대통령령 제256-2006-QĐ-TTg 호 공익 제품 및 서비스의 입찰, 발주, 생산 계획 지급 및 공급에 관한 규정을 제정함

대통령령 제256-2006-QĐ-TTg 호 공익 제품 및 서비스의 입찰, 발주, 생산 계획 지급 및 공급에 관한 규정을 제정함. 본 결정은 국가총회사에 적용되며 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

문서 번호256/2006/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업재정
분야입찰
발행일09. 11. 2006
발효일05. 12. 2006
효력 만료일29. 11. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

대통령령 제256-2006-QĐ-TTg 호 공익 제품 및 서비스의 입찰, 발주, 생산 계획 지급 및 공급에 관한 규정을 제정함. 본 결정은 국가총회사에 적용되며 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

적용 범위

국가총회사

핵심 사항

  • 재무부는 계획투자부와 협력하여 국가총회사에 대한 공익 제품 및 서비스의 관리, 발주, 계획 지급, 결제, 정산에 관한 지침을 마련함
  • 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 국가총회사의 공익 제품 및 서비스 생산, 공급 활동에 대한 관리 감독 강화
  • 부정적 영향: 국가총회사에 행정 절차 부담 증가 가능성

❓ 자주 묻는 질문

본 결정은 어떤 대상에게 적용됩니까?

본 결정은 국가총회사에 적용됨

재무부는 본 결정에 따라 어떤 업무를 수행합니까?

재무부는 계획투자부와 협력하여 국가총회사에 대한 공익 제품 및 서비스의 관리, 발주, 계획 지급, 결제, 정산에 관한 지침을 마련함

본 결정은 언제부터 효력이 발생합니까?

본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

국가총회사는 본 결정에 따라 어떤 조치를 취해야 합니까?

본 결정은 국가총회사에 구체적인 요구사항을 명시하지 않음. 그러나 재무부와 계획투자부에서 제공하는 지침을 준수해야 함

본 결정은 공익 제품 및 서비스 생산, 공급 활동에 어떤 영향을 미칩니까?

긍정적 영향은 관리 감독 강화이며, 부정적 영향은 국가총회사에 행정 절차 부담 증가 가능성이 있음

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 256/2006/QĐ-TTg
하노이, 2006년 11월 9일

결정

입찰, 위탁, 생산 및 공익 제품과 서비스 공급 계획 지정 규칙을 제정함

공익 제품과 서비스를 생산하고 공급하기 위한

_________________

 

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2003년 11월 26일 국가기업법에 의함;

국가예산법 2002년 12월 16일

||| 정부가 2005년 3월 11일 제정한 제31/2005/NĐ-CP 호 공익 제품 및 서비스 생산 공급에 관한 규정에 근거함

재무부 장관의 건의를 검토함

결정

조 1. 이 결정은 이 규칙을 함께 발佈함

조 2. 재무부는 계획투자부와 협력하여 국가총공사에 대한 공익 제품과 서비스 관리, 위탁, 계획 지정, 결산, 정산에 관한 지침을 주도적으로 시행함

조 3. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

각 장관, 정부 기관의 장, 지방자치단체 의장은 본 결정을 이행하는 데 책임을 진다.

 

국무총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 24
119/2007/TT-BTC Thông tư số 119/2007/TT-BTC Hướng dẫn công tác quản lý tài chính, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm hoạt động bay 만료됨 72/2013/TT-BTC Thông tư số 72/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 119/2007/TT-BTC ngày 09/10/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn công tác quản lý tài chính, giao kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm hoạt động bay 만료됨 02/2011/TT-BGTVT Thông tư số 02/2011/TT-BGTVT Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải 만료됨 198/2011/TT-BTC Thông tư số 198/2011/TT-BTC Hướng dẫn việc thu, quản lý, sử dụng, nộp ngân sách nhà nước phí hoa tiêu hàng hải và cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải 발효 중 81/2010/TT-BTC Thông tư số 81/2010/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 만료됨 08/2012/TT-BTTTT Thông tư số 08/2012/TT-BTTTT Hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 만료됨 136/2007/TT-BTC Thông tư số 136/2007/TT-BTC Hướng dẫn công tác quản lý tài chính, giao kế hoạch, thanh toán vốn sự nghiệp kinh tế đối với công ty nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt Quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 119/2010/TT-BTC Thông tư số 119/2010/TT-BTC Hướng dẫn về thu, quản lý, sử dụng nguồn thu phí bảo đảm hàng hải và cơ chế tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải 만료됨 40/2009/TT-BTTTT Thông tư số 40/2009/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27 tháng 5 năm 2009 quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 발효 중 167/2011/TT-BTC Thông tư số 167/2011/TT-BTC Hướng dẫn công tác quản lý tài chính, giao kế hoạch, thanh toán vốn sự nghiệp kinh tế đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường sắt Quốc gia do Nhà nước đầu tư 만료됨 148/2007/TTLT-BTC-BNN Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 137/2012/TT-BTC Thông tư số 137/2012/TT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 발효 중 69/2011/TT-BGTVT Thông tư số 69/2011/TT-BGTVT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải 만료됨 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với cục đăng kiểm việt nam 만료됨 17/2009/TT-BTTTT Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 만료됨 30/2010/TT-BTC Thông tư số 30/2010/TT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính đối với nhiệm vụ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực đường bộ, đường thuỷ nội địa 발효 중 56/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 56/2010/TT-BNNPTNT Quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi 만료됨 145/2010/TT-BTC Thông tư số 145/2010/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 71/2009/TT-BTC ngày 07/4/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn đặt hàng, quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010. 발효 중 11/2009/TT-BTC Thông tư số 11/2009/TT-BTC Hướng dẫn đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 만료됨 153/2009/TT-BTC Thông tư số 153/2009/TT-BTC Hướng dẫn quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 71/2009/TT-BTC Thông tư số 71/2009/TT-BTC Hướng dẫn đặt hàng, quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ phát thanh, truyền hình trực tuyến trên internet phục vụ người Việt Nam ở nước ngoài của Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện giai đoạn 2008 - 2010 발효 중 58/2012/TT-BGTVT Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT Ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 만료됨 91/2007/TT-BTC Thông tư số 91/2007/TT-BTC Hướng dẫn lập, giao kế hoạch và quản lý tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải 만료됨
256/2006/QĐ-TTg
대통령령 제256-2006-QĐ-TTg 호 공익 제품 및 서비스의 입찰, 발주, 생산 계획 지급 및 공급에 관한 규정을 제정함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
1264/QĐ-SGTVT Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng quản lý do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 179/2010/TT-BTC Thông tư số 179/2010/TT-BTC Về việc sửa đổi Thông tư số 119/2010/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thu, quản lý, sử dụng nguồn thu phí bảo đảm hàng hải và cơ chế tài chính trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải 발효 중 28/2007/CT-UBND Chỉ thị số 28/2007/CT-UBND Về triển khai thực hiện Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ hàng tháng cho Bà mẹ Việt Nam anh hùng, cha, mẹ, vợ, chồng liệt sĩ từ 80 tuổi trở lên và người dân thọ trên 100 tuổi 만료됨 1745/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1745/2011/QĐ-UBND Ban hành mức hỗ trợ giống vật nuôi giai đoạn 2011-2015 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 113/2009/QĐ-UBND Quyết định số 113/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND ngày 28/10/2009 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định giao đất theo hình thức định giá đất gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.