시행규칙 제 26/2021/TT-BYT는 보건복지부가 국가 기술기준과 생활용수 품질 검사 및 감독 규정 일부를 수정하고 보완하며 폐지하는 것에 관한 사항이다.

본 시행규칙은 보건복지부 장관이 발행한 시행규칙 제 41/2018/TT-BYT에 따른 국가 기술기준과 생활용수 품질 검사를 수정하고 보완하며 폐지한다. 특히, 이 규칙은 일부 구 조항을 폐지하고 ISO/IEC 17025 표준에 적합하게 인증받은 실험실에서 정수용수 품질 지표를 실험하는 새로운 규정을 제시한다.

문서 번호26/2021/TT-BYT
문서 유형시행규칙
발행 기관보건부
서명자Nguyễn Trường Sơn — Thứ trưởng
업데이트12. 06. 2026
산업보건
발행일15. 12. 2021
발효일01. 02. 2022
효력 만료일01. 07. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 시행규칙은 보건복지부 장관이 발행한 시행규칙 제 41/2018/TT-BYT에 따른 국가 기술기준과 생활용수 품질 검사를 수정하고 보완하며 폐지한다. 특히, 이 규칙은 일부 구 조항을 폐지하고 ISO/IEC 17025 표준에 적합하게 인증받은 실험실에서 정수용수 품질 지표를 실험하는 새로운 규정을 제시한다.

핵심 사항

  • 시행규칙 제 41/2018/TT-BYT의 조 3 제 3항과 조 4를 폐지한다.
  • 제 5 조 제 2 항 제 빈(b) 점을 수정하여, 생활용도로 사용되는 정수용수 품질에 대한 지역 기술기준을 발행할 수 있도록 한다.
  • 정수용수 품질 지표 실험은 TCVN ISO/IEC 17025 표준에 적합한 실험실 또는 인증기관에서 수행되어야 한다.
  • 그룹 B의 정수용수 품질 지표는 각 지방자치단체의 인민위원회가 현지 실정에 맞는 특수 지표를 선택하여 결정한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 구 규정의 일부 폐지는 관리 과정을 단순화하고 기업과 관리 기관의 부담을 줄인다.
  • 지역 기술기준의 발행을 허용하여 각 지방의 구체적인 상황에 더 잘 맞춘다.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

보건복지부
--------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 26/2021/TT-BYT

하노이, 2021년 12월 15일

 

시행규칙

「수정, 보충 및 폐지 몇 조항에 관한 통지」(제 41/2018/TT-BYT 호에 따른 국가 기술 규범과 수질 검사 감독 규정 일부 조항 수정 보충 폐지)

정부가 2007년 7월 11일 제정한 제 117/2007/NĐ-CP 호 「청정수 생산 공급 소비에 관한 규정」과 2011년 12월 28일 제정한 제 124/2011/NĐ-CP 호 「정부가 2007년 7월 11일 제정한 제 117/2007/NĐ-CP 호에 대한 몇 조항 수정 보충에 관한 규정」을 근거로

정부가 2017년 6월 20일 제정한 제75/2017/NĐ-CP 호에 의하여 보건부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정하는 nghị định에 근거함

환경보건 관리국 국장의 건의에 따라

보건부 장관은 「국가 기술 규범과 수질 검사 감독 규정 일부 조항 수정 보충 폐지에 관한 통지」(2018년 12월 14일 제정된 제 41/2018/TT-BYT 호에 따른 보건부 장관이 제정한 국가 기술 규범과 생활용 청정수의 수질 검사 감독 규정)(제 41/2018/TT-BYT 호)를 수정 보충 폐지한다.

조 1. 몇 조항 수정 보충 폐지

1. 제 41/2018/TT-BYT 호 제 3조 제3항과 제4조를 폐지한다.

2. 제 41/2018/TT-BYT 호 제 5조 제2항 제b호를 다음과 같이 수정한다.

"b) 생활용 청정수의 수질에 관한 지방 기술 규범 제정"

3. 제 41/2018/TT-BYT 호에 따른 「생활용 청정수의 수질에 관한 국가 기술 규범」(QCVN 01-1:2018/BYT) 제 5조 제1항을 다음과 같이 수정 보충한다.

"1. 청정수의 수질 관련 모든 시험은 TCVN ISO/IEC 17025 기준에 적합하게 인증받은 실험실 또는 인증기관에서 실시해야 한다."

4. 제 41/2018/TT-BYT 호에 따른 「생활용 청정수의 수질에 관한 국가 기술 규범」(QCVN 01-1:2018/BYT) 제 5조 제3항을 다음과 같이 수정 보충한다.

"3. 청정수의 수질 그룹 B: 각 시험 항목은 해당 지방의 실제 상황에 맞게 선택된 특수 항목을 포함하는 지방 기술 규범에 따라 수행해야 한다. 지방 기술 규범이 아직 제정되지 않은 경우, 그 지방의 청정수 그룹 B의 모든 수질 항목을 시험해야 한다."

조 2. 효력 발생

1. 본 통지는 2022년 2월 1일부터 효력을 발생한다.

2. 본 통지가 효력을 발생한 날로부터 2009년 6월 17일 제정된 제 04/2009/TT-BYT 호 「음용수의 수질에 관한 국가 기술 규범 제정에 관한 통지」와 2009년 6월 17일 제정된 제 05/2009/TT-BYT 호 「생활용수의 수질에 관한 국가 기술 규범 제정에 관한 통지」를 모두 폐지한다.

| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.

보건부 사무총장, 보건부 감사총장, 보건과학 교육국 국장, 환경보건 관리국 국장, 법제국 국장, 관련 부서 및 국, 보건부 직속 기관의 책임자, 중앙 직할 성시 주석, 각 성시 보건국장, 관련 단체 및 개인은 본 통지를 이행하는 데 책임을 진다. 이행 과정에서 문제가 발생하면 해당 기관, 단체, 개인은 보건부(환경보건 관리국)에 신고하여 해결하도록 한다.

이행 과정에서 문제가 발생하면 해당 기관, 단체, 개인은 보건부(환경보건 관리국)에 신고하여 해결하도록 한다./

 

수신처:
- 국회 사회위원회(감독을 위해)
- 중앙정부 사무실(공보, 국제협력국, 정부 사이트)
- 법무부(법령검토국)
- 각 부처, 정부 직속 기관
- 보건부 장관;
- 보건복지부 차관 각하
- 각 지방인민회의, 지방인민위원회
- 각 부처 및 기관의 보건부
- 각 부서, 국, 총국, 검사국, 사무국:
- 중앙 직할 시·도 보건청;
- 보건복지부 전자정보 포털;
- 보관: 문서과, 인쇄과, 환경보건 관리국(3부)

국무총리 인준
부총리




NGUYỄN TRƯỜNG SƠN

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 38
75/2017/NĐ-CP Nghị định số 75/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 발효 중 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 số 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định 31/2023/QĐ-UBND Ngày 11/9/2023 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng 01/10/2023 발효 