본 시정령은 국경, 해양, 섬, 해운 분야에서 행정처벌의 권한을 수정하며, 각 기관의 처벌 수준과 권한을 구체화한다. 이는 경계대, 관세청, 시장관리, 지방사회위원회 의장 등 각 기관의 권한을 명시한다.
Scope of application
중앙 및 지방 관련 부처와 단체(국경, 해양, 섬, 해운 관리)
Key points
- 제28조를 수정하여 경계대의 행정처벌 권한을 명시함
- 제31a조를 추가하여 시장관리의 행정처벌 권한을 명시함
- 지방사회위원회 의장부터 지방까지의 행정처벌 권한을 구체화함(국경, 해양, 섬, 해운 분야)
- 제33조를 수정하여 행정처벌 위반 기록 작성 권한을 명시함
- 본 시정령은 2017년 5월 1일부터 효력을 발생함
🌐 Social impact of this document
- 국경, 해양, 섬, 해운 분야의 국가 관리를 강화함
- 각 기관의 역할을 발휘하여 행정처벌 위반을 처리함
- 국경, 해양, 섬 지역의 법 집행 효과를 향상시키기 위해
❓ Frequently asked questions
경계대의 행정처벌 권한은 어떻게 수정되었는가?
경계대는 경고부터 1억 동의 벌금까지의 행정처벌 권한이 있으며, 행정처벌 위반 물품을 압수할 수 있다.
시장관리는 국경, 해양, 섬 분야에서 행정처벌 권한이 있는가?
예, 시장관리는 본 시정령 제15조에서 규정된 위반행위에 대한 행정처벌 권한이 부여된다.
본 시정령은 언제부터 효력을 발생하는가?
본 시정령은 2017년 5월 1일부터 효력을 발생한다.
Full text
처분령
제162/2013/NĐ-CP号政府决定的若干条款进行修改和补充
2013年11月12日关于在越南社会主义共和国海域、岛屿和大陆架上实施行政处罚的规定
越南社会主义共和国海域、岛屿和大陆架上的违法行为处罚规定
的若干条款进行修改和补充
근거로서||| 2015年6月19日《政府组织法》;
根据2005年6月14日《越南航海法》;
행정처벌법(2012년 6월 20일 제정);
2012년 6월 21일 제정된 베트남 해양법에 근거함;
국방부 장관의 건의에 따라,
政府发布关于修改和补充第162/2013/NĐ-CP号政府决定的若干条款的决定,该决定于2013年11月12日由政府作出,规定了在越南社会主义共和国海域、岛屿和大陆架上实施行政处罚。第一条 对2013年11月12日由政府发布的第162/2013/NĐ-CP号政府决定的若干条款进行修改和补充,具体如下:
||| 关于在越南社会主义共和国海域、岛屿和大陆架上实施行政处罚的规定
1. 修改第七条第二款b项如下:
"第七条 违反悬挂越南国旗和外国国旗的规定
2. 对以下行为处以500万至1000万越南盾罚款:
b) 外国潜艇或其他潜行工具在越南内水或领海活动时未悬挂本国国旗,除非获得越南政府许可或根据越南政府与该船舶悬挂国旗国家政府之间的协议。"
2. 修改并补充第十五条第二款如下:
"第十五条 违反在越南社会主义共和国海域、岛屿和大陆架上非法运输、买卖、交换或过驳货物的规定
2. 对以下行为处以罚款:无文件证明货物合法性或对有特殊条件经营、运输的货物,在检查时没有或不齐全相关文件证明其合法性的行为如下:
a) 对价值低于1000万越南盾的货物处以300万至500万越南盾罚款;
b) 对价值在1000万至2000万越南盾之间的货物处以500万至1000万越南盾罚款;
c) 对价值在2000万至5000万越南盾之间的货物处以1000万至1500万越南盾罚款;
d) 对价值在5000万至7000万越南盾之间的货物处以1500万至2000万越南盾罚款;
đ) 对价值在7000万至1亿越南盾之间的货物处以2000万至2500万越南盾罚款。
e) 对价值超过1亿越南盾且不追究刑事责任的货物处以2500万至3000万越南盾罚款"
3. 제29조를 다음과 같이 개정·보충한다:
"第二十九条 海关边防部队的处罚权限 海关边防部队有权对其管辖领域内的违法行为进行处罚,具体如下:
1. 正在执行公务的边防哨所长或边防队队长有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 2,500,000동 이하의 과태료 부과.
