시행령 제 13/2020/TT-BCT은 공업무역부가 관리하는 국가 행정 분야의 투자 및 경영 조건에 관한 규정을 수정하고 보완하며 폐지함

시행령 제 13/2020/TT-BCT는 식품, 화학물질, 광물, 전력 등 공업무역부 관할 범위 내의 투자 및 경영 조건에 관한 규정을 수정하고 보완하며 폐지함. 이 문서는 행정 절차를 단순화하고 투자 및 경영 활동에 유리한 환경을 조성하기 위함임

문서 번호13/2020/TT-BCT
문서 유형시행규칙
발행 기관산업통상부
서명자Trần Tuấn Anh — Bộ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업산업통상
분야미분류
발행일18. 06. 2020
발효일03. 08. 2020
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행령 제 13/2020/TT-BCT는 식품, 화학물질, 광물, 전력 등 공업무역부 관할 범위 내의 투자 및 경영 조건에 관한 규정을 수정하고 보완하며 폐지함. 이 문서는 행정 절차를 단순화하고 투자 및 경영 활동에 유리한 환경을 조성하기 위함임

적용 범위

공업무역부 관할 범위 내의 식품, 화학물질, 광물, 전력과 관련된 조직 및 개인

핵심 사항

  • 식품 안전 관리를 위한 공업무역부 시행령 제 43/2018/TT-BCT 조항 4, 조항 5 폐지
  • 화학물질 관리를 위한 공업무역부 시행령 제 55/2014/TT-BCT 조항 6 제1항 수정 및 부록의 모델 폐지
  • 광물 수출과 관련된 공업무역부 시행령 제 12/2016/TT-BCT 조항 5 폐지 및 수출 보고서 모델 01, 02 내용 수정
  • 석탄 경영 조건을 위한 공업무역부 시행령 제 14/2013/TT-BCT 이름 및 내용 수정
  • 공업무역부 관리 범위 내의 수입 및 수출과 관련된 공업무역부 시행령 제 28/2017/TT-BCT 조항 5 폐지

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 행정 절차를 단순화하고 투자 및 경영 활동에 유리한 환경을 조성하기 위함
  • 식품 생산 기관: 새로운 식품 안전 지식 확인 규정 준수로 인해 영향을 받음
  • 화학물질 및 광물과 관련된 조직 및 개인은 등록 서류와 보고서에 변경이 있음
  • 석탄 경영 기업은 새로운 규정에 따라 경영 활동을 조정해야 함

❓ 자주 묻는 질문

이 시행령은 언제 효력을 발생하나요?

공업무역부 시행령 제 13/2020/TT-BCT는 2020년 8월 3일부터 효력을 발생함

이 시행령에서 어떤 조항들이 폐지되었나요?

공업무역부 시행령 제 43/2018/TT-BCT 조항 4, 조항 5와 화학물질, 광물, 전력과 관련된 일부 조항

석탄 경영 기업은 이 시행령에 따라 무엇을 해야 하나요?

석탄 경영 기업은 석탄 경영, 수출, 보고서 작성 등에 대한 새로운 규정을 준수해야 함

전문

공업무역부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 13/2020/TT-BCT
하노이, 2020년 6월 18일

시행규칙

투자 및 경영 조건에 관한 일부 규정을 개정하고 보충하며 폐지함

___________________________

정부가 2017년 11월 27일 제정한 98/2017/NĐ-CP 호에 근거하여 산업무역부의 기능, 임무, 권한 및 조직구성을 규정함

정부가 2020년 2월 5일 제정한 17/2020/NĐ-CP 호에 근거하여 산업무역부 관리 업무에 속하는 투자 및 경영 조건에 관한 일부 규정을 개정하고 보충함 선거권자 또는 가족 대표 선거권자 산업무역부 관리 업무에 속하는 투자 및 경영 조건에 관한 일부 규정을 개정하고 보충함

