165/2006/QĐ-TTg 지시에 의한 기술 창조 경진대회 조직에 관한 결정

165/2006/QĐ-TTg 지시는 기술 창조 경진대회의 조직을 규정하며, 이는 조직 범위와 시간, 참가 대상, 실행 조직, 재원 및 효력 발생 시기를 포함한다.

문서 번호165/2006/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관중앙 계정
서명자Phạm Gia Khiêm — Phó Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
분야미분류
발행일14. 07. 2006
발효일08. 08. 2006
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

165/2006/QĐ-TTg 지시는 기술 창조 경진대회의 조직을 규정하며, 이는 조직 범위와 시간, 참가 대상, 실행 조직, 재원 및 효력 발생 시기를 포함한다.

적용 범위

국내외 베트남 개인 및 단체, 그리고 베트남에서 일하고 거주하는 외국인.

핵심 사항

  • 기술 창조 경진대회는 전국 및 중앙부처, 각 성 및 직할시에서 2년마다 정기적으로 개최된다 (조 1).
  • 참가 대상은 연령, 민족, 직업과 관계없이 경진대회 분야의 기술 창조 해법을 공표한 개인 및 단체이다 (조 2).
  • 전국 기술 창조 경진대회 조직위원회는 베트남 과학기술협회 주관으로 과학기술부, 베트남 노동총연맹, 호치민 청년중앙위원회와 협력하여 구성된다 (조 3).
  • 경진대회 조직 재원은 국가 예산 지원금과 합법적인 다른 후원금을 포함한다 (조 4).
  • 본 결정은 공보 게재일로부터 15일 후 효력을 발생한다 (조 5).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 개인 및 단체의 기술 창조 참여를 촉진한다.
  • 과학기술 분야 국제 협력을 강화한다.

❓ 자주 묻는 질문

기술 창조 경진대회는 몇 년마다 개최되나?

기술 창조 경진대회는 2년마다 정기적으로 개최된다 (조 1).

누가 기술 창조 경진대회에 참가할 수 있나?

국내외 베트남 개인 및 단체, 그리고 베트남에서 일하고 거주하는 외국인은 연령, 민족, 직업과 관계없이 참가할 수 있다 (조 2).

기술 창조 경진대회 조직위원회는 누가 구성하나?

전국 기술 창조 경진대회 조직위원회는 베트남 과학기술협회 주관으로 과학기술부, 베트남 노동총연맹, 호치민 청년중앙위원회와 협력하여 구성된다 (조 3).

경진대회 조직 재원은 어디에서 오나?

경진대회 조직 재원은 국가 예산 지원금과 합법적인 다른 후원금을 포함한다 (조 4).

본 결정은 언제 효력을 발생하나?

본 결정은 공보 게재일로부터 15일 후 효력을 발생한다 (조 5).

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 165/2006/QĐ-TTg
2006년 7월 14일

결정

기술 창조 경진대회를 조직하는 것에 관한 사항

____________________

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2000년 6월 9일 제정된 과학기술법을 근거로 함

베트남 과학기술협회 중앙위원회 주석의 건의를 검토함

결정

조 1. 경진대회의 범위와 기간

기술 창조 경진대회는 전국 및 중앙부처, 각 지방과 직할시에서 2년마다 정기적으로 개최된다.

조 2. 참가 대상과 분야

1. 참가 대상은 국내외 베트남인 개인 및 단체, 베트남 내에서 일하고 거주하는 외국인 개인 및 단체로서 연령, 민족, 직업에 관계없이 해당 분야의 공표된 기술 창조 방안을 가진 자이다.

2. 참가 분야와 경진대회 참가 규정은 경진대회 조직위원회가 공표한다.

조 제3조. 조직 실행

조 3. 베트남 과학기술협회는 과학기술부, 베트남 노동총연맹, 호치민청년중앙위원회와 협력하여 전국 기술 창조 경진대회 조직위원회를 구성한다.

조 4. 조직위원회의 임무는 다음과 같다.

가. 전국 기술 창조 경진대회를 직접 조직한다.

나. 중앙부처, 각 지방 및 직할시, 관련 기관 및 단체가 중앙부처, 각 지방 및 직할시에서 기술 창조 경진대회를 조직하도록 지도한다.

3. 중앙부처, 각 지방 및 직할시는 조직위원회의 지침에 따라 기술 창조 경진대회를 조직하고, 그 지역에서 선별한 우수한 기술 창조 방안을 전국 기술 창조 경진대회에 참가시키도록 한다.

조 5. 경진대회 조직 비용의 출처

1. 전국 기술 창조 경진대회 조직 비용은 다음을 포함한다.

가. 베트남 과학기술협회의 과학기술 사업 예산에 배정된 국가예산 지원금

나. 개인, 단체, 국내외 기업으로부터 모집된 후원금 및 기타 합법적인 출처의 비용

2. 중앙부처, 각 지방 및 직할시 기술 창조 경진대회 조직 비용은 다음을 포함한다.

가. 중앙부처, 각 지방 및 직할시의 과학기술 사업 예산에 배정된 국가예산 지원금

나. 개인, 단체, 국내외 기업으로부터 모집된 후원금 및 기타 합법적인 출처의 비용

조 5. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

조 6.각 중앙부처 장관, 정부 직속 기관의 기관장, 지방인민위원회 주석, 그리고 제3조 제1항에 명시된 기관장은 본 결정의 집행에 대한 책임을 진다./.

부총리 서명
부총리 겸 국무총리
(인)
Phạm Gia Khiêm
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

165/2006/QĐ-TTg
165/2006/QĐ-TTg 지시에 의한 기술 창조 경진대회 조직에 관한 결정
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
216/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 216/2018/NQ-HĐND Quy định về việc hỗ trợ cho lực lượng dân quân làm nhiệm vụ trực hàng đêm tại nơi làm việc hoặc trụ sở của Ban Chỉ huy Quân sự các xã, phường không thuộc địa bàn trọng điểm, phức tạp về quốc phòng, an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với lực lượng thực hiện nhiệm vụ phòng, chống ma túy; lực lượng thực hành quyền công tố, kiểm sát điều tra vụ án ma túy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2028 발효 중 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực 만료됨 27/2018/TT-BTC Thông tư số 27/2018/TT-BTC Quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng 발효 중 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 발효 중 2747/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2747/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức các Hội thi sáng tạo kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 5825/QĐ-UBND Quyết định 5825/QĐ-UBND năm 2014 Quy chế giải thưởng Sáng tạo Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014-2020 발효 중 30/2026/QĐ-UBND Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 108/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 09/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ kinh phí cho quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân xuất ngũ trở về địa phương và tổ chức đón tiếp quân nhân xuất ngũ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 142/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến; mức chi Hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 52/2007/TT-BTC Thông tư số 52/2007/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính cho hoạt động Hội thi sáng tạo kỹ thuật 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 만료됨 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.