1명은 운송도로 기술자이며, 최소한 1명은 교통안전 검토 주임 자격을 갖춘 사람이다;
나) 그룹 C 프로젝트와 운영 중인 도로 건설물에 대해서는 최소한 5명의 검토 엔지니어가 있어야 하며, 이 중 최소한 1명은 도로공학 기술자이고, 1명은 운송도로 기술자이며, 최소한 1명은 교통안전 검토 주임 자격을 갖춘 사람이다."

2. 몇 가지 내용을 수정하고 보완한다. 조 1의 제2항을 수정하고 보완한다:

가) 조 12a를 다음과 같이 수정한다:
"조 12a. 교통안전 검토 교육 서비스 사업체의 조건
1. 법률 규정에 따라 설립된 조직이다.
2. 물질적 기반
가) 최소한 1.5m2/학생의 강의실 면적을 확보하고, 음향 및 시청각 장비를 포함한 설비를 갖추어야 한다. 이는 스크린, 프로젝터, 컴퓨터, 앰프, 마이크와 스피커를 포함한다;
나) 현장 외에서 교육과 학습을 지원하는 수단 및 장비는 최소한 반사성 옷 50벌, 표지판 또는 도로 표면의 반사성을 측정하는 장비 1대 이상을 포함해야 한다.
3. 강사진
가) 교육 프로그램에 따른 교육 주제의 최소 40%를 담당하는 정규 강사가 있어야 한다;
나) 강사의 기준은 본 정부령 조 12c 제1항의 규정에 따른다."

나) 조 12b 제1항을 다음과 같이 수정한다:
"1. 교육 기관 승인 요청 문서는 1부로 작성되며, 다음을 포함한다:
가) 본 정부령 부록 VI에 첨부된 모델에 따라 작성된 교통안전 검토 교육 기관 승인 요청 공문;
나) 사업자 등록증 또는 법령에 따른 기능 및 임무 규정 또는 관련 기관의 승인 결정(공증 사본 또는 원본 확인용 사본과 함께 제공);
다) 물질적 기반 신고서;
라) 강사 명단, 그 중 전문 지식 및 직업 활동 경험이 포함되어야 한다."

다) 조 12c 제1항 제2호를 다음과 같이 수정한다:
"나) 교통도로 전공 대학 이상 학위를 소유하고 있으며, 교통안전 교육, 교통안전 관리 등 분야에서 최소 10년 이상 활동한 경력이 있어야 한다."

라) 조 12g 제1항 제3호를 다음과 같이 수정한다:
"다) 연속 3년 동안 교통안전 검토 교육을 실시하지 않은 기관."

마) 다음과 같이 조 12h를 추가한다:
"조 12h. 교통안전 검토 교육 서비스 사업체의 책임
1. 교통안전 검토 교육을 교통부가 제정한 교육 프로그램에 따라 실시한다.
2. 교육 관련 학생 파일 및 문서를 법률에 따른 방법으로 보관한다.
3. 교육 과정을 담당하는 경험이 있는 인력을 배치한다."

조 2. 이행 조항

본 정부령 효력 발생 전에 행정 기관으로부터 교통안전 검토 교육 기관 승인 증서를 받은 조직은 계속 교육을 실시할 수 있다. 2016년 7월 1일 이전에 발급된 승인 증서의 유효기간이 만료된 경우, 계속 교육을 실시하려는 사업자는 정부령 제64/2016/NĐ-CP 2016년 7월 1일 공포한 고시와 본 정부령의 규정에 따라 교육 기관 승인 절차를 완료해야 한다.

제3조. 효력 및 시행 책임

1. 본 시행령은 발행일로부터 효력이 발생한다.

2. 각 장관, 정부 기관의 수장, 중앙 정부에 속한 기관의 수장, 각 지방자치단체의 의장 및 관련 조직, 개인은 본 정부령을 집행하는 데 책임을 진다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
Nguyễn Xuân Phúc

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 19
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Expired 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 In effect 69/2014/QH13 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 In effect 25/2024/TT-BGTVT Thông tư số 25/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ In effect 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Yên Bái Expired 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Expired 36/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND. Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang In effect 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang In effect 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Expired 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung và cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội Expired 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền, người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang In effect 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa phương tỉnh Quảng Trị Expired 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Expired 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý trật tự giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 516/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang In effect 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, thẩm tra an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Expired 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An Expired
125/2018/NĐ-CP
2018년 제125号 국무총리령은 2016년 제64호 국무총리령을 수정하고 보완하며, 이는 2010년 제11호 국무총리령을 수정하고 보완한 것으로, 도로 교통 인프라 관리 및 보호에 관한 규정을 정하는 것임.
만료됨
↓ Documents affected by this document
Related 15
38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An Expired 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN In effect 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH In effect 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 Expired 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật In effect 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận In effect 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận In effect 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Expired 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị Expired 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Expired 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 In effect 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý In effect 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.