시행령 제 24/2016/TT-BCT은 전기 접근 시간 단축에 관한 일부 내용을 규정함.

시행령 제 24/2016/TT-BCT는 전기 고객, 전력 분배 기관 및 소매 전력 기관에 대한 전기 접근 시간 단축에 관한 사항을 규정하며, 이를 통해 전기 접근 절차와 관련된 조항들을 수정하고 지방인민위원회의 전기 접근 시간 단축 관련 내용의 실행 책임을 규정함.

Số hiệu24/2016/TT-BCT
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành산업통상부
Người kýTrần Tuấn Anh — Bộ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Ngành산업통상
Lĩnh vực에너지
Ngày ban hành30/11/2016
Ngày áp dụng16/01/2017
Ngày hết hiệu lực01/05/2026
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

시행령 제 24/2016/TT-BCT는 전기 고객, 전력 분배 기관 및 소매 전력 기관에 대한 전기 접근 시간 단축에 관한 사항을 규정하며, 이를 통해 전기 접근 절차와 관련된 조항들을 수정하고 지방인민위원회의 전기 접근 시간 단축 관련 내용의 실행 책임을 규정함.

Đối tượng áp dụng

전기 사용자, 전력 분배 기관 및 소매 전력 기관, 지방인민위원회, 중앙 직할 시

Các điểm cốt lõi

  • 전기 접근 절차와 관련된 조항들을 수정함.
  • 지방인민위원회의 전기 접근 시간 단축 관련 내용의 실행 책임을 규정함.
  • 전기 위치 설치 및 공사 허가 발급 절차 해결 기한을 보장함.
  • 연간 전기 접근 시간 단축 결과 보고를 요구함.
  • 통지의 조직 실행 및 효력 발생에 관한 규정.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 전기 고객의 전기 접근 시간 단축을 도움됨.
  • 국가 기관들의 전력 개발 계획 관리 강화를 촉진함.

❓ Câu hỏi thường gặp

이 통지는 언제 효력을 발생하나요?

시행령 제 24/2016/TT-BCT는 2017년 1월 16일부터 효력을 발생함.

전기 위치 설치 및 공사 허가 발급 절차 해결 기간은 몇 일인가요?

전기 위치 설치 절차 해결 기간은 공중 중압 전력망에 대해 5일 이내, 지중 중압 전력망에 대해 10일 이내이며, 공사 허가 발급 절차 해결 기간은 공중 중압 전력망에 대해 7일 이내, 지중 중압 전력망에 대해 10일 이내로 함.

Toàn văn

공업무역부
--------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 24/2016/TT-BCT

하노이, 2016년 11월 30일

시행규칙

전력 접근 시간 단축에 관한 몇 가지 내용에 대한 규정

----------------

정부가 2012년 11월 12일 제정한 제95호 2012년 국무회의령에 근거하여 통상부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함.

전력법(2004년 12월 3일 법률 제2004호)과 전력법 일부 개정 법률(2012년 11월 20일 법률 제2012호)에 따라;

2013년 10월 21일 정부가 제정한 제2013-137호 명령 「전력법 및 전력법 일부 개정 법률 시행에 관한 세부 규정」에 근거함

정부가 2016년 4월 28일에 통과한 19-2016/NQ-CP 결의에 따른 2016-2017년 두 해 동안의 경영 환경 개선 및 국가 경쟁력 강화를 위한 주요 과제와 방안을 실현하기 위함;

전력총국장의 제안에 따라,

공업부 장관은 전력 접근 시간 단축에 관한 몇 가지 내용을 규정하는 고시를 제정합니다.

조 1. 적용 범위와 적용 대상

본 고시는 전력 접근 시간 단축에 관한 몇 가지 내용을 규정하며, 다음 사항을 포함합니다:

가) 2013년 12월 31일에 공업상 산업부 장관이 발행한 43/2013/TT-BCT 통지에서 규정된 전력망 개발 계획의 관련 절차를 수정하고 보완한다(이하 이 통지 43/2013/TT-BCT라 함).

b) 각 지방 인민위원회가 전력 접근 시간 단축에 관한 내용을 시행하는 책임을 규정합니다.

