법률 제24/2023/대통령령 호 공무원, 공기업 및 국방력에 대한 기본임금 수준에 관한 규정

이 대통령령은 공무원, 공기업 직원 및 국방력에 대한 기본임금을 월 1,800,000동으로 하여 2023년 7월 1일부터 국가예산에 속하는 단위에 근무하는 공무원, 공기업 직원, 국방력에 적용함을 규정함.

Số hiệu24/2023/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýLê Minh Khái — Phó Thủ tướng
Cập nhật15/06/2026
Ngành내무
Lĩnh vực수리
Ngày ban hành14/05/2023
Ngày áp dụng01/07/2023
Ngày hết hiệu lực01/07/2024
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

이 대통령령은 공무원, 공기업 직원 및 국방력에 대한 기본임금을 월 1,800,000동으로 하여 2023년 7월 1일부터 국가예산에 속하는 단위에 근무하는 공무원, 공기업 직원, 국방력에 적용함을 규정함.

Đối tượng áp dụng

중앙에서 지방까지의 공무원; 공공기관에 근무하는 공기업 직원; 임금 등급이 있는 근로계약을 체결한 사람; 지방과 주민마을 단위에서 비전문직으로 활동하는 사람; 베트남 인민군 소령, 전문직 공무원, 하사관, 병사; 베트남 인민경찰 소령, 하사관, 국방 직원.

Các điểm cốt lõi

  • 중앙에서 지방까지의 공무원은 월 1,800,000동의 기본임금을 적용받음(제3조).
  • 공공기관에 근무하는 공기업 직원도 같은 기본임금을 적용받음(제2조, 제3조).
  • 임금 등급이 있는 근로계약을 체결한 사람은 해당 기본임금을 받음(제2조, 제3조).
  • 베트남 인민군 소령, 전문직 공무원, 하사관, 병사는 같은 기본임금을 적용받음(제2조, 제3조).
  • 정기적인 경비 절감과 지방 예산 증가를 통해 임금 개혁을 실시하는 단위(제4조)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 공무원, 공기업 직원 및 국방력에 대한 수입 증가.
  • 국가 예산을 사용하는 단위에 대한 재정 부담.
  • 행정 기관과 공공기관에 근무하는 근로자의 생활 조건 개선.

❓ Câu hỏi thường gặp

2023년 7월 1일부터의 기본임금은 얼마인가?

2023년 7월 1일부터의 기본임금은 월 1,800,000동이다.

이 기본임금을 적용받는 대상은 누구인가?

중앙에서 지방까지의 공무원; 공공기관에 근무하는 공기업 직원; 임금 등급이 있는 근로계약을 체결한 사람.

임금 개혁 자금은 어디에서 나오는가?

임금 개혁 자금은 정기적인 경비 절감과 지방 예산 증가에서 나온다.

Toàn văn

처분령

기초임금에 대한 규정을 공무원, 공기업 직원 및 군인에게 적용함

정부조직법(2015. 6. 19.), 정부조직법 및 지방자치제 조직법 일부 개정법률(2019. 11. 22.)에 근거합니다;

2019년 11월 20일 노동법에 의거함;

제1조 적용 대상

내무부 장관과 재무부 장관의 제안에 따라

정부는 공무원, 공기업 직원 및 군인에게 적용되는 기초임금에 대한 규정을 시행령으로 제정한다.

조 1. 적용범위

이 시행령은 당 중앙위원회, 정부기관, 민족단결협회, 정치사회단체 및 국가예산 지원을 받는 단체의 중앙, 지방(성), 현급(현, 구, 시, 현도), 읍면동(읍, 면, 동) 및 특별행정경제구역과 군인에게 적용되는 기초임금을 규정한다. 또한 이 기초임금은 임금 또는 보수를 받는 모든 사람에게 적용된다.

조 2. 적용대상

조 제1항에서 규정된 임금 또는 보수를 받는 사람들은 다음과 같다.

1. 중앙에서 현까지의 공무원은 2008년 공무원법 제4조 제1항 및 제2항에 따라 규정되며, 2019년 공무원법 및 공기업직원법 개정 법률에 의해 수정되었다.

2. 읍면동 공무원은 2008년 공무원법 제4조 제3항에 따라 규정되며, 2019년 공무원법 및 공기업직원법 개정 법률에 의해 수정되었다.

3. 공공기관의 공기업 직원은 2010년 공기업직원법에 따라 규정되며, 2019년 공무원법 및 공기업직원법 개정 법률에 의해 수정되었다.

4. 2022년 12월 30일 제정된 2022년 제111호 정부령에 따라 행정기관 및 공공기관의 일부 직위에 대한 근로계약을 체결한 사람 중 2004년 12월 14일 제정된 2004년 제204호 정부령에 따른 공무원, 공기업 직원 및 군인에게 적용되는 임금체계를 사용하는 사람.

5. 국가 예산으로 운영비를 지원받는 단체의 정원 내에서 근무하는 사람들은 2010년 4월 21일 제정된 2010년 제45호 정부령에 따라 조직 및 활동을 규정하며, 2012년 4월 13일 제정된 2012년 제33호 정부령에 의해 수정되었다.

6. 베트남 인민군의 장교, 전문병, 하사관, 병사, 국방공업자 및 계약직 근로자.

7. 베트남 인민경찰의 장교, 하사관, 의무병, 경찰공업자 및 계약직 근로자.

8. 비밀기록 관리 기관에서 근무하는 사람.

9. 읍면동, 리와 도민거주지에서 비전문직으로 활동하는 사람.

조 3. 기준임금의 수준

1. 기준임금은 다음 사항을 산정하는 근거로 사용된다.

가) 제2조 이 nghị định에서 규정된 대상에 대해 법령이 정한 임금표, 보수액 및 다른 제도를 적용함

나) 법령이 정한 활동비와 생활비를 산정함

다) 기준임금에 따른 각종 부가금과 혜택을 산정함

2. 2023년 7월 1일부터 기초임금은 월 1,800,000동이다.

3. 중앙에서 특수 재정 및 수입 체계를 적용하고 있는 기관 및 단체는 2018년 5월 21일 제정된 제27호 중앙위원회 결의에 따른 총괄적인 임금 정책 개혁이 완료될 때까지 현재의 특수 재정 및 수입 체계를 계속 적용한다. 2023년 7월 1일부터 월 1,800,000동 기준임금을 적용하여 특수 체계를 유지하며, 이는 2022년 평균 임금 및 수입 증가액을 초과하지 않아야 한다(급여 등급 및 등급 상승에 따른 급여 증가분은 제외).

4. 정부는 국가 예산 능력, 소비자물가지수 및 국가 경제 성장률을 고려하여 기초임금 조정을 국회에 제출한다.

조 제4항. 시행 경비

1. 各部、相当于部级的机关、政府机关和其他中央机关:

a) 2023년 예산 대비 2022년 예산보다 절감된 일반운영비(급여, 보수, 급여성 수당 및 인건비 제외)의 10%를 활용한다.

b) 행정기관 및 공공기관은 수수료를 받는 경우, 수수료에서 직접적인 서비스 제공 및 수수료 징수와 관련된 비용을 제외한 잔액을 임금 개혁 자금으로 활용한다.

c) 2022년 임금 개혁 자금에서 남은 금액을 활용한다(있을 경우).

2. 各省、直辖市:

a) 2023년 예산 대비 2022년 예산보다 절감된 일반운영비(급여, 보수, 급여성 수당 및 인건비 제외)의 10%를 활용한다.

b) 지방재정 수입이 예산 대비 증가한 부분(토지 사용료, 로또 판매 수익, 공기업 매각 수익, 토지 임대 수익, 농지 보호 및 개발 수입, 유적지 입장료, 입주 인프라 이용료, 환경 보호 수입, 공유지 수입, 공유지 수입, 공유지 수입, 공유지 수입, 공유지 수입 제외)의 70%를 활용한다.

c) 2022년 임금 개혁 자금에서 남은 금액을 활용한다(있을 경우).

d) 2023년 수수료에서 직접적인 서비스 제공 및 수수료 징수와 관련된 비용을 제외한 잔액의 최소 40%를 활용한다. 특히 공공 의료 기관의 진료 및 예방 의료 서비스 수입은 최소 35%를 활용해야 한다. 이러한 수입 추출 범위는 재정부의 2023년 임금 개혁 자금 요구 및 출처 지침에 따라 이루어진다.

