2004년 2590号决定关于根据政府总理2003年7月30日第155/2003/TTg号决定修改和补充某些特殊津贴制度的规定,发布享受津贴的手术和操作分类目录。

卫生部部长通过2004年第2590号决定发布了根据政府总理2003年7月30日第155/2003/TTg号决定享受津贴的手术和操作分类目录,取代了旧的手术和操作分类目录。该决定自公布之日起15日后生效。

문서 번호2590/2004/QĐ-BYT
문서 유형결정
발행 기관보건부
서명자Lê Ngọc Trọng — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업보건
분야미분류
발행일30. 07. 2004
발효일14. 08. 2004
효력 만료일15. 02. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

卫生部部长通过2004年第2590号决定发布了根据政府总理2003年7月30日第155/2003/TTg号决定享受津贴的手术和操作分类目录,取代了旧的手术和操作分类目录。该决定自公布之日起15日后生效。

적용 범위

医疗卫生公务员和职员

핵심 사항

  • 卫生部部长发布了根据政府总理2003年7月30日第155/2003/TTg号决定享受津贴的手术和操作分类目录。
  • 本分类目录取代了卫生部部长1998年12月30日第1904/1998/TT-BYT号决定附带发布的手术和操作分类目录。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:医疗卫生公务员和职员将有依据来确定新的规定下可享受津贴的操作。
  • 消极影响:需要时间让公务员、职员及医疗卫生单位适应新的分类目录。

❓ 자주 묻는 질문

新的操作分类目录适用于谁?

发布的操作分类目录适用于医疗卫生公务员和职员。

决定的有效期是多久?

该决定自公布之日起15日后生效。

新的分类目录取代了哪个旧的分类目录?

新的操作分类目录取代了卫生部部长1998年12月30日第1904/1998/TT-BYT号决定附带发布的手术和操作分类目录。

医疗卫生单位需要做什么来执行此决定?

各办公厅主任、监察长、各司司长:治疗司、科学技术教育司、组织人事司、法制司、计划财务司;越南药品管理总局局长、直属卫生部的医院院长、各省市级卫生局局长以及各行业卫生主管负责人负责执行此决定。

此决定基于什么基础?

此决定依据政府2003年4月25日第49/2003/ND-CP号法令和政府总理2003年7月30日第155/2003/TTg号决定。

전문

결정

대한 의료 기술 수당 지급 대상 분류 목록 발부에 관한 사항에 관하여 국무총리령 제155호 2003.7.30.에 따른 공무원 및 보건의료 직원을 위한 특정 수당 제도의 개정 및 보완 규정

_____________________________

 보건부 장관

정부가 2003년 5월 15일 제정한 제49/2003/NĐ-CP호 정부령에 의거하여 보건부의 기능, 임무 및 조직 구성을 규정함;

국무총리령 제155호 2003.7.30.에 따른 공무원 및 보건의료 직원을 위한 특정 수당 제도의 개정 및 보완 규정에 의거,

치료과, 인사직원과 부처 장관, 계획 재정과 보건복지부 장관의 제안에 따라,

결정:

조 제1항이 결정에 첨부되어 발부함 의료 기술 분류 목록 국무총리령 제155호 2003.7.30.에 따른 공무원 및 보건의료 직원을 위한 특정 수당 제도의 개정 및 보완 규정에 따라 수당 지급 대상으로 분류된

제2조. 의료 기술 분류 목록 이 결정에 첨부되어 발부되며, 제2부: 의료 기술 분류 보건복지부 장관이 1998.8.10.에 발부한 수술 및 의료 기술 분류 목록의 제2부를 대체함

조 3본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

조 4비서실장, 감사실장, 치료과, 학술 교육과, 인사직원과, 법제과, 계획 재정과 부처 장관, 베트남 약물관리국 국장, 병상이 있는 병원 및 보건복지부 소속 병원의 병원장, 중앙 직할 도시의 보건청장 및 각 부처의 보건 장관은 본 결정의 시행에 책임을 집니다.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
49/2003/NĐ-CP Nghị định số 49/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. 만료됨 4492/QĐ-UBND Quyết định số 4492/QĐ-UBND Ban hành mức giá một số dịch vụ khám chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 477/2008/QĐ-UBND Quyết định số 477/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu một phần viện phí các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật đối với các cơ sở khám chữa bệnh do địa phương quản lý 만료됨 968/2009/QĐ-UBND Quyết định số 968/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 4324/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4324/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hoa. 발효 중 331/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 331/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ quan khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Bổ sung chi tiết các phẫu thuật, thủ thuật mục C 2.7 ở Phụ lục 1 và dịch vụ phục hồi chức năng ở Phụ lục 2 tại Quyết định số 2340/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 발효 중 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một phần giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính. 만료됨 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội 만료됨
2590/2004/QĐ-BYT
2004년 2590号决定关于根据政府总理2003年7月30日第155/2003/TTg号决定修改和补充某些特殊津贴制度的规定,发布享受津贴的手术和操作分类目录。
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.