명령 제 13/2001/L-CTN에 의한 요금 및 수수료에 관한 법률령 공포에 관한 것

국가 주석은 헌법과 국회의 조직에 관한 법률의 규정에 근거하여 명령 제 13/2001/L-CTN으로 요금 및 수수료에 관한 법률령을 공포함

文号13/2001/L-CTN
文件类型명령
发布机关대통령 비서실
签署人Trần Đức Lương — Chủ tịch
更新01/07/2026
行业조세·수수료·기타 수입
领域요금 및 수수료
发布日期11/09/2001
生效日期11/09/2001
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

국가 주석은 헌법과 국회의 조직에 관한 법률의 규정에 근거하여 명령 제 13/2001/L-CTN으로 요금 및 수수료에 관한 법률령을 공포함

要点

  • 요금 및 수수료에 관한 법률령이 공포됨

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 영향: 요금 및 수수료의 적용에서 투명성과 일관성을 보장함
  • 부정적 영향: 요금/수수료가 높으면 시민과 기업에게 재정 부담을 초래할 수 있음

❓ 常见问题

이 법률령에는 어떤 종류의 요금이 포함되어 있습니까?

해당 문서는 특정 요금 종류를 구체적으로 언급하지 않고 요금 및 수수료에 관한 법률령만 공포함

이 법률령의 적용 시작일은 언제인가요?

해당 문서에는 적용 시작일에 대한 정보가 없음

이 법률령을 발부하는 주체는 누구입니까?

이 법률령은 베트남 사회주의共和国第十届全国人民代表大会常务委员会通过,발부 주체는 명확히 지정되지 않음。

이 법률령에는 몇 가지 종류의 요금/수수료가 규정되어 있습니까?

해당 문서는 요금/수수료의 종류 수를 구체적으로 언급하지 않음

이 법률령은 언제 효력이 발생하나요?

해당 문서에는 효력 발생일에 대한 정보가 없음

全文

국무위원장
*****

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
*******

번호: 13/2001/L-CTN

하노이, 2001년 9월 11일

 

명령

법령 및 수수료 공표에 관한 사항

----------------------------

사회주의 공화국 베트남 국가 주석

1992년 사회주의共和国憲法 제103조 및 제106조에 의거,

근거 교육부, 조직법 제78조에 의거, 국가 各省,

법률 제 법규범 법령 발부에 관한 법률 제51조를 기준으로 함;

이제 공포함으로써 다음과 같이 선포함.

법령 및 수수료.

베트남 사회주의共和国第十届全国人民代表大会常务委员会于2001年8月28日通过。

 

 

국무위원장

      (署名)

        tranduclong

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 20
268/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 268/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 生效中 205/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh 生效中 89/2015/NĐ-CP Nghị định số 89/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 生效中 149/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2010/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 已失效 36/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2005/NQ-HĐND Về thu phí bán đấu giá tài sản. 生效中 65/2006/QĐ-BTC Quyết định số 65/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành mức trích nộp phí bảo đảm hàng hải đối với luồng hàng hải do doanh nghiệp đầu tư, khai thác. 生效中 18/2002/QÐ-BTC Quyết định số 18/2002/QÐ-BTC về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu phả lại trên quốc lộ 18 生效中 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 142/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh 已失效 140/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh do địa phương quản lý 已失效 95/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND Ban hành danh mục mức thu, quản lý, sử dụng tiền lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Thông qua đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 54/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh 已失效 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Về ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 16/2004/QĐ-UB Quyết định số 16 /2004/QĐ-UB Về việc ban hành qui định về phí xây dựng 生效中 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 已失效 76/2007/NQ-HĐND16 Nghị quyết số 76/2007/NQ-HĐND16 Về việc ban hành quy định khung mức thu, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của địa phương 生效中 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 97/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2007/NQ-HĐND Ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh cà mau 已失效
13/2001/L-CTN
명령 제 13/2001/L-CTN에 의한 요금 및 수수료에 관한 법률령 공포에 관한 것
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 16
302/QĐ-UBND Quyết định số 302/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 54/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020 生效中 140/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán thu, chi Ngân sách địa phương năm 2016 已失效 139/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2009/NQ-HĐND Về chủ trương ban hành quy định chức danh, số lượng, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh 生效中 142/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2015/NQ-HĐND Chấp thuận danh mục các dự án phải thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng. Thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh 生效中 95/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2008/NQ-HĐND Về sửa đổi Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 已失效 76/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 76 /2007 / NQ-HĐND Về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh. 生效中 97/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2007/NQ-HĐND Về chương trình hoạt động và chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2008 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, bảo đảm an sinh xã hội 已失效 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ phụ nữ Quảng Trị, đến năm 2010 已失效 66-LCT/HĐNN8 Luật Tổ chức Quốc hội số 66-LCT/HĐNN8 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。