✦ 스마트 요약
통지 제 15/2011/TT-BNNPTNT은 어선 해상 활동 정보 규제를 공포하며, 관련 조직 및 개인에게 적용된다. 이 통지는 발효일로부터 45일 후에 효력을 발생한다.
적용 범위
수산총국, 농업 및 농촌개발부 사무실장, 중앙 직할 시·도 농업 및 농촌개발청, 해상 활동 어선과 관련된 조직 및 개인.
핵심 사항
- 수산총국, 농업 및 농촌개발부 장관, 부 소속 단위 책임자 및 중앙 직할 시·도 농업 및 농촌개발청은 본 통지를 집행하는 책임을 진다.
- 이 통지는 발효일로부터 45일 후에 효력을 발생한다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 긍정적 영향: 정보 강화로 인해 어선이 안전하게 해상에서 활동할 수 있다.
- 부정적 영향: 관련 단위의 조직 및 관리 측면에서 부담이 될 수 있다.
❓ 자주 묻는 질문
이 통지는 누구에게 적용됩니까?
이 통지는 수산총국, 농업 및 농촌개발부 장관, 부 소속 단위 책임자, 중앙 직할 시·도 농업 및 농촌개발청, 그리고 해상 활동 어선과 관련된 조직 및 개인에게 적용된다.
이 통지는 언제 효력이 발생하나요?
이 통지는 발효일로부터 45일 후에 효력을 발생한다.
단위들은 본 통지를 어떻게 집행해야 합니까?
단위들은 본 통지를 규정에 따라 집행하는 책임을 진다.
전문
농림축산식품부
및 농촌 발전
사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
번호: 15/2011/TT-BNNPTNT
하노이, 2011년 3월 29일
시행규칙
어선의 해상 활동에 대한 정보 공시 규정을 제정함
______________________
정부가 2008년 1월 3일자 제01/2008/NĐ-CP 호에 의거 농업 및 농촌 발전부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체계를 규정한 nghị định; 정부가 2009년 9월 10일자 제75/2009/NĐ-CP 호에 의거 2008년 1월 3일자 제01/2008/NĐ-CP 호를 수정한 nghị định 제3조;
총리가 2007년 8월 21일자 제137/2007/QĐ-TTg 호에 의거 해상 재난 방지 및 대응을 위한 정보 조직 계획 승인 결정;
총리가 2009년 11월 3일자 제133/2009/QĐ-TTg 호에 의거 해상 재난 경보 및 예측 정보 공시 규정 발부 결정;
농업농촌발전부 장관은 사료 및 수산용 사료 원재료에 관한 국가 기술 규범을 제정한다
농업 및 농촌 발전부 장관은 어선의 해상 활동에 대한 정보 공시 규정을 발부함
농업 및 농촌 발전부 장관은 어선의 해상 활동에 대한 정보 공시 규정을 발부함
조 1. 본 통지에 부속하여 "어선의 해상 활동에 대한 정보 공시 규정"을 발부함
조 2. 본 고시는 발령 날짜로부터 45일 후에 효력을 발생한다.
조 3. 농업 및 농촌 발전부 사무총장, 수산총국 국장, 부 소속 단위 책임자, 중앙 직할 성시의 농업 및 농촌 발전국장, 어선의 해상 활동과 관련된 단체 및 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 진다./.
국무총리 인준
부총리
부총리
vũ văn tam
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
01/2008/NĐ-CP
Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
만료됨
75/2009/NĐ-CP
Nghị định số 75/2009/NĐ-CP Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
만료됨
10/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị
만료됨
39/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
만료됨
22/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng
만료됨
133/2009/QĐ-TT
Quyết định số 133/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thông tin cảnh báo, dự báo thiên tai trên biển
시스템에 없음
137/2007/QĐ-TT
Quyết định số 137/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án tổ chức thông tin phục vụ công tác phòng, chống thiên tai trên biển
시스템에 없음
인용됨 3
04/2013/CT-UBND
Chỉ thị số 04/2013/CT-UBND Về việc kiểm tra, xử lý các cơ sở sản xuất gạch ngói đất sét nung thủ công và tăng cường sản xuất,
sử dụng vật liệu xây dựng không nung trên địa bàn tỉnh
발효 중
04/2013/CT-UBND
Chỉ thị số 04/2013/CT-UBND Về tăng cường quản lý, sử dụng tần số và trang thiết bị thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động đánh bắt xa bờ, ven bờ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
발효 중
06/2014/CT-UBND
Chỉ thị số 06/2014/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý tàu cá, đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên các vùng biển
만료됨
15/2011/TT-BNNPTNT
통지 제 15/2011/TT-BNNPTNT "어선 해상 활동 정보 규제"를 공포함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 3
06/2014/CT-UBND
Chỉ thị số 06/2014/CT-UBND Về tăng cường thực hiện công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
26/CT-UBND
Chỉ thị số 26 /CT-UBND Về triển khai thực hiện Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về Đăng ký giao dịch bảo đảm
발효 중
26/CT-UBND
Chỉ thị số 26/CT-UBND Về việc tăng cường quản lý hoạt động nghề cá trên biển
만료됨
관련 2
22/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT KINH DOANH
발효 중
39/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.