3. 중앙예산은 2023년 기본급 조정으로 인한 부족한 경비를 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙에 있는 다른 기관 및 중앙에 속하는 성과 시에 대한 2023년 기본급 조정을 실시한 후 제1항 및 제2항의 규정을 준수한 후 보충한다.

4. 공공기관 그룹 1 및 그룹 2의 직원과 근로자의 급여 개혁 비용은 공무원, 근로자 단위가 2021년 6월 21일에 제정된 정부령 제60/2021/NĐ-CP에 따라 공공기관의 재정 자율화 기제와 이에 따른 수정, 보완, 대체 정부령 제60/2021/NĐ-CP(있을 경우)의 규정에 따라 자체적으로 보장한다.

조 5. 효력 발효

1. 본 결정은 2023년 7월 1일부터 효력을 발생한다.

2. 정부는 2019년 5월 9일에 제정된 정부령 제38/2019/NĐ-CP에 따른 공무원, 공직자, 공무원 및 군인의 기본급에 관한 규정이 본 정부령이 효력 발생한 날부터 효력을 상실한다.

조 6. 지도 및 시행 책임

1. 내무부 장관은 본 정부령에 따른 급여 및 수당을 받는 당사자를 위한 당국, 조직, 공공기관의 당, 정부, 베트남 민주주의 인민전선, 정치-사회 조직 및 협회에 대한 지침을 제공한다.

2. 국방부 장관 및 내무부 장관은 본 정부령의 규정을 해당 관할 범위 내의 대상에게 지시한다.

3. 재무부 장관:

a) 본 정부령에 따른 기본급 규정의 요구사항, 출처 및 지급 방식에 대한 지침 제공;

b) 중앙정부 소속 특수 재정 및 수입 체제를 운영하는 기관 및 단체에 대한 급여 및 수입 지출 방식을 지시한다.

c) 본 정부령에 따라 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙에 있는 다른 기관 및 중앙에 속하는 성과 시의 기본급 조정으로 인한 부족한 경비를 심사하고 보충한다.

4. 각 부 장관, 정부 직속 기관의 장관, 중앙정부 소속 기관의 장관, 중앙정부 직할 시·도의 시장 또는 성장은 본 정부령을 시행하는 책임이 있다.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 37
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực 41/2023/TT-BQP Thông tư số 41/2023/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 10/2023/TT-BNV Thông tư số 10/2023/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng không hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, Mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị xã hội và hội Hết hiệu lực 21/2023/TT-BYT Thông tư số 21/2023/TT-BYT quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. Hết hiệu lực 392/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 392/2024/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữ bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình Hết hiệu lực 50/2023/TT-BTC Thông tư số 50/2023/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 và đièu chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 42/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2023 Hết hiệu lực Số: 35/2023/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 35/2023/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Còn hiệu lực 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thu nhận, lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 38/2023/qđ-ubnd Quyết định số 38/2023/qđ-ubnd Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 Còn hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; trích lục bản đồ địa chính; trích sao hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Còn hiệu lực 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định mức thù lao của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Về việc Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực
24/2023/NĐ-CP
법률 제24/2023/대통령령 호 공무원, 공기업 및 국방력에 대한 기본임금 수준에 관한 규정
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 25
55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. Còn hiệu lực 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” Hết hiệu lực 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện cụ thể hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2025 Hết hiệu lực 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Hết hiệu lực 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 Còn hiệu lực 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND Còn hiệu lực 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.