시설령 제174호 2007년 제174/2007/NĐ-CP 호는 고형 폐기물에 대한 환경 보호 수수료에 관한 규정을 정한다.

시설령 제174호 2007년 제174/2007/NĐ-CP 호는 고형 폐기물에 대한 환경 보호 수수료를 규정하며, 납부 대상, 수수료율, 관리 및 사용 제도, 그리고 위반 처벌 조치를 포함한다. 이 수수료는 생산, 경영, 서비스 활동에서 발생하는 일반 고형 폐기물과 위험 고형 폐기물 모두에 적용된다.

Số hiệu174/2007/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành재정부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật28/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành29/11/2007
Ngày áp dụng22/12/2007
Ngày hết hiệu lực15/06/2015
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

시설령 제174호 2007년 제174/2007/NĐ-CP 호는 고형 폐기물에 대한 환경 보호 수수료를 규정하며, 납부 대상, 수수료율, 관리 및 사용 제도, 그리고 위반 처벌 조치를 포함한다. 이 수수료는 생산, 경영, 서비스 활동에서 발생하는 일반 고형 폐기물과 위험 고형 폐기물 모두에 적용된다.

Đối tượng áp dụng

이 시설령이 정한 대상에 해당하는 고형 폐기물을 배출하는 단체와 개인은 있다.

Các điểm cốt lõi

  • 일반 고형 폐기물과 위험 고형 폐기는 시설령 제59호 2007년 제59/2007/NĐ-CP 호에 따라 결정된다.
  • 일반 고형 폐기물에 대한 수수료율은 톤당 40,000동 이하이고, 위험 고형 폐기물에 대한 수수료율은 톤당 6,000,000동 이하다.
  • 환경 보호 수수료는 고형 폐기물 처리, 분류 지원, 처리 시설 건설 투자 등에 사용된다.
  • 수수료를 납부해야 하는 주체는 수수료와 청소 비용을 함께 납부해야 한다.
  • 세무 당국은 환경 보호 수수료의 징수, 납부, 관리, 사용에 대한 감독 책임을 진다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 고형 폐기물 처리 강화, 환경 오염 감소
  • 부정적 영향: 생산, 경영 활동에서 고형 폐기물을 배출하는 기업과 개인에게 추가 비용 부담

❓ Câu hỏi thường gặp

누가 환경 보호 수수료를 납부해야 하는가?

생산, 경영, 서비스 활동에서 발생하는 일반 고형 폐기물과 위험 고형 폐기를 배출하는 단체와 개인 (개인과 가정에서 발생하는 생활 폐기물 제외).

수수료율은 얼마인가?

일반 고형 폐기물에 대한 수수료율은 톤당 40,000동 이하이고, 위험 고형 폐기물에 대한 수수료율은 톤당 6,000,000동 이하다.

환경 보호 수수료는 어떤 목적으로 사용되는가?

고형 폐기물 처리, 분류 지원, 처리 시설 건설 투자 등에 사용된다.

수수료 납부 기한은 언제인가?

수수료를 납부해야 하는 주체는 매월 또는 매분기마다 수수료와 청소 비용을 함께 납부해야 한다.

Toàn văn

처분령

호의 용적이며, 호의 건기 평균 용적을 기준으로 산출되며 단위는 m조 폐기물에 대한 환경보전료에 관한 규정

__________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2005년 11월 29일 환경보호법에 근거하여

국가예산법 2002년 12월 16일

법령 제2001년 8월 28일 시행령 「과징금 및 수수료에 관한 법률」을 근거로 함

재무부 장관의 건의를 검토함,

명 정

본 명령은 국가중앙은행(이하 "중앙은행"이라 한다) 내의 감사조직 및 운영에 관한 사항을 규정한다.

총칙

조 1. 이 조치는 폐기물에 대한 환경보전료에 관한 규정; 환경보전료의 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 정함

조 2.

1. 이 조치에서 규정된 폐기물에 대한 환경보전료의 부과 대상은 생산, 경영, 서비스 또는 기타 활동 과정에서 발생하는 일반 폐기물과 위험 폐기물을 말하며, 개인이나 가정에서 발생하는 일반 폐기물은 제외한다.

2. 제1항에서 규정된 일반 폐기물과 위험 폐기물은 정부가 2007년 4월 9일에 제정한 「폐기물 관리에 관한 시행령」 제59호에 따라 확인 및 분류된다.

조 3. 폐기물에 대한 환경보전료를 납부해야 하는 주체는 이 조치 제2조에서 규정된 환경보전료 부과 대상인 조직 및 개인으로, 자체 처리하거나 폐기물 처리 서비스 계약을 체결한 경우를 제외한다. 그 처리는 법령에 따른 환경 기준을 충족해야 한다.

조 4. 공화 사회주의 베트남이 당사국인 국제 조약이 이 조치와 다른 규정을 가지면, 해당 국제 조약의 규정을 적용한다.

장 II

환경보전료의 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정

조 5. 폐기물에 대한 환경보전료의 징수 금액은 다음과 같이 규정된다.

1. 기관, 사업소, 서비스 기관, 공업 생산 기지, 마을 공예품 생산소에서 발생하는 일반 폐기물: 40,000동/톤을 초과하지 않음.

2. 위험 폐기물: 6,000,000동/톤을 초과하지 않음.

조 6. 이 조치 제5조에서 규정된 환경보전료 징수 금액 규정과 지역의 폐기물 처리 및 소각 조건을 고려하여 각 지방 인민회의는 해당 지역의 각 종류 폐기물에 대해, 각 지역 및 각 종류 납부 주체에 대해 구체적인 환경보전료 징수 금액을 결정한다.

제 7조. 폐기물에 대한 환경보전료는 국가 예산 수입으로, 다음과 같이 관리 및 사용된다.

1. 환경보전료 징수에 따른 비용을 징수하는 기관 또는 단체에게 일정 부분을 남겨 사용하도록 함. 이는 2002년 6월 3일에 제정된 「과징금 및 수수료에 관한 법률 시행령」 제57호와 2006년 3월 6일에 제정된 「과징금 및 수수료에 관한 법률 시행령」 제24호에 따라 규정된다.

2. 나머지는 지방 예산 수입으로 100%(백분율)를 사용하여 다음 사항에 지출한다.

a) 환경 기준을 충족하는 폐기물 처리 비용, 예를 들어: 폐기물 소각, 살균, 중화, 고정화, 위생적 폐기물 매립 등, 처리 과정에서 발생할 수 있는 환경 오염을 철저히 통제하는 비용;

b) 폐기물 분류 지원 비용, 이는 폐기물 분류 활동을 포함하며, 시민들이 원천에서 폐기물을 분류하는 데 필요한 인식 향상을 위한 홍보 및 교육 비용;

c) 폐기물 매립지, 폐기물 처리 시설 건설 및 재활용, 재사용, 폐기물 처리 및 소각 기술 사용을 위한 투자 지원 비용.

국가 예산 법률, 과징금 및 수수료 법률 및 본 조항의 규정에 따라 각 지방 인민회의는 해당 지역의 폐기물 환경보전료의 관리 및 사용을 적절하게 결정한다.

조 제8조. 환경보전료 납부 주체는 환경보전료와 함께 청소비를 납부해야 한다. 징수 기관은 매월 또는 매 분기마다 국가 예산에 징수된 환경보전료를 납부하고, 제7조 제1항에서 규정된 비용을 제외한다.

조 9. 매년 1월 1일부터 60일 이내에, 징수 기관은 전년도의 징수, 납부, 관리 및 사용된 환경보전료에 대한 결산을 세무당국에 제출해야 한다.

조 10. 세무당국은 징수 기관의 환경보전료 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 감사, 촉구, 결산을 담당한다.

장 III

시행규정

조 11. 이 조치에서 규정된 환경보전료 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 불만 및 그 해결은 법령에 따른 절차에 따라 이루어진다.

조 12. 환경보전료 납부 주체 또는 환경보전료 징수 기관이 이 조치를 위반하면, 위반의 정도에 따라 행정처벌 또는 형사책임을 물을 수 있다.

조 13. 이 조치는 공보에 게재된 날로부터 15일 후에 효력이 발생한다.

조 14. 각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 44
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Hết hiệu lực 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 Còn hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 205/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 38/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 2060/QĐ-UBND Quyết định số 2060/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 121/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 161/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hết hiệu lực 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 4/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 25/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 76A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Về việc mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 120/2008/NQ-HĐND(1) Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND(1) Về ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Hết hiệu lực 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 88/2008/QĐ-UBND Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 02/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Hết hiệu lực 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Thông qua đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí,lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Sửa đổi khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 9
59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn Hết hiệu lực 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG Hết hiệu lực 02/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 Hết hiệu lực 48/2011/TT-BTNMT Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 07 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp Hết hiệu lực 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức Còn hiệu lực 08/2009/TT-BTNMT Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT Quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp Hết hiệu lực 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang Còn hiệu lực 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực
174/2007/NĐ-CP
시설령 제174호 2007년 제174/2007/NĐ-CP 호는 고형 폐기물에 대한 환경 보호 수수료에 관한 규정을 정한다.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 33
08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh Còn hiệu lực 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa Còn hiệu lực 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 Hết hiệu lực 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 Hết hiệu lực 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú Hết hiệu lực 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh Hết hiệu lực 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, bảo đảm an sinh xã hội Hết hiệu lực 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 Hết hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 88/2008/QĐ-UBND Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” Còn hiệu lực 25/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 71/2005/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2005 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH NINH THUẬN Hết hiệu lực 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển Hết hiệu lực 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 Hết hiệu lực 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng Còn hiệu lực 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 Hết hiệu lực 120/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2009 Hết hiệu lực 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND Còn hiệu lực 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính Hết hiệu lực 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 Hết hiệu lực 13/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2013/NQ-HĐND VỀ PHÍ QUA CÁC PHÀ: DƯƠNG ÁO, LẠI XUÂN, QUANG THANH, BÍNH VÀ CẦU PHAO HÀN Hết hiệu lực 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.