법제국 국장의 제안에 따라

산업무역부 장관은 산업무역부 관리 업무에 속하는 투자 및 경영 조건에 관한 일부 규정을 개정하고 보충하며 폐지하기 위한 통지안을 발포함 

장 1

식품 영업 분야

조 1. 산업무역부 장관이 2018년 11월 15일 제정한 43/2018/TT-BCT 호에 근거하여 산업무역부의 식품 안전 관리를 규정한 통지안의 일부 조항을 보충하고 폐지함

1. 조 4, 조 5를 폐지함

2. 부록에 첨부된 43/2018/TT-BCT 호 통지안에 따라 부록에 첨부된 모델 01a, 01b, 02a, 02b, 3a, 3b, 04, 05a, 05b, 05c를 폐지함

3. 조 6항 4를 다음과 같이 보충함:

"4. 기반시설 소유자는 식품 안전 교육을 확인하기 위해 본 통지안 부록 I에 첨부된 모델 01과 모델 02를 사용한다."

조 2. 산업무역부 장관, 농업농촌발전부 장관, 보건부 장관 사이에 2014년 4월 9일 협의하여 제정한 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT 호 통지안의 조 9에 있는 일부 내용을 폐지함

다음 내용을 폐지함: "산업무역부 과학기술국은 산업무역부 장관에게 공업식품 분야에서 활동하는 기관 및 단위가 식품 안전 교육을 확인하도록 지정하는 주요 기관이다."

장 II

화학 영업 분야

조 3. 산업무역부 장관이 2014년 12월 19일 제정한 55/2014/TT-BCT 호 통지안의 일부 조항을 개정하고 폐지함

1. 조 6항 1을 다음과 같이 개정함:

"사업자 등록증 사본 또는 투자증명서 사본 또는 사업등록증 사본."

2. 조 6항 3, 항 5, 항 6을 폐지함

3. 부록에 첨부된 모델 2를 폐지함

조 4. 산업무역부 장관이 2018년 11월 21일 제정한 48/2018/TT-BCT 호 통지안의 일부 조항을 폐지함

1. 조 1항 1을 폐지함

2. 조 2항 1, 항 2를 폐지함

장 III

광물 영업 분야

조 5. 산업무역부 장관이 2016년 7월 5일 제정한 12/2016/TT-BCT 호 통지안의 일부 조항을 개정하고 폐지함

1. 조 1항 1을 다음과 같이 개정함:

"본 통지안은 수출 광물 목록 및 품질 기준을 규정한다."

2. 조 1항 5를 다음과 같이 개정함:

"조 7. 광물 수출 실적 보고서

1. 수출 광물을 수출한 상인은 각 분기별로 부록 2에 첨부된 표 01을 사용하여 보고서를 작성하고 산업무역부(공업국), 지방 산업무역국, 지방 세관에 각각 분기별로 다음 분기의 첫날까지 제출해야 함.

2. 광산 수출 실시 보고서는 다음과 같이 작성됩니다:

a) 분기별로 광물을 수출한 상인은 부록 2에 첨부된 표 01을 사용하여 보고서를 작성하고 산업무역부(공업국), 지방 산업무역국, 지방 세관에 각각 분기별로 다음 분기의 첫날까지 제출해야 함.

b) 광물을 수출한 상인이 소재한 지방 인민위원회는 반기별 및 연간 보고서를 작성하고 부록 2에 첨부된 표 02를 사용하여 산업무역부(공업국)에 각각 반기별로 7월 31일까지, 연간으로 1월 31일까지 제출해야 함.

3. 관리 업무를 수행하기 위해 정부 기관이 요구할 경우 상인은 즉시 보고서를 작성해야 함."

3. 조 1항 6을 다음과 같이 개정함:

조 10. 조직적 실행

광물 수출 관련 업무를 수행하는 정부 기관 및 기업은 본 통지안을 준수해야 함. 시행 중 문제점이 발생하면 기관 및 개인은 즉시 산업무역부에 서면으로 보고하여 검토 및 처리하도록 함.

