통합문서 번호 26/2010/TTLT-BTNMT-BNV 해양 및 섬 지청의 기능, 임무, 권한, 조직 및 정원에 관한 지침

통합문서 번호 26/2010/TTLT-BTNMT-BNV는 해양 및 섬 지청의 기능, 임무, 권한 및 조직 정원을 지도하며, 이 문서는 해양 및 섬 지청의 위치, 기능, 임무, 권한, 조직 및 정원에 대해 구체적으로 규정하고 있으며, 바다와 섬이 있는 모든 성에 적용된다.

Số hiệu26/2010/TTLT-BTNMT-BNV
Loại văn bản공동시행규칙
Cơ quan ban hành농업환경부
Người kýPhạm Khôi Nguyên Cơ Quan Ban Hành Bộ Nội Vụ Chức Danh Bộ Trưởng Người Ký Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
Cập nhật26/06/2026
Ngành자연자원환경
Lĩnh vực해양 및 도서
Ngày ban hành05/11/2010
Ngày áp dụng20/12/2010
Ngày hết hiệu lực20/11/2014
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

통합문서 번호 26/2010/TTLT-BTNMT-BNV는 해양 및 섬 지청의 기능, 임무, 권한 및 조직 정원을 지도하며, 이 문서는 해양 및 섬 지청의 위치, 기능, 임무, 권한, 조직 및 정원에 대해 구체적으로 규정하고 있으며, 바다와 섬이 있는 모든 성에 적용된다.

Đối tượng áp dụng

바다와 섬이 있는 성의 자원과 환경국 소속 해양 및 섬 지청.

Các điểm cốt lõi

  • 해양 및 섬 지청은 자원과 환경국 소속 조직으로, 국장을 보좌하여 성 인민위원회가 국가의 해양 및 섬 관리를 수행하도록 조언한다.
  • 지청의 지도부는 지청장과 최대 20명의 부지청장으로 구성되며, 임명, 해임 및 파면은 법률 규정에 따라 이루어진다.
  • 조직 체계는 총괄 및 전문 업무를 담당하는 과와 해양 및 섬 자원-환경 조사 평가 센터로 구성된다.
  • 공무원 정원은 지청의 위치, 기능, 임무에 따라 자원과 환경국 국장이 결정한다.
  • 바다와 섬이 있는 성의 자원과 환경국은 성 인민위원회의 승인을 받기 위해 성 내무국과 협력하여 해양 및 섬 지청 설립을 주관한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 국가의 해양 및 섬 통합적이고 일관된 관리를 강화하여 해양 및 섬 환경 보호에 기여한다.
  • 부정적인 영향: 자원과 환경국의 조직 체계 재구성 과정에서 어려움이 발생할 수 있다.
  • 혜택: 자원과 환경국 국장, 지청장, 부지청장, 해양 및 섬 지청의 공무원 및 직원.
  • 영향을 받음: 국가의 해양 및 섬 관리를 수행하는 다른 이름의 과.

❓ Câu hỏi thường gặp

해양 및 섬 지청은 법적 인격을 가지고 있습니까?

그렇다, 해양 및 섬 지청은 법적 인격을 가지며 독립적인 도장과 계좌를 보유한다.

지청장과 부지청장의 임명, 해임 및 파면은 누가 수행하나요?

법률 규정과 성 인민위원회의 위임에 따른다.

부지청장의 최대 수는 몇 명입니까?

최대 20명의 부지청장.

해양 및 섬 지청의 조직 체계는 무엇을 포함합니까?

총괄 및 전문 업무를 담당하는 과와 해양 및 섬 자원-환경 조사 평가 센터로 구성된다.

공무원 정원은 누가 결정하나요?

지청의 위치, 기능, 임무에 따라 자원과 환경국 국장이 결정한다.