2. 边境派出所所长、海上边境派出所所长、边境管理区指挥官、口岸海关指挥官有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
c) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
c) 没收价值不超过2500万越南盾的违法物品或工具;
d) 采取第二十八条第一款a、c、đ项规定的措施以及本决定第四条第二、四、五款规定的措施来纠正违法行为。
3. 省级边防部队指挥官、直属边防部队指挥部的海防大队指挥官有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 1,000,000,000동 이하의 과태료 부과;
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
d) 没收违法物品或工具;đ) 采取第二十八条第一款a、c、đ、i项规定的措施以及本决定第四条第二、三、四、五款规定的措施来纠正违法行为。"
4. 修改并补充第三十条如下:
"第三十条 海关的处罚权限 海关有权对其管辖领域内的违法行为进行处罚,具体如下:
海关有权对其管辖领域内的违法行为进行处罚,具体如下:
1. 海关分局局长、通关后检查分局局长、海关总署所属各海关检查队队长、打击走私队队长、海关手续队队长、海上检查队队长、知识产权保护队队长有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
c) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
c) 没收价值不超过2500万越南盾的违法物品或工具;
2. 打击走私总局局长、通关后检查总局局长、省海关局局长有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
đ) 본 법령 제4조에 따른 후과 방지 조치를 적용할 수 있음."
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
나) 행정 위반 물건 및 수단의 가액이 50,000,000동을 초과하지 않는 경우 그를 압수할 권한;
3. 海关总局局长有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 处以最高2亿越南盾的罚款;
c) 没收违法物品或工具。"
5. 修改并补充第三十一条如下:
"第三十一条 海事监察、港口海事监督、越南海事局局长;专业监察团团长、交通部监察长的处罚权限 海事监察、港口海事监督、越南海事局局长及交通部监察长等职务人员有权对其管辖领域内的违法行为进行处罚,具体如下:
海事监察、港口海事监督、越南海事局局长及交通部监察长等职务人员有权对其管辖领域内的违法行为进行处罚,具体如下:
1. 海事局监察长、海事局专业监察团团长有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
đ) 본 법령 제4조에 따른 후과 방지 조치를 적용할 수 있음."
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
나) 행정 위반 물건 및 수단의 가액이 50,000,000동을 초과하지 않는 경우 그를 압수할 권한;
đ) 采取第二十八条第一款a、b、c、d、đ、e、g、h和i项规定的措施以及本决定第四条第五款规定的措施来纠正违法行为。
2. 交通部专业监察团团长有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 과태료를 1억원 이하로 부과한다;
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
d) 행정처분 위반 물품 및 수단의 몰수(가치가 100,000,000동을 초과하지 않는 경우);
đ) 采取第二十八条第一款规定的措施以及本决定第四条第五款规定的措施来纠正违法行为。
3. 交通部监察长有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
바) 150,000,000동 이하의 과태료 부과;
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
d) 몰수
đ) 采取第二十八条第一款a、b、c、d、đ、e、g、h和i项规定的措施以及本决定第四条第五款规定的措施来纠正违法行为。
4. 港口海事监督代表有权:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 处以1亿越南盾以下罚款;
c) 행정처분 대상 물품, 수단의 가액이 1천만원 이하인 경우 이를 몰수한다.
