시설 제 13/2022/시-보교육부가 교육 일반 프로그램에 포함된 내용을 수정하고 보완하기 위해 2018년 12월 26일 보육부 장관이 발표한 통지 제 32/2018/시-보교육부를 따르는 교육 일반 프로그램의 일부 내용을 수정하고 보완하는 통지 제 13/2022/시-보교육부

통지 제 13/2022/시-보교육부는 교육 일반 프로그램에 포함된 내용을 수정하고 보완하며, 이 문서는 직업 지향 단계와 역사 과목에 대한 프로그램 조정에 중점을 둡니다.

文号13/2022/TT-BGDĐT
文件类型시행규칙
发布机关교육훈련부
签署人Nguyễn Kim Sơn — Bộ trưởng
更新14/06/2026
行业교육훈련
领域미분류
发布日期03/08/2022
生效日期03/08/2022
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

통지 제 13/2022/시-보교육부는 교육 일반 프로그램에 포함된 내용을 수정하고 보완하며, 이 문서는 직업 지향 단계와 역사 과목에 대한 프로그램 조정에 중점을 둡니다.

适用范围

교사, 학생, 학교 및 교육 관리 기관

要点

  • 고등학교 1학년부터 3학년 학생들은 선택 과목 목록에서 4개 과목을 선택합니다.
  • 각 과목은 연간 35시간의 학습 주제 집합을 가지며, 학생들은 적합한 3개의 집합을 선택합니다.
  • 하루 교육 시간은 최대 5시간으로 제한되며, 가능하다면 하루 두 차례 수업을 권장합니다.
  • 고등학교 1학년 역사 프로그램은 역사에 대한 전반적인 이해와 관련 직업에 중점을 둡니다. 고등학교 2학년과 3학년은 역사학의 특정 영역에 더 집중합니다.
  • 지리 프로그램은 세계와 베트남의 지리를 중점적으로 다루어 직업 지향을 지원합니다.

🌐 本文件的社会影响

  • 학생들이 적절한 과목 선택을 통해 직업 목표를 설정하는 것을 지원합니다.
  • 고등학교 후기 단계에서 학생들에게 전문 지식을 강화합니다.
  • 새로운 프로그램을 시행할 때 학교가 조직적 문제와 교사 부족에 직면하는 어려움.

❓ 常见问题

학생들이 선택 과목 목록에서 몇 개의 과목을 선택할 수 있습니까?

학생들은 선택 과목 목록에서 4개의 과목을 선택할 수 있습니다.

각 학습 주제 집합의 시간은 얼마나 됩니까?

각 학습 주제 집합의 시간은 10 또는 15시간입니다.

고등학교 1학년 역사 프로그램은 무엇을 중점적으로 다룹니까?

고등학교 1학년에서는 역사 프로그램이 학생들이 역사의 특징적인 특성과 관련 직업에 대한 이해를 얻도록 돕습니다.

하루 두 차례 수업을 권장합니까?

충분한 조건을 갖춘 고등학교는 하루 두 차례 수업을 권장합니다.

고등학교 2학년과 3학년에서 지리 프로그램은 무엇을 중점적으로 다룹니까?

고등학교 2학년과 3학년에서는 지리 프로그램이 세계 지리(특정 지역, 국가)와 베트남 지리를 중점적으로 다룹니다.

全文

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 13/2022/TT-BGDĐT
하노이, 2022년 8월 3일

시행규칙

일반고 교육과정 일부 내용을 개정·보완함 일반고 교육과정

 2018년 12월 26일 제32/2018/TT-BGDĐT 고시된 부총리 겸 교육부 장관 고시에 따른

 교육부 장관

2019년 6월 14일 법률 제2019-544 법 교육에 의거

교육부령 제63/2022/QH15 호 국회의 세 번째 회기 결의를 근거로 함 제15기 국회의 세 번째 회기;

정부령 제2017-69호 "교육부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 규정" (2017년 5월 25일 발부)에 근거함

초등교육과와 중등교육과 장관의 제안에 따라

교육부 장관은 교육 및 직업훈련에 관한 법률의 일부 조항을 구체적으로 시행하기 위해 고시를 제정한다. 일반고 교육과정 일부 내용을 개정·보완함 2018년 12월 26일 제32/2018/TT-BGDĐT 고시된 부총리 겸 교육부 장관 고시에 따른 일반고 교육과정 부총리 겸 교육부 장관

조 1. 2018년 12월 26일 제32/2018/TT-BGDĐT 고시된 부총리 겸 교육부 장관 고시에 따른 일반고 교육과정의 총괄 교육과정 일부 내용을 개정·보완한다.

1. IV장 교육계획 부분의 2. 진로 지도 단계 항을 다음과 같이 개정·보완한다.

2. 진로 지도 단계

2.1. 교육 내용

필수 과목 및 교육활동: 국어, 수학, 외국어 1, 역사, 체육, 국방 및 안보 교육, 체험활동 및 진로교육, 지역 교육 내용.