Toàn văn

내무부 - 환경자원부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 26/2010/TTLT-BTNMT-BNV
2010년 11월 5일

통지연합

 

해양 및 섬청 소속 지방환경자원청의 기능, 임무, 권한, 조직 및 정원에 대한 지침

정보부,지방환경자원청 소속 해양 및 섬청

_________________________

 

정부가 2007년 12월 3일 제정한 제178/2007/NĐ-CP 호에 의거하여 부처와 부에 해당하는 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함

정부령 제 25/2008/NĐ-CP 2008년 3월 4일, 정부가 자원 및 환경부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부령;

정부가 2008년 4월 17일 제정한 제48/2008/NĐ-CP 호에 의거하여 내무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함

정부가 2008년 2월 4일 제정한 제13/2008/NĐ-CP 호에 의거하여 중앙정부 직속 지방인 지방인민위원회 소속 전문기관의 조직을 규정함

해양 환경 및 해저 자원 통합 관리 및 보호를 위한 정부 시행령 제25/2009/NĐ-CP호 2009년 3월 6일;

환경자원부와 내무부는 지방인민위원회 직속 지방인 환경자원청 소속 해양 및 섬청의 기능, 임무, 권한, 조직 및 정원에 대한 지침을 다음과 같이 제시함

조 1. 위치와 기능

1. 해양 및 섬청은 지방환경자원청 소속으로, 지방환경자원청 장관에게 조언하여 지방인민위원회가 지방의 해양 및 섬 관련 종합적이고 통일적인 국가 관리를 수행하도록 지원함

2. 해양 및 섬청은 법적 인격을 가지며 독립된 도장을 보유하고, 별도의 계좌를 가지고 있으며, 국가 예산으로 운영되는 사무실과 경비를 보유함

3. 해양 및 섬청은 지방환경자원청의 지휘와 관리 아래에 있으며, 동시에 환경자원부 소속 베트남 해양 및 섬총국의 전문적 업무 지침을 받음

조 제2항. 임무와 권한

1. 지방환경자원청 장관에게 조언하여 다음 사항을 상급 기관에 제출함

a) 해양 및 섬 관련 종합적이고 통일적인 국가 관리를 위한 법률 규범 문서, 계획, 프로그램, 계획안, 프로젝트 초안

b) 지방환경자원청의 관리 책임이 있는 해양 및 섬 자원 개발 및 사용, 해양 서비스 네트워크 계획, 해양 보호구 설립 계획 등 전문 계획 검토 문서 초안

c) 해양 및 섬 자원 개발 및 사용, 해안 및 섬 지역 공사 설비 프로젝트 투자, 사용 허가 관련 검토 또는 허가 문서 초안

2. 지방인민위원회가 발행하거나 승인한 해양 및 섬 관련 법률 규범 문서, 계획, 프로그램, 계획안, 프로젝트, 기술 표준, 경제-기술 정량을 집행함

3. 지방환경자원청 소속 지방환경관리국 공무원들에게 해양 및 섬 관련 종합적이고 통일적인 국가 관리 업무 지침을 제공함

4. 지방환경자원청 소속 지방환경관리국과 협력하여 지방 관할 지역의 해양 및 섬 지역 개발 계획, 해양 및 섬 자원 개발 계획을 작성하며, 섬 선두 지역 및 해안 근처 섬의 기구 및 시민의 권리 보장과 관련된 정책 조정을 제안함

5. 지방 관할 지역의 해양 및 섬, 해안 지역의 자원 현황, 개발 가능성을 조사하고, 지방의 해양 및 섬 자원 개발 및 보호 요구를 제안함

6. 해양 및 섬 자원 개발 및 사용 활동에 대한 등록 및 허가 절차를 수행하고, 지방환경자원청 장관의 결정을 위해 준비함

7. 해양 및 섬 지역의 변화 추적 및 예측, 해안 지역의 취약성 및 변화 가능성 지역 식별, 해안 보호 방안 제안

8. 해양 및 섬 지역 오염 및 환경 악화 조사 및 감독, 해양 환경 사고 대응, 해안 환경 보고서 작성

9. 해양 및 섬 지역 과학 연구 수행, 해양 기술 개발, 해양 및 섬 환경 데이터 수집 및 분석

10. 해양 및 섬 관련 국제 협력 활동 수행

11. 해양 및 섬 관련 법률 교육 및 홍보 활동 주관

12. 법률 위반 사항 처리 및 조치 제안, 해양 및 섬 자원 개발 및 환경 보호 관련 분쟁 해결

13. 해양 및 섬청 소속 공무원 및 비공무원 관리, 재정 및 재산 관리

14. 해양 및 섬 관련 종합적이고 통일적인 국가 관리 결과를 정기적으로 보고

15. 지방환경자원청 장관이 지시한 다른 임무 수행

조 3. 조직 및 정원

1. 시장관리처 지도:

a) 해양 및 섬청은 청장 1명과 부청장 최대 20명을 두며, 청장은 지방환경자원청 장관 및 법 앞에서 청의 모든 활동에 대해 책임을 지고, 부청장은 청장 및 법 앞에서 그들이 맡은 업무에 대해 책임을 지고 있음

b) Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm và cách chức thực hiện theo quy định của pháp luật và phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

2. 조직 구조:

a) Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ: Theo khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm quản lý nhà nước tổng hợp và thống nhất quản lý các vấn đề về biển, đảo ở địa phương, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cụ thể về số lượng và tên gọi các tổ chức của Chi cục Biển và Hải đảo, số lượng không quá 02 phòng, Phòng Hành chính - Tổng hợp và Phòng nghiệp vụ về biển và hải đảo.

b) Tổ chức sự nghiệp trực thuộc Chi cục Biển và Hải đảo: Theo đặc điểm, điều kiện cụ thể và nhu cầu của địa phương, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Trung tâm Điều tra và Đánh giá tài nguyên - môi trường biển, hải đảo.

3. 정원:

a) Biên chế công chức của Chi cục Biển và Hải đảo bao gồm: Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng và công chức các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Chi cục nằm trong tổng số biên chế công chức của Sở Tài nguyên và Môi trường do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh giao.

Chi cục trưởng xác định tổng số biên chế công chức theo vị trí việc làm, chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Chi cục Biển và Hải đảo để Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định, bảo đảm đủ biên chế công chức thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tổng hợp và thống nhất quản lý các vấn đề về biển, đảo.

b) Biên chế sự nghiệp của Chi cục Biển và Hải đảo do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giao tổng số biên chế sự nghiệp của Sở Tài nguyên và Môi trường được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh giao.

조 제4조. 조직 실행

1. Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với các tỉnh có biển, đảo) chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Chi cục Biển và Hải đảo trên cơ sở tổ chức lại Phòng Biển và Hải đảo hoặc các Phòng có tên gọi khác thực hiện chức năng quản lý nhà nước về biển và hải đảo theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch này; hướng dẫn Hội đồng nhân dân cấp huyện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước tổng hợp và thống nhất quản lý các vấn đề về biển, đảo trên địa bàn cấp huyện.

2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với các tỉnh có biển, đảo) chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư liên tịch này.

조 5. 효력 발효

1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

2. Bãi bỏ hướng dẫn về việc thành lập Phòng Biển hoặc Phòng Biển và Hải đảo quy định tại điểm b, khoản 2, Mục III, Phần I Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV ngày 15 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Hội đồng nhân dân các cấp.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để phối hợp với Bộ Nội vụ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.

장관
(인)
trần văn tuấn
장관
(인)
phạm khôi nguyên

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
25/2009/NĐ-CP Nghị định số 25/2009/NĐ-CP Về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo Hết hiệu lực 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Hết hiệu lực 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ Hết hiệu lực 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hết hiệu lực 10/2012/QĐ-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Chi cục Biển trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung điểm a, b khoản 2 Điều 3 Quyết định sô 33/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 của úy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường Hết hiệu lực 57/2012/QĐ-UBND Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND Về việc thành lập chi cục biển, hải đảo và tài nguyên nước Còn hiệu lực 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục biển và hải đảo tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Chi cục Biển và Hải đảo tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực
26/2010/TTLT-BTNMT-BNV
통합문서 번호 26/2010/TTLT-BTNMT-BNV 해양 및 섬 지청의 기능, 임무, 권한, 조직 및 정원에 관한 지침
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 6
10/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHONG TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO Hết hiệu lực 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp chính quyền (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị trong việc rà soát,cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính Hết hiệu lực 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 57/2012/QĐ-UBND Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.