시행규칙 제 244/2016/TT-BTC 정보 제공 비용 수입, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정

시행규칙 제 244/2016/TT-BTC 정보 제공 비용 수입, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정은 베트남 국민과 외국인을 대상으로 함. 비용은 200,000동/회/인, 일부 특별대우 대상자에게는 100,000동으로 감액됨.

Số hiệu244/2016/TT-BTC
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành재정부
Người kýVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành11/11/2016
Ngày áp dụng01/01/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시행규칙 제 244/2016/TT-BTC 정보 제공 비용 수입, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정은 베트남 국민과 외국인을 대상으로 함. 비용은 200,000동/회/인, 일부 특별대우 대상자에게는 100,000동으로 감액됨.

Đối tượng áp dụng

베트남 국민, 외국인은 법적 이력증명서를 발급받기 위해 비용을 지불해야 하며, 징수기관은 국가 법적 이력정보센터와 중앙 직할 시/도 법무청임.

Các điểm cốt lõi

  • 베트남 국민, 외국인이 법적 이력증명서 발급을 위한 서류를 제출할 때 200,000동/회/인(제4조)를 지불해야 함.
  • 학생, 혁명 유공자, 순직자 가족 등 특별대우 대상자는 비용이 100,000동/회/인(제4조)으로 감액됨.
  • 어린이, 노인, 장애인, 빈곤 가구 거주자, 특별히 어려운 마을 거주자는 비용을 지불하지 않음(제5조).
  • 국가 법적 이력정보센터는 징수된 비용에서 85%를 정보 제공 활동에 사용하고, 나머지 15%는 국가 예산에 납부함(제7조).
  • 중앙 직할 시/도 법무청은 징수된 비용의 4%를 국가 법적 이력정보센터 계좌로 송금하여 관련 활동에 사용하고, 나머지는 국가 예산에 납부함(제7조).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 법적 이력증명서 발급을 원하는 국민과 기업은 비용을 지불해야 하며, 이는 예산 수입원을 형성함.
  • 특별대우 대상자는 비용 면제 또는 감액을 받으며, 이는 그들이 서비스에 접근하기 쉬워짐.
  • 징수기관은 비용을 통해 추가 재정을 확보하여 더 효과적으로 업무를 수행할 수 있음.
  • 특별대우 대상자가 아닌 국민과 기업은 법적 이력증명서 발급 비용을 부담해야 함.

❓ Câu hỏi thường gặp

정보 제공 비용은 얼마인가요?

200,000동/회/인(제4조).

어떤 대상자가 비용 면제 또는 감액을 받나요?

어린이, 노인, 장애인, 빈곤 가구 거주자, 특별히 어려운 마을 거주자는 비용을 지불하지 않음. 학생, 혁명 유공자, 순직자 가족은 비용이 100,000동/회/인(제5조)으로 감액됨.

징수기관은 비용을 어떻게 사용하나요?

국가 법적 이력정보센터는 징수된 비용에서 85%를 정보 제공 활동에 사용하고, 나머지 15%는 국가 예산에 납부함(제7조).

Toàn văn

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 244/2016/TT-BTC
하노이, 2016년 11월 11일

시행규칙

 수수료 심사 승인 소방설계에 대한 징수 금액, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 제정함에 있어 정보 제공 비용

______________________

 2015년 11월 25일 제정된 수수료 및 등록 수수료 법에 근거한다.

2015년 6월 25일 제정된 국가예산법에 근거한다.

정부가 2016년 8월 23일 제정한 「법률 제2014-01호 민증법 시행령」(2016년 제120호 국무회의령) 일부 조항의 세부사항과 이행 지침

정부가 2013년 12월 23일 발행한 2013년 시행령 215/2013/NĐ-CP는 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정하는 것을 근거로 합니다.

세제 정책 부처 장관의 제안에 따라

재무부 장관은 이 통지를 통해 정보 제공 비용의 징수 금액, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 제정한다.

1. 적용 범위

1. 본 통지는 베트남 국민과 외국인의 법적 이력증 발급 요청에 대한 정보 제공 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 제정한다.

2. 본 통지는 정보 제공 비용을 납부하고 징수하는 사람과 조직, 그리고 정보 제공 비용의 징수, 납부, 관리 및 사용과 관련된 다른 조직 및 개인에게 적용된다.

조 2. 요금 납부인

베트남 국민과 외국인은 법적 이력증 발급 요청 시 본 통지에서 규정된 바에 따라 수수료를 납부해야 한다.

조 3. 요금 징수기관

국가 법적 경력 정보 센터(법무부 소속)와 중앙 직할 시·도 법무청은 징수 조직이다.

조 4. 요금 징수액

정보 제공 비용의 징수는 다음과 같이 이루어진다:

순번

징수 내용

(원/증명서)
(동/회/인)

1

정보 제공 비용단계 법적 경력 정보

200.000

2

정보 제공 비용단계 법적 경력 정보 제공 비용

100.000

법적 경력 정보 제공 요청서를 제출한 사람이 한 번의 요청으로 2장 이상의 법적 경력 정보 제공 요청서를 받고자 하는 경우, 세 번째 법적 경력 정보 제공 요청서부터 징수 조직은 각 요청서당 5,000동을 추가로 징수하여 인쇄 비용을 보충한다.

조 제5항. 면제 사례

어린이 보호 및 교육 법률에 따른 어린이

노인 보호 법률에 따른 고령자

장애인 보호 법률에 따른 장애인

가난한 가구에 속한 사람 - 정부총리가 2015년 11월 19일에 제정한 59/2015/QĐ-TTg 결정에 따른 가난한 가구에 속한 사람

5. 법령에서 규정된 특별히 어려운 경제사회적 조건을 가진 산간벽지, 소수민족 거주지, 국경지역, 안전지대에 거주하는 사람

조 6. 수수료 신고 및 납부

1. 징수 조직은 매월 5일까지 전월 징수된 수수료를 국가예산 계좌(Kho bạc nhà nước)에 송금해야 함

2. 징수 조직은 매월 징수된 비용을 신고하고 연간 결산은 재무부 장관이 2013년 11월 6일에 제정한 156/2013/TT-BTC 통지에서 제19조 제3항, 제26조 제2항에 명시된 지침에 따라 진행한다.

조 7. 수수료 관리 및 사용

1. 징수 조직인 국가 법적 경력 정보 센터는 징수된 정보 제공 비용의 85%를 내부적으로 사용하며, 나머지 15%는 국가 예산에 납부한다.

징수 조직이 제1항에서 규정한 비용을 징수한 금액은 100%이며, 다음과 같이 배분된다:

a) 징수 조직은 정보 제공 비용의 60%를 경찰 업무 기록 부서와 협력하여 확인 작업을 수행하기 위해 국가 법적 경력 정보 센터를 통해 분기별로 전달한다.

이 전달은 국가 법적 경력 정보 센터가 확인한 요청서의 총 수량을 기준으로 분기별로 이루어진다.

여러 기관이 정보 확인을 수행하는 경우에는 경찰 업무 기록 부서 외에도 각 기관에 대해 요청 당 25,000동을 지원한다.

b) 징수 조직은 남은 정보 제공 비용을 제5조에서 명시된 내용을 위해 사용한다.

2. 징수 조직이 시·도 법무청인 경우:

a) 징수 조직은 징수된 정보 제공 비용의 4%를 국가 법적 경력 정보 센터의 계좌로 전송하여 국가 법적 경력 정보 센터가 제5조에서 명시된 내용을 위해 사용한다.

징수 조직이 남은 금액은 100%이며, 제1항 a 점에서 명시된 규정에 따라 배분된 후에는 징수 조직은 국가 예산에 납부해야 한다.

b) 징수 조직이 정보 제공 비용으로 운영 비용을 할당받은 정부 기관인 경우, 징수된 정보 제공 비용의 4%를 국가 법적 경력 정보 센터의 계좌로 전송하여 국가 법적 경력 정보 센터가 제5조에서 명시된 내용을 위해 사용한다.

징수 조직이 제2항 b 점에서 명시된 규정에 따라 징수한 정보 제공 비용의 남은 금액은 100%이며, 제1항 a 점, b 점에서 명시된 규정에 따라 배분된다.

조 제8조. 시행 조직

본 통지는 2017년 1월 1일부터 효력을 발생하며, 재무부 장관이 2011년 12월 2일에 제정한 174/2011/TT-BTC 통지가 대체된다.

2. 기타 수납, 관리, 사용, 수입 증빙 서류, 요금 징수 제도 공개 등 본 고시에서 언급되지 않은 내용은 법률 「요금 및 부과금에 관한 법률」, 국무총리령 제120/2016/NĐ-CP 호 2016년 8월 23일, 재무부령 제156/2013/TT-BTC 호 2013년 11월 6일, 재무부장관 고시로 정한 요금 및 부과금 증빙 서류 인쇄, 발행, 관리 및 사용 등에 관한 규정 및 그 개정 또는 대체 규정(있을 경우)에 따라 시행된다.

3. 시행 중 발생하는 문제는 즉시 재무부에 보고하여 연구 및 보완 지침을 제공하도록 요청한다.

국무총리 인준
부총리

Vũ Thị Mai

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 41/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2024/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc hỗ trợ phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNEID) trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Về việc Quy định việc hỗ trợ phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNeID) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Quy định việc hỗ trợ phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNeID) trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội và thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 59/2019/QĐ-UBND Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, tiếp nhận và rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực
244/2016/TT-BTC
시행규칙 제 244/2016/TT-BTC 정보 제공 비용 수입, 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 5
59/2019/QĐ-UBND Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 41/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý Còn hiệu lực 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 Hết hiệu lực 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.