선택 과목: 지리, 경제 및 법 교육, 물리, 화학, 생물, 기술, 정보기술, 음악, 미술.

학생은 선택 과목 중 4개 과목을 선택한다.

학습 주제: 국어, 수학, 역사, 지리, 경제 및 법 교육, 물리, 화학, 생물, 기술, 정보기술, 음악, 미술 각 과목별로 몇 가지 학습 주제가 있으며, 이는 과목별 학습 주제 집합을 형성하여 교육 요구를 분화하고 학생들이 이미 배운 지식과 기술을 활용하여 실제 문제를 해결할 수 있도록 한다. 각 학습 주제는 10시간 또는 15시간으로 구성되며, 과목별 학습 주제 집합은 연간 35시간이다. 각 학년(10학년, 11학년, 12학년)에서 학생은 자신의 희망과 학교의 조직 가능성을 고려하여 3개 과목의 학습 주제 집합을 선택한다.

학교는 위 과목들과 학습 주제를 이용하여 학생의 요구를 충족시키면서 교사 인력과 교육 시설, 장비 등 학교의 조건에 적합한 과목 집합을 만들 수 있다.

자율 과목: 소수민족 언어, 외국어 2.

2.2. 교육 시간

매일 1회 수업을 실시하며, 각 수업은 최대 5시간으로 구성되며, 각 시간은 45분이다. 교육부의 지침에 따라 중등학교가 충분한 조건을 갖추면 매일 2회 수업을 실시하도록 권장된다.

중등학교 교육 계획 종합표

교육 내용

연간 수업 시간/학급

필수 과목

 

국어

105

수학

105

외국어 1

105

역사

52

체육

70

국방 및 안보 교육

35

선택 과목

지리

70

경제 및 법 교육

70

물리

70

화학

70

생물

70

기술

70

정보기술

70

음악

70

미술

70

선택 학습 주제(3개 학습 주제 집합)

105

필수 교육 활동

체험활동 및 진로교육

105

지역 교육 내용

35

자율 과목

소수민족 언어

105

외국어 2

105

연간 수업 시간 총합(자율 과목 제외)

997

주당 평균 수업 시간(자율 과목 제외)

28,5

2. V장 교육 내용 지향 부분의 3항 사회과학 교육 항목의 2단계 진로 지도 항을 다음과 같이 개정·보완한다.

“ -2단계 진로 지도

10학년에서는 역사 과목과 지리 과목을 통해 학생들이 역사와 지리의 일반적 특징, 관련 직업, 역사와 지리 지식의 실제 활용 능력을 이해하게 하고, 기초 교육 단계에서 형성된 핵심 일반 교육 지식과 기술을 강화하고 확장하며, 역사와 지리의 기본 문제들에 대한 주제와 학습 주제를 통해 학생들이 명확하고 적합한 진로 지향성을 갖출 수 있는 기반을 마련한다.

11학년과 12학년에서는 역사 과목은 정치, 경제, 문명, 문화, 군사, 사회 등 역사학의 여러 영역에 대한 주제와 학습 주제에 중점을 두며, 지리 과목은 세계 지리(대표적인 지역과 국가), 그리고 베트남의 자연, 경제-사회 지리에 대한 주제와 학습 주제에 중점을 두어 사회과학과 인문학 분야의 진로 지향성을 가진 학생들뿐만 아니라 관련 분야의 학생들을 지원한다."

조 2. 교육부령 제32호 2018년 12월 26일 발행된 「일반고등교육 과정 역사과 교육과정」에 부속된 일반고등교육 과정 역사과 교육과정 일부 내용을 수정 및 보충한다. (일반고등교육 과정 역사과 교육과정 부속).

조 3. 시행규정

1. 본 고시는 2022년 8월 3일부터 효력이 발생한다.

2. 교육부 사무총장, 초등교육과 장관, 중등교육과 장관 및 교육부 소속 관련 기관의 책임자, 중앙정부 직할 시·도 지사, 교육청장, 관련 단체 및 개인은 본 고시를 집행하는 데 책임을 진다./.

장관

(인)

NGUYỄN KIM SƠN


原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 19
69/2017/NĐ-CP Nghị định số 69/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 已失效 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh từ năm học 2026-2027 生效中 88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa sử dụng trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục tiểu học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效
13/2022/TT-BGDĐT
시설 제 13/2022/시-보교육부가 교육 일반 프로그램에 포함된 내용을 수정하고 보완하기 위해 2018년 12월 26일 보육부 장관이 발표한 통지 제 32/2018/시-보교육부를 따르는 교육 일반 프로그램의 일부 내용을 수정하고 보완하는 통지 제 13/2022/시-보교육부
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
88/2025/QĐ-UBND Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 生效中 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 已失效 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La 生效中 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 生效中 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。