15/2013/QĐ-TTg 호근 nghèo에 대한 대출에 관한 결정

15/2013/QĐ-TTg 호근 nghèo에 대한 대출 조건을 규정하며, 이는 대출 한도, 이자율, 대출 기간 및 관련 당사자의 책임을 포함한다. 이 결정은 정책 금융은행과 호근 nghèo에게 적용된다.

Document No.15/2013/QĐ-TTg
Document type결정
Issuing authority법무부
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Updated25/06/2026
Sector은행
Field미분류
Issued date23/02/2013
Effective date16/04/2013
Expiry date
Status발효 중
✦ Smart summary

15/2013/QĐ-TTg 호근 nghèo에 대한 대출 조건을 규정하며, 이는 대출 한도, 이자율, 대출 기간 및 관련 당사자의 책임을 포함한다. 이 결정은 정책 금융은행과 호근 nghèo에게 적용된다.

Scope of application

정책 금융은행과 호근 nghèo

Key points

  • 정책 금융은행은 생산 및 경영을 위한 호근 nghèo 대출을 수행하며, 이는 가난한 가구 대출 한도를 초과하지 않는 최대 한도로 이루어진다.
  • 대출 이자율은 가난한 가구 대출 이자율의 130%이며, 연체 이자율도 동일하다.
  • 대출 기간은 정책 금융은행과 호근 nghèo이 생산 및 경영 주기와 일치하도록 협상한다.
  • 정책 금융은행은 연간 자금 계획을 작성하고 대출 정책의 실행 결과를 정기적으로 보고해야 한다.
  • 재무부는 중앙 예산에서 정책 금융은행을 위한 자금 출처를 총리에게 제출하는 책임이 있다.

🌐 Social impact of this document

  • 긍정적 영향: 호근 nghèo에 대한 재정 지원으로 지속적인 빈곤 감소에 기여한다.
  • 부정적 영향: 가난한 가구보다 더 높은 위험 관리 비용이 발생한다.
  • 수혜자: 호근 nghèo와 정책 금융은행.

❓ Frequently asked questions

최대 대출 한도는 얼마인가?

해당 문서에는 구체적인 한도가 명시되어 있지 않으며, 각 시기에 가난한 가구 대출 한도를 초과하지 않는 한도로 이루어진다는 점만 알려져 있다.

대출 이자율은 얼마인가?

대출 이자율은 가난한 가구 대출 이자율의 130%이며, 연체 이자율도 동일하다.

최대 대출 기간은 몇 년인가?

해당 문서에는 구체적인 기간이 명시되어 있지 않으며, 생산 및 경영 주기와 고객의 상환 능력에 맞도록 협상된다는 점만 알려져 있다.

정책 금융은행은 어떻게 보고해야 하는가?

정책 금융은행은 매월 15일, 호근 nghèo에 대한 대출 정책의 실행 결과를 중앙은행, 재무부에 보고해야 한다.

정책 금융은행의 책임은 무엇인가?

연간 자금 계획을 작성하고 대출 정책의 실행 결과를 정기적으로 보고하며, 동시에 규정에 따라 대출을 수행해야 한다.

Full text

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 15/2013/QĐ-TTg
하노이, 2013년 2월 23일

결정

극빈가구에 대한 대출에 관한 사항

 

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

베트남 신용기관 법(2010년 6월 16일)

정부가 2002년 10월 4일에 제정한 제78/2002/NĐ-CP호 가난한 사람과 다른 정책 대상자들을 위한 금융 지원에 관한 규정에 근거를 두고,

베트남 국립은행 총재의 제안에 따라;

총리가 극빈가구에 대한 대출에 관한 결정을 발포한다.

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 정책금융기관은 극빈가구의 생산 및 경영 활동 자금 수요를 충족시키기 위한 대출을 실시하며, 사회안전망 정책의 수행과 지속적인 빈곤 탈출에 기여한다.

2. 극빈가구의 기준은 총리가 각 시기에 규정한다.

조 2. 대출 한도

극빈가구에 대한 대출 한도는 정책금융기관과 극빈가구 간의 협의로 결정되며, 각 시기에 적용되는 빈곤가구를 위한 생산 및 경영 활동을 위한 최대 대출 한도를 초과하지 않아야 한다.

조 3. 대출 이자율

1. 극빈가구에 대한 대출 이자율은 각 시기에 적용되는 빈곤가구에 대한 대출 이자율의 130%로 한다.

제10조. 대출 보증

조 4. 대출 기간

대출 기간은 정책금융기관과 극빈가구 간의 협의로 결정되며, 생산 및 경영 주기와 고객의 상환 능력에 적합하도록 한다.

조 5. 대출 조건, 서류 및 절차

1. 극빈가구에 대한 대출 조건, 서류, 절차 및 프로세스는 빈곤가구에 대한 대출과 동일하게 이루어진다.

2. 극빈가구의 부채 위험은 정책금융기관의 위험 부채 처리 메커니즘에 따라 관리된다.

조 6. 관련 단체의 책임

1. 정책 은행:

a) 정책금융프로그램 대출을 위한 연간 자금 계획을 작성하고, 그 중 극빈가구 대출을 포함하여 관련 권한을 가진 당국의 승인을 받는다.

b) 매월 15일 정책금융기관은 베트남 중앙은행과 재무부에 극빈가구에 대한 대출 정책의 수행 결과를 보고한다.

2. 국가은행:

a) 정책금융기관이 본 결정에 따른 대출을 시행하도록 지시한다.

b) 재무부와 협력하여 실행 과정에서 발생하는 문제를 검토, 감독하고 해결 방안을 제안한다.

3. 재무부:

a) 관련 부처와 협력하여 중앙정부 예산에서 정책금융기관이 정책금융프로그램 대출을 실시할 수 있도록 하는 자금을 총리에게 제출한다. 여기에는 극빈가구에 대한 대출 프로그램이 포함된다.

b) 베트남 중앙은행과 협력하여 실행 과정에서 발생하는 문제를 검토, 감독하고 해결 방안을 제안한다.

4. 사회부와 보건복지부:

a) 빈곤가구와 극빈가구의 수를 공표하여 사회안전망 정책의 시행을 위한 기반을 마련한다.

b) 빈곤가구와 극빈가구의 조사 및 검토 기간을 규정하여 이러한 대상들이 정책금융자금에 접근하기 쉬운 환경을 조성한다.

5. 관련 부처는 그들이 맡은 역할과 책임에 따라 본 결정의 시행을 위해 협력함.

6. 중앙정부 직속 성, 도의 인민위원회는 관련 기관, 각급 인민위원회, 지역 정치사회단체들과 정책금융기관이 본 결정을 시행하도록 지시한다.

조항 7. 시행 규정

1. 본 결정은 2013년 4월 16일부터 효력을 갖는다.

2. 장관, 정부 직속 기관의 장관, 정부 소속 기관의 장관, 중앙정부 직속 성, 도의 인민위원회 의장, 정책금융기관 이사회 의장 및 총감독관은 본 결정의 시행에 대해 책임을 진다./.

총리
응우옌 탄 딩

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

15/2013/QĐ-TTg
15/2013/QĐ-TTg 호근 nghèo에 대한 대출에 관한 결정
발효 중
↓ Documents affected by this document
Related 18
35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái Expired 02/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 Expired 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh In effect 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN In effect 54/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý Expired 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận In effect 121/2017/QĐ-UBND Quyết định số 121/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hành chính sách xã hội để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận In effect 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành In effect 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang In effect 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Expired 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc In effect 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An In effect 45/2024/QĐ-UBND Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.