대통령령 제2008년 제16호로 발佈된 국가환경기술기준에 관한 결정

환경부는 대통령령 제2008년 제16호를 통해 국가환경기술기준을 발佈함으로써 관련 기관, 단체 및 개인에게 적용되도록 하였으며, 이러한 기술기준은 표면수, 지하수, 연안 해수, 수산 가공, 종이 및 펄프, 직물, 생활하수, 그리고 농약 잔류량에 대한 토양질에 관한 사항을 규정한다.

Số hiệu16/2008/QĐ-BTNMT
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành농업환경부
Người kýTrần Hồng Hà — Thứ trưởng
Cập nhật27/06/2026
Ngành자연자원환경
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành31/12/2008
Ngày áp dụng08/02/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

환경부는 대통령령 제2008년 제16호를 통해 국가환경기술기준을 발佈함으로써 관련 기관, 단체 및 개인에게 적용되도록 하였으며, 이러한 기술기준은 표면수, 지하수, 연안 해수, 수산 가공, 종이 및 펄프, 직물, 생활하수, 그리고 농약 잔류량에 대한 토양질에 관한 사항을 규정한다.

Đối tượng áp dụng

환경과 관련된 활동에 참여하는 정부기관, 단체, 개인 등은 환경부 소속 기관, 자원 및 환경 관리 단위, 그리고 수자원 사용 시민들이다.

Các điểm cốt lõi

  • 환경부는 표면수, 지하수, 연안 해수, 수산 가공, 종이 및 펄프, 직물, 생활하수, 그리고 농약 잔류량에 대한 토양질에 대한 8개의 국가환경기술기준을 발佈하였다.
  • 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 국가환경기술기준은 수질 보호와 개선, 환경 오염 감소에 기여한다.
  • 부정적인 영향: 새로운 규정 준수를 위해 기업들이 인프라 투자를 해야 할 가능성이 있으며, 특히 하수 처리 설비에 대한 투자가 요구될 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

이 결정은 어떤 대상에게 적용되는가?

이 결정은 환경 관련 활동에 참여하는 정부기관, 단체 및 개인에게 적용되며, 특히 환경부 소속 기관, 자원 및 환경 관리 단위, 그리고 수자원 사용 시민들에게 적용된다.

몇 개의 국가환경기술기준이 발佈되었는가?

이 결정은 표면수, 지하수, 연안 해수, 수산 가공, 종이 및 펄프, 직물, 생활하수, 그리고 농약 잔류량에 대한 토양질에 대한 8개의 국가환경기술기준을 발佈하였다.

이 결정은 언제 효력이 발생하는가?

이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

기업들은 이 결정에 따라 어떤 규정을 준수해야 하는가?

기업들은 표면수, 지하수, 연안 해수, 수산 가공, 종이 및 펄프, 직물, 생활하수, 그리고 농약 잔류량에 대한 토양질에 대한 국가환경기술기준을 준수해야 한다.

이 결정은 수자원 사용 시민들에게 어떻게 적용되는가?

시민들은 표면수, 지하수, 연안 해수의 품질에 대한 국가환경기술기준을 준수해야 한다.

Toàn văn

환경부
환경

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 16/2008/QĐ-BTNMT
하노이, 2008년 12월 31일

결정

국가환경기준을 발령함

______________________

환경부 장관

기술 및 기준 규범 법률 2006년 6월 29일 제정에 의거함;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31

정부령 제 25/2008/NĐ-CP 2008년 3월 4일, 정부가 자원 및 환경부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부령;

환경총국장과 법제과장의 건의에 따라

결정함에 있어서:

조 1. 본 결정에 부록으로 첨부된 다음과 같은 8개 국가환경기준을 제정함.

1. QCVN 08:2008/BTNMT - 표면수 품질 국가기술기준;

2. QCVN 09:2008/BTNMT - 지하수 품질 국가기술기준;

3. QCVN 10:2008/BTNMT - 연안 해수 품질 국가기술기준;

4. QCVN 11:2008/BTNMT - 수산 가공 산업 폐수 국가기술기준;

5. QCVN 12:2008/BTNMT - 제지 및 섬유 산업 폐수 국가기술기준;

6. QCVN 13:2008/BTNMT - 의복 산업 폐수 국가기술기준;

7. QCVN 14:2008/BTNMT - 생활 폐수 국가기술기준;

8. QCVN 15:2008/BTNMT - 농약 잔류량 국가기술기준.

조 2. 표준화 측정 품질총국은 이 결정에 첨부된 "바코드 번호 발급, 사용 및 관리에 관한 규정"의 시행을 조직하고 지도할 책임이 있다.

장관, 부처급 기관장, 정부 소속 기관장, 중앙 직할 시·도 인민위원회 주석 및 관련 조직과 개인은 본 결정의 집행에 대한 책임을 진다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
trần hồng hà
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 Còn hiệu lực 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật Còn hiệu lực 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hết hiệu lực 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về môi trường Còn hiệu lực 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải thuộc lưu vực sông Ba và sông Kỳ Lộ trên địa bàn tỉnh Phú Yên Còn hiệu lực 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước thải áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực
16/2008/QĐ-BTNMT
대통령령 제2008년 제16호로 발佈된 국가환경기술기준에 관한 결정
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 9
03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG Còn hiệu lực 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp Hết hiệu lực 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. Còn hiệu lực 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Hết hiệu lực 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.