4. 조 1항 2, 항 3, 항 4를 폐지함

조항 6. 일부 조항을 개정 및 폐지한다. 공업무상이 2013년 7월 15일에 제정한 "석탄 거래 조건에 관한 고시"에 대한

1. 고시 제목을 다음과 같이 개정한다: "석탄 거래 활동에 관한 고시"

2. 조항 1은 다음과 같이 개정된다.

조 1. 적용범위

이 고시는 석탄 거래 활동, 즉 내수 구매 판매, 수출, 수입, 임시 수입 재수출, 전환 수출, 운송, 보관, 대리 거래를 규제한다.

3. 조항 5의 조항 1과 조항 2는 다음과 같이 개정된다.

"1. 석유 및 석탄 부서(공업무상 소속)는 해당 부처, 산업, 지방 정부와 협력하여 이 고시와 관련 법령 준수 여부를 정기적으로 점검하는 주도적 역할을 한다. 2. 석유 및 석탄 부서는 석탄 채굴, 가공, 제조, 거래 활동의 실질적인 상황을 고려하여 필요 시 공업무상 장관에게 보고하여 이 고시를 수정 또는 보완하도록 요청한다."

4. 조항 3 조항 3을 폐지한다.

조항 7. 일부 조항을 개정 및 폐지한다. 공업무상이 2013년 7월 15일에 제정한 "석탄 수출에 관한 고시"에 대한

1. 조항 7은 다음과 같이 개정된다.

"조항 7. 관리 책임

1. 석유 및 석탄 부서(공업무상 소속)는 해당 부처, 산업, 지방 정부와 협력하여 이 고시와 관련 법령 준수 여부를 정기적으로 점검하는 주도적 역할을 한다. 2. 석유 및 석탄 부서는 석탄 채굴, 가공, 제조, 거래 활동의 실질적인 상황을 고려하여 필요 시 공업무상 장관에게 보고하여 이 고시를 수정 또는 보완하도록 요청한다."

2. 이 고시에 첨부된 부록 2는 공업무상이 2013년 7월 15일에 제정한 "석탄 수출에 관한 고시"에 첨부된 부록 1을 대체한다.

3. 조항 4의 조항 2를 폐지한다.

4. 조항 5를 폐지한다.

조항 8. 공업무상이 2017년 12월 8일에 제정한 "석유 제품 거래, 적합성 평가 서비스 거래 및 공업무상 관할 범위 내의 수출입에 관한 고시"에서 조항 5를 폐지한다.

장 IV

전력 분야

조항 9. 공업무상이 2013년 12월 31일에 제정한 "전력 발전 계획의 내용, 절차, 절차, 검토, 승인 및 수정에 관한 고시"에서 조항 25의 조항 2를 폐지한다. 이 고시는 2016년 11월 30일에 제정된 "전력 접근 시간 단축에 관한 고시"의 조항 2에 의해 수정되었다.

장 V

조직 및 실행

조 제10条 효력 시행

1. 본 고시는 2020년 8월 3일부터 효력이 발생한다.

2. 공업무상 소속 단위와 관련 조직, 개인은 이 고시를 시행해야 한다./.

장관
(인)
trần tuấn anh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
98/2017/NĐ-CP Nghị định số 98/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương 만료됨 17/2020/NĐ-CP Nghị định số 17/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 76/2020/QĐ-UBND Quyết định số 76/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 '45/2025/QĐ-UBND Quyết định số '45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 '01/2025/QĐ-UBND Quyết định số '01/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp và phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng công trình điện lực có cấp điện áp đến 110kV trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND phân cấp, ủy quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh quy định một số thủ tục rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của UBND tỉnh 발효 중 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp cơ quan quản lý về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành Công thương không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân công và phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 45/2020/QĐ-UBND Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 85/2026/QĐ-UBND Quyết định số 85 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중
13/2020/TT-BCT
시행령 제 13/2020/TT-BCT은 공업무역부가 관리하는 국가 행정 분야의 투자 및 경영 조건에 관한 규정을 수정하고 보완하며 폐지함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre 발효 중 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La 발효 중 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 45/2020/QĐ-UBND Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ; hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chế độ cai nghiện ma tuý 발효 중 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế văn hóa công vụ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.