통일령 제191호 2011년도 통합지시 BTC-BVHTTDL는 지방(성시구현시장) 순회선전대 특수 관리 제도에 대한 지침을 안내한다.

통일령 제191호 2011년도 통합지시 BTC-BVHTTDL은 지방(성시구현시장) 순회선전대 특수 관리 제도에 대한 지침을 안내한다. 이 문서는 순회선전대의 기능, 임무, 활동 정량, 경비원천 및 특수 지출 내용을 규정한다.

문서 번호191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
문서 유형공동시행규칙
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Thị Minh Cơ Quan Ban Hành Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Huỳnh Vĩnh Ái — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업분류되지 않음
분야재정 기타
발행일21. 12. 2011
발효일05. 02. 2012
효력 만료일01. 05. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

통일령 제191호 2011년도 통합지시 BTC-BVHTTDL은 지방(성시구현시장) 순회선전대 특수 관리 제도에 대한 지침을 안내한다. 이 문서는 순회선전대의 기능, 임무, 활동 정량, 경비원천 및 특수 지출 내용을 규정한다.

적용 범위

지방(성시구현시장) 순회선전대와 그 선전원(정식 및 비정식).

핵심 사항

  • 지방(성시구현시장) 순회선전대의 활동과 인력.
  • 활동 정량: 활동 회수 100-140회, 연회, 세미나 개최, 자료 편집, 업무 보충 교육 실시, 새로운 프로그램 편집.
  • 경비원천: 국가예산(문화정보사업), 후원금, 합법적 원조금, 사회화된 자금원 및 기타 합법적 수입원.
  • 특수 지출 내용: 급여, 계약직 근로자 수당, 사회보장보험, 의료보험, 노동조합비, 전문업무 활동비, 공작비, 물자 구매, 장비 구입, 직무 보충 교육, 현장공연.
  • 보충 수당 금액: 새로운 프로그램 연습 최대 40,000동/인/회, 주연 최대 65,000동/인/회, 조연 최대 50,000동/인/회.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 순회선전 활동 강화, 문화정보 사업 효과 증가.
  • 부정적인 영향: 지방 예산 및 사회화 기업에 추가 경비 발생.

❓ 자주 묻는 질문

본 통일령의 적용 대상은 누구인가?

본 통일령은 지방(성시구현시장) 순회선전대와 그 선전원(정식 및 비정식)을 적용한다.

순회선전대의 활동 정량은 무엇인가?

활동 회수 100-140회, 연회, 세미나 개최, 자료 편집, 업무 보충 교육 실시, 새로운 프로그램 편집.

순회선전대의 경비원천은 무엇인가?

경비원천은 국가예산(문화정보사업), 후원금, 합법적 원조금, 사회화된 자금원 및 기타 합법적 수입원이다.

현장공연 보충 수당 금액은 얼마인가?

주연 최대 65,000동/인/회, 조연 최대 50,000동/인/회.

본 통일령은 언제부터 효력을 가지며 어떤 문서를 대체하는가?

본 통일령은 2012년 2월 5일부터 효력을 가지며, 통일령 제98호 2005년도 통합지시 BTC-BVHTT를 대체한다.

전문


재무부 - 문화체육관광부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
______________
번호: 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL 하노이, 2011년 12월 21일

통지연합

이동선전대 특수 관리 제도에 대한 지침

성, 시, 구, 현, 시현 단위

___________________

 

정부가 국가 예산법 시행에 대한 세부 규정과 지침을 명시하기 위해 2003년 6월 6일 제정된 제60/2003/NĐ-CP 호 정부 결정;

정부가 2008년 11월 27일 제정한 「재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정」(제118/2008/NĐ-CP 호)에 근거함

정부가 2007년 12월 25일에 제정한 제185/2007/NĐ-CP 호에 의거하여 문화체육관광부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체계를 규정함

재무부와 문화체육관광부는 성, 시, 구, 현, 시현 단위 이동선전대의 특수 관리 제도에 대한 지침을 다음과 같이 연합 발령함

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 적용 범위: 성, 시, 구, 현, 시현 단위의 이동선전 활동

2. 적용 대상: 성, 시, 구, 현, 시현 단위 이동선전대 내외부 직원

조 2. 이동선전대의 기능, 임무 및 활동 정량

1. 기능, 임무: 이동선전대는 중앙 직할 성, 시 단위의 이동선전대는 문화청의 부서(실)이며, 구, 현, 시현 단위의 이동선전대는 문화센터의 전문 업무조직으로, 문화체육관광부가 2009년 8월 28일에 제정한 제03/2009/TT-BVHTTDL 호와 2010년 2월 26일에 제정한 제01/2010/TT-BVHTTDL 호에 따라 공공 사립 단위로 운영됨

2. 활동 정량:

수수료 징수 항목

모델 번호 01

연간 활동 지표

중앙 직할 성, 시 단위

구, 현, 시현 단위

1

연간 활동 회수

120회 이상 140회 이하

100회 이상 120회 이하

2

이동정보대 연회, 세미나, 경연 개최

1회 이상 2회 이하

1회 이상 2회 이하

3

선전 프로그램 편집, 업무 지침 안내, 포스터 배포, 기타 선전 자료 발행

8개 이상 12개 이하

8개 이상 12개 이하

4

기초 정보 교육 과정 개설

1회 이상 2회 이하

1회 이상 2회 이하

5

새로운 프로그램 편집 및 제작

4개 이상 6개 이하

4개 이상 6개 이하

중앙 직할 성, 시 단위 인민위원회는 문화체육관광청장의 제안을 근거로 해당 성, 시 인민회의에 활동 정량을 제출하며, 지역 실정에 맞게 조정 가능하다. 각 성, 시별 정량은 이 통지에서 정한 정량보다 낮거나 높을 수 있으나, 증감 비율은 20%를 초과하지 않음