2. 본 통지는 다음 대상에게 적용된다.

a) 분배 전력망에 연결을 원하는 전력 사용자;

b) 분배 전력 기관;

c) 분배 전력 기관 및 판매 전력 기관;

d) 베트남 전력 그룹;

đ) 관련 기관, 단체 및 개인.

조 2. 제43/2013/TT-BCT 고시 제25조를 수정 및 보완한다.

"제25조. 전력 발전 계획 지방 조정 절차 및 절차(주기 외)

1.  전력망 개발 계획 110kV 조정에 대해:

가)  프로젝트 주체 또는 110kV 전력망 개발 계획 조정을 원하는 지방인민위원회는 이 통지 제22조 제1항에서 규정된 내용에 따라 조정 계획서를 작성해야 한다;

나)  조정 계획서를 작성하는 과정에서 프로젝트 주체는 전력회사의 의견을 수렴하여 조정 계획서를 완성한 후 지방공업상에 제출하여 지방인민위원회에 보고하도록 하는 문서를 작성해야 한다. 이 문서는 지방인민위원회가 총력청에 보내어 검토한 후 공업부 장관에게 승인을 요청하게 된다;

다)  총력청은 접수 후 5일 이내에 계획서가 부족하거나 적절하지 않다면 보완을 요구하는 문서를 작성해야 한다;

라)  조정 계획서는 다음과 같이 구성되어야 한다:

- 지방 인민위원회가 제출한 조정 및 보완 요청 문서;

- 5부의 조정 계획 보고서;

- 전력 회사 지방, 지방 구/군 인민위원회 및 관련 부서의 의견 문서.

람) 총력청은 접수 후 25일 이내에 조정 계획서를 검토하여 공업부 장관에게 승인을 요청해야 한다;

마)  검토 과정에서 총력청은 필요하다면 전력공사와 전력망국가전송공사의 의견을 문서로 받는다. 

2. 전력망 세부 개발 계획(110kV 이후 중압 및 저압망) 조정에 대해:

가) 중압 변전소 건설 프로젝트 주체가 2,000kVA 이상의 용량을 추가하거나 변경하려는 경우, 이 통지 제22조 제2항에서 규정된 내용에 따라 조정 계획서를 작성하고 지방공업상에 제출하여 지방인민위원회의 승인을 받도록 한다.

- 조정 계획서는 프로젝트 주체의 조정 요청서와 5부의 조정 계획서 보고서로 구성된다.

- 지방공업상은 접수 후 10일 이내에 조정 계획서를 검토하여 지방인민위원회에 승인을 요청해야 한다. 검토 과정에서 필요하다면 지방공업상은 전력회사, 지방인민위원회, 지방 행정구역 인민위원회 및 관련 기관의 의견을 문서로 받는다.

나) 중압 변전소 건설 프로젝트 주체가 2,000kVA 이하의 용량을 추가하거나 변경하려는 경우, 지역 전력망의 능력을 고려하여 분배 전력 회사는 해당 프로젝트를 전력망에 연결하고 이를 관리 기관에 보고하도록 한다.

조항 3. 제43/2013/TT-BCT 통지 제27조를 수정 및 보충한다.

" 제27조. 전력망 개발 계획 각급 관리 및 실행

1. 총력청은 다음과 같은 책임을 진다:

가) 국가 전력망 개발 계획을 공표하며, 승인된 수정 계획도 포함한다;

나) 국가 전력망 개발 계획의 실행 상황을 모니터링하고 감독한다;

다) 매년 국가 전력망 개발 계획의 실행 결과, 영향 등을 평가하여 공업부 장관에게 보고한다;

라) 총력청은 공업부 장관의 지시를 받아 승인된 국가 전력망 개발 계획에 따른 전력 프로젝트를 실행한다.

2. 중앙 직할 시·도 인민위원회는 다음 책임을 진다.

가) 지방 전력망 개발 계획을 공표하며, 승인된 수정 계획도 포함한다;

나) 지방공업상을 통해 지방 전력망 개발 계획의 실행 상황을 모니터링하고 감독하도록 지시한다;

다) 매년 지방 전력망 개발 계획의 실행 결과, 영향 등을 평가하여 공업부에 보고한다;

라) 승인된 지방 전력망 개발 계획에 따른 프로젝트를 실행한다.

