대통령 국무총리 제140/2009/QĐ-TTg 결정에 의한 직위급여 보전에 관한 사항

대통령 국무총리 제140/2009/QĐ-TTg 결정은 정부 조직 개편 과정에서 부처, 부처급 기관, 총국, 시청 및 지방자치단체의 지도직 직위에 대한 직위급여 보전을 규정한다. 이 결정은 직위 변경으로 급여가 낮아지는 경우 부처 차장급부터 실장급까지 해당한다.

문서 번호140/2009/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업내무
분야미분류
발행일31. 12. 2009
발효일15. 02. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

대통령 국무총리 제140/2009/QĐ-TTg 결정은 정부 조직 개편 과정에서 부처, 부처급 기관, 총국, 시청 및 지방자치단체의 지도직 직위에 대한 직위급여 보전을 규정한다. 이 결정은 직위 변경으로 급여가 낮아지는 경우 부처 차장급부터 실장급까지 해당한다.

적용 범위

부처, 부처급 기관, 총국, 시청 및 지방자치단체의 지도직 직위.

핵심 사항

  • 부처 차장, 부차장 및 동등한 직위; 실장, 부실장 및 동등한 직위는 부처, 부처급 기관, 정부 소속 기관에서 직위급여 보전을 받는다. 그들은 직위를 그만두거나 더 낮은 급여를 받는 새로운 직위로 임명될 때 이전 직위의 직위급여를 보전받는다.
  • 시청장, 부시장 및 동등한 직위; 실장, 부실장 및 동등한 직위는 지방자치단체에서 직위를 그만두거나 더 낮은 급여를 받는 새로운 직위로 임명될 때 이전 직위의 직위급여를 보전받는다.
  • 이 결정의 조 1에 명시된 대상자는 직위를 그만두거나 더 낮은 급여를 받는 새로운 직위로 임명될 때부터 조직 개편 전 임명된 직위를 유지하는 기간까지 이전 직위의 직위급여를 보전받는다.
  • 직위급여 보전 비용은 국가 예산으로 지원된다.
  • 이 결정은 2010년 2월 15일부터 효력을 발생하며, 직위급여 보전 제도는 2007년 8월 1일부터 시행된다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 조직 개편 과정에서 인사 안정성을 높이고, 직위 변경으로 인한 경제적 부담을 줄인다.
  • 부정적인 영향: 직위급여 보전 기간 동안 새로운 업무 수행이 지연될 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

이 결정은 어떤 대상에게 적용되는가?

이 결정은 부처, 부처급 기관, 총국, 시청 및 지방자치단체의 지도직 직위에 적용된다.

직위급여 보전을 받기 위한 조건은 무엇인가?

이 결정의 조 1에 명시된 대상자는 직위를 그만두거나 더 낮은 급여를 받는 새로운 직위로 임명될 때 이전 직위의 직위급여를 보전받는다.

직위급여 보전을 받는 기간은 얼마나 되는가?

이 결정의 조 1에 명시된 대상자는 직위를 그만두거나 더 낮은 급여를 받는 새로운 직위로 임명될 때부터 조직 개편 전 임명된 직위를 유지하는 기간까지 이전 직위의 직위급여를 보전받는다.

직위급여 보전 비용은 누가 지원하는가?

직위급여 보전 비용은 국가 예산으로 지원된다.

이 결정은 언제부터 효력을 갖는가?

이 결정은 2010년 2월 15일부터 효력을 갖는다.

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 140/2009/QĐ-TTg
하노이, 2009년 12월 31일

결정

 

직위보수를 보전하는 것에 관한 사항

조직 개편 과정에서 기구 정비를 위한

_______________

 

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

제12대 국회의원 제1차 회기에서 2007년 7월 31일에 통과된 국회의 결의 제01/2007/QH12호에 의거하여 제12기 임기 동안 정부의 기구와 부총리의 수를 규정함

2007년 12월 3일에 정부가 발간한 시행령 제178/2007/NĐ-CP호에 의거하여 각 부처 및 정부 직속 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함

2008년 2월 4일에 정부가 발간한 시행령 제13/2008/NĐ-CP호에 의거하여 중앙 직할 시, 도의 인민위원회 소속 전문 기관을 조직함

2008년 2월 4일에 정부가 발간한 시행령 제14/2008/NĐ-CP호에 의거하여 시, 현, 시장, 성의 인민위원회 소속 전문 기관을 조직함

내무부장관의 건의를 검토함에 있어,

결정함에 있어서:

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 조직 개편 및 기구 정비 과정에서 직위보수를 보전하는 것은 다음의 지휘직 직위에 적용되며:

a) 부처 내 또는 부처와 같은 기관에 속한 부처, 정부 직속 기관의 부처 또는 기관 내의 부서장, 부서장 대리 및 그에 상응하는 직위; 부서장, 부서장 대리 및 그에 상응하는 직위는 조직 개편으로 지휘직을 그만두거나 보다 낮은 직위보수를 가진 새로운 지휘직으로 임명되는 경우 해당 부처, 정부 직속 기관의 부처 또는 기관에 속한 부서(부처와 같은 기관 포함)에 적용됨

b) 부처 직속 총국 내 또는 부처와 같은 기관에 속한 총국 내의 부서장, 부서장 대리 및 그에 상응하는 직위; 부서장, 부서장 대리 및 그에 상응하는 직위는 조직 개편으로 지휘직을 그만두거나 보다 낮은 직위보수를 가진 새로운 지휘직으로 임명되는 경우 해당 부처 직속 총국 내 또는 부처와 같은 기관에 속한 총국에 적용됨

c) 중앙 직할 시, 도의 인민위원회 소속 부서장, 부서장 대리 및 그에 상응하는 직위; 부서장, 부서장 대리 및 그에 상응하는 직위는 조직 개편으로 지휘직을 그만두거나 보다 낮은 직위보수를 가진 새로운 지휘직으로 임명되는 경우 해당 중앙 직할 시, 도의 인민위원회 소속 부서(부서와 같은 기관 포함)에 적용됨

d) 시, 현, 시장, 성의 인민위원회 소속 부서장, 부서장 대리 및 그에 상응하는 직위는 조직 개편으로 지휘직을 그만두거나 보다 낮은 직위보수를 가진 새로운 지휘직으로 임명되는 경우 해당 시, 현, 시장, 성의 인민위원회 소속 부서에 적용됨

2. 당 기관, 국가 기관, 정치-사회 조직의 지휘직 직위에 해당하는 직위는 조직 개편으로 재조정될 경우 해당 기관의 권한 있는 당국이 이 결정의 규정에 따라 지휘직 직위보수를 보전하는 정책을 적용하도록 결정함

조 2. 직위보수 보전 기간

이 결정 조 1에 규정된 대상자들은 다음과 같이 지휘직 직위보수를 보전받음:

1. 조직 개편으로 지휘직을 그만두거나 보다 낮은 직위보수를 가진 새로운 지휘직으로 임명되는 날부터 기존 지휘직 직위보수를 보전받으며, 이는 정부의 결의와 정부의 시행령에 따른 조직 개편 전에 임명된 지휘직을 유지한 기간까지 적용됨

2. 임명 기간이 6개월 미만인 경우에는 지휘직을 그만두거나 보다 낮은 직위보수를 가진 새로운 지휘직으로 임명되는 날부터 6개월 동안 기존 지휘직 직위보수를 보전받음

b) 지방정부는 국가예산법, 정보통신법 및 관련 법규에 따라 지방정부가 수행하는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템과 데이터베이스 구축, 정보 수집, 업데이트, 유지, 운영 활동을 보장한다.

조 1에 규정된 지휘직 직위에 대한 직위보수 보전 비용은 국가 예산으로 지원됨

조 4. 효력 발생

이 결정은 2010년 2월 15일부터 효력이 발생함

이 결정에 규정된 직위보수 보전 제도는 2007년 8월 1일부터 시행됨

조 제5조. 이행 책임

각 부처 장관, 정부 직속 기관의 장관, 정부 소속 기관의 장관 및 중앙 직할 시, 도의 인민위원회 주석과 이 결정 조 1에 규정된 대상자는 이 결정을 집행하는 책임을 지음./.

 

 

국무총리
   (서명 있음)
      류 탄 둝

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 55
79/2021/QĐ-UBND Quyết định số 79/2021/QĐ-UBND Quy định quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế phối hợp giữa Thanh tra tỉnh với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tiếp công dân, xử lý đơn và khiếu nại, tố cáo 발효 중 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Phú Yên 만료됨 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị 발효 중 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 37/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 만료됨 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 35/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA 발효 중 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị 발효 중 72/2021/QĐ-UBND Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 만료됨 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 36/2016/QĐ-UBND Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu thập, quản lý,khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đại bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 56/2021/QĐ-UBND Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 발효 중 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 34/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 34/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của quản lý thị trường địa phương 만료됨 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨
140/2009/QĐ-TTg
대통령 국무총리 제140/2009/QĐ-TTg 결정에 의한 직위급여 보전에 관한 사항
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.