조 3. 이동선전대 활동을 보장하기 위한 경비 원천

1. 국가 예산(문화 사업 경비)은 현재의 국가 예산법에 따른 분급 예산에 따름

2. 국내외 단체, 개인의 합법적인 후원금 및 원조금

3. 사회화된 자금 및 기타 합법적인 수입원

조 4. 이동선전대의 특수 경비 항목 및 금액

이동선전대의 활동 경비(임금; 계약 노동자 임금; 각종 수당; 사회보장보험, 의료보험, 노동조합 경비; 전문 활동 경비; 공작비; 회의, 세미나; 물자, 장비, 작업 도구 구매; 전기, 수도, 전화, 신문, 사무용품 경비; 교육, 훈련 경비; 기술 경비, 화장, 복장, 소품, 편집, 그림, 창작 경비; 공연 지원; 이동 활동 시 일반 의약품 준비 경비 등)는 현재의 공공 사립 단위에 대한 규정에 따름

본 통지는 이동선전대의 특수 경비 항목 및 금액(훈련 보충금, 공연 보충금)에 대한 지침을 다음과 같이 제시함

1. 이동선전대 내부 직원은 본 통지에 따라 공연 보충금, 훈련 보충금을 받을 수 있다. 각 성, 시별 보충금 금액은 성, 시 인민위원회 주석이 문화체육관광청장, 재정청장의 제안을 근거로 해당 성, 시 인민회의에 제출하며, 예산 능력과 지역 실정에 맞게 조정 가능하다. 각 성, 시별 금액은 본 통지에서 정한 금액보다 낮거나 높을 수 있으나, 증가율은 20%를 초과하지 않음

가) 새로운 프로그램 훈련 보충금: 새로운 프로그램 훈련 1회당 최대 40,000동/인. 새로운 프로그램 훈련 최대 횟수는 10회

나) 이동공연 프로그램 보상금:

- 이동공연 1회당 주역 최대 65,000동/인. 각 프로그램 이동공연 주역 수는 성, 시, 구, 현, 시현 문화센터장이 결정함

- 이동공연 1회당 다른 역할 최대 50,000동/인

2. 이동선전대 외부 직원(단위에서 채용된 사람)은 새로운 프로그램 훈련 및 이동공연에 참여할 수 있으며, 계약에 따른 임금 외에도 위의 규정에 따라 훈련 보충금, 공연 보충금을 받을 수 있음

조 제5조. 조직 실행

1. 이동선전대의 예산 편성, 배분, 관리, 사용, 결산은 현재의 국가 예산법 및 관련 시행 규칙에 따름

2. 성, 시, 구, 현, 시현 단위 군중 예술대 구성원은 훈련, 경연, 공연 또는 정부 승인 계획에 따른 정치 임무 수행 시, 각 성, 시 인민위원회는 해당 성, 시 인민회의에 제출하여 최대 2배의 훈련 보충금, 공연 보충금을 적용하도록 결정할 수 있음

본 통지는 2012년 2월 5일부터 효력을 가지며, 문화체육관광부와 재무부가 2005년 11월 10일에 제정한 제98/2005/TTLT/BTC-BVHTT 호를 대체함

4. 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생할 경우, 각 지방 및 이동 홍보대는 연부에 이를 보고하여 즉시 협력하여 해결하도록 한다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
NGUYỄN THỊ MINH
국무총리 인준
부총리
(인)
Huỳnh Vĩnh Ái


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 33
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 185/2007/NĐ-CP Nghị định số 185/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 만료됨 97/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và mức chi bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 75/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND Quy đinh chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 03/2013/QĐ-UBND-VX Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND-VX Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND về việc Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao; chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đặc thù (bồi dưỡng) đối với tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 만료됨 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Phê duyệt mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động tỉnh, các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa 만료됨 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động tỉnh, các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa 발효 중 61/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND Về bổ sung Điểm 1 và Điểm 2 Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND, ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về chế độ chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ quản lý và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thành phố trong tỉnh Trà Vinh 발효 중 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về chế độ đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn của Đội tuyền truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và định mức chi bồi dưỡng biểu diễn, luyện tập đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh Yên Bái; chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Yên Bái 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với hoạt động của đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn Tỉnh Bình Phước 만료됨 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và mức chi bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Quy định định mức hoạt động, nội dung chi và mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 64/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND Về chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động và đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động và đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 만료됨 62/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Về việc quy định định mức hoạt động và định mức chi bồi dưỡng biểu diễn, luyện tập đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨
191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
통일령 제191호 2011년도 통합지시 BTC-BVHTTDL는 지방(성시구현시장) 순회선전대 특수 관리 제도에 대한 지침을 안내한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 27
64/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND Về việc vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 38/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011. 만료됨 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và điều chỉnh mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn 만료됨 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 62/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 발효 중 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 발효 중 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc nâng cao năng lực hệ thống y tế huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố đến năm 2020 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020” 만료됨 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 만료됨 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 만료됨 61/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012 발효 중 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.