3. 전력 프로젝트 주체는 다음과 같은 책임을 진다:

가) 승인된 전력망 개발 계획에 따라 전력 시설을 건설한다;

나) 매년 전력망 개발 계획 실행 상황을 관할 기관에 보고한다.

4. 매년 1월 15일과 7월 15일까지, 분배 전력 회사는 전력망 건설 및 분배망 사용자와의 연결 상황을 관리 기관에 보고해야 한다.

5. 제1항 제2호와 제2항 제2호에서 규정된 전력망 개발 계획 관리 및 실행 비용은 국가 예산에서 배정되며 재정부와 공업부의 규정에 따라 집행된다."

조항 4. 중압 전압 접속

중압 전력망 연결 협의 및 연결 절차는 공업부 장관이 2015년 11월 18일에 발행한 39/2015/TT-BCT 통지에서 규정된 분배 전력망 시스템에 따라 이루어진다.

조항 5. 중앙 정부 소속 지방 인민위원회의 책임

중앙 정부 소속 지방 인민위원회는 다음 사항을 보장해야 한다.

가) 전력망 위치 및 전력망 통로(있을 경우) 협의 절차 처리 기간은 공중 중압 전력망의 경우 5일 이내, 지중 중압 전력망의 경우 10일 이내로 제한된다.

나) 전력망 건설 허가 절차 처리 기간은 공중 중압 전력망의 경우 7일 이내, 지중 중압 전력망의 경우 10일 이내로 제한된다.

2. 매년, 중앙정부에 직속하는 성시 인민위원회는 전력 접근 시간에 대한 이행 상황의 결과와 평가를 산업통상자원부에 보고할 책임이 있다.

제6조. 이 통지의 시행

1. 베트남 전력그룹은 그룹 소속 기관들이 본 통지를 시행하도록 지시해야 한다.

2. 에너지총국은 본 통지를 시행하기 위한 보급, 지침 제공 및 감독을 담당해야 한다.

조 7. 효력 발생

1. 본 통지는 2017년 1월 16일부터 효력을 발생한다.

2. 본 통지는 산업 무역부 장관이 2014년 10월 10일에 발행한 제33/2014/TT-BCT 통지가 대체된다.

3. 시행 중 문제점이 있을 경우, 조직 및 개인은 산업 무역부에 신고하여 검토 및 해결하도록 한다./.

장관
(서명 및 날인)
trần tuấn anh

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 23
28/2004/QH11 Nghị quyết số 28/2004/QH11 Về việc phê chuẩn "Hiệp định giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa về phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của hai nước trong vịnh Bắc Bộ" Còn hiệu lực 137/2013/NĐ-CP Nghị định số 137/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực Hết hiệu lực 24/2012/QH13 Nghị quyết số 24/2012/QH13 Thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính Còn hiệu lực 95/2012/NĐ-CP Nghị định số 95/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương Hết hiệu lực 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Còn hiệu lực 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Sửa đổi điểm b, khoản 1 và điểm c, khoản 2 Điều 5 của Quy định một cửa liên thông giữa các cơ quan nhà nước và Công ty điện lực Trà Vinh trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định “một cửa liên thông” giữa các cơ quan nhà nước và Công ty Điện lực Trà Vinh trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thí điểm về cơ chế phối hợp giữa các Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một cửa liên thông giữa cơ quan nhà nước và ngành điện trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Còn hiệu lực 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và bãi bỏ phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 118/2015/QĐ-UBND ngày 03/4/2015 của UBND tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 81/2017/QĐ-UBND Quyết định số 81 /2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định ban hành quy định một số thủ tục liên quan đến quy trình tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 10/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2025, có xét đến năm 2035 (Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV) Còn hiệu lực 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Bạc Liê Hết hiệu lực 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh nội dung quy định của một số thủ tục liên quan đến quy trình tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương Còn hiệu lực 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực
24/2016/TT-BCT
시행령 제 24/2016/TT-BCT은 전기 접근 시간 단축에 관한 일부 내용을 규정함.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 13
24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 10/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung Điều 5 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 Còn hiệu lực 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành Còn hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 53/2022/QĐ-UBND Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.