5. 항 trưởng cảng vụ hàng hải, trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành cảng vụ hàng hải có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
c) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
d) Qủy thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 25.000.000 đồng;
đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, b, c, đ, i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính và khoản 5 Điều 4 Nghị định này.
6. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
바) 150,000,000동 이하의 과태료 부과;
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
d) 몰수
đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử lý vi phạm hành chính và khoản 5 Điều 4 Nghị định này."
6. Điều 31a bổ sung như sau:
"Điều 31a. Thẩm quyền xử phạt của quản lý thị trường
Quản lý thị trường có quyền xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 15 Nghị định này, thuộc phạm vi lĩnh vực quản lý của mình như sau:
1. Đội trưởng đội quản lý thị trường có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 处以1亿越南盾以下罚款;
c) Qủy thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng;
2. Chi cục trưởng chi cục quản lý thị trường thuộc sở công thương, trưởng phòng chống buôn lậu, trưởng phòng chống hàng giả, trưởng phòng kiểm soát chất lượng hàng hóa thuộc cục quản lý thị trường có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
c) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
c) 没收价值不超过2500万越南盾的违法物品或工具;
d) 일정 기간 사용을 정지하거나 일정 기간 영업을 정지시키는 권한;
3. Cục trưởng cục quản lý thị trường có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
나) 3천만 동 이하의 과태료 부과;
c) Qủy thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; d) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn."
7. Điều 31b bổ sung như sau:
"Điều 31b. Thẩm quyền xử phạt của chủ tịch ủy ban nhân dân
Chủ tịch ủy ban nhân dân có quyền xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này thuộc phạm vi lĩnh vực quản lý của địa phương mình như sau:
1. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã có biển có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
c) 행정위반 물품을 압수할 수 있으며 그 가치는 10,000,000동을 초과하지 않음.
c) Qủy thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 5.000.000 đồng;
d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính.
2. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện có biển có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
đ) 본 법령 제4조에 따른 후과 방지 조치를 적용할 수 있음."
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
나) 행정 위반 물건 및 수단의 가액이 50,000,000동을 초과하지 않는 경우 그를 압수할 권한;
đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, b, c, đ, e, h, i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính và khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị định này.
3. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển có quyền:
b) 5,000,000동 이하의 과태료 부과;
b) 1,000,000,000동 이하의 과태료 부과;
d) 행정위반 물품을 압수할 수 있음;
d) 몰수
đ) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính và khoản 2, 3, 4, 5 Điều 4 Nghị định này."
8. 제33조를 다음과 같이 개정하고 보충합니다.
"Điều 33. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Khi thi hành công vụ, những người dưới đây có quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này gồm:
1. Các chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được quy định tại các Điều 28, 29, 30, 31, 31a, 31b và Điều 32 Nghị định này, lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính thuộc phạm vi lĩnh vực quản lý của mình.
2. Chiến sĩ cảnh sát biển, chiến sĩ bộ đội biên phòng, lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này.
3. Thanh tra viên thuộc thanh tra bộ giao thông vận tải, thanh tra chuyên ngành hàng hải, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành hàng hải, công chức, viên chức cảng vụ hàng hải, lập biên bản đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại các Điều 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 và Điều 25 của Nghị định này.
4. Kiểm ngư viên, các chức danh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng kiểm ngư được quy định tại Điều 32 của Nghị định này, lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 10, 11, khoản 1 Điều 12 của Nghị định này.
5. Đội trưởng thuộc chi cục hải quan, đội trưởng thuộc chi cục kiểm tra sau thông quan, lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 4 Điều 5 và Điều 15 Nghị định này.
6. Kiểm soát viên thị trường, lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 15 của Nghị định này."
조 2. 효력 발생
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.
| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.
각 장관, 정부 기관의 기관장, 중앙정부 소속 기관의 기관장, 각 지방자치단체의 시장·군수·구청장은 본 고시를 집행하는 데 책임을 진다./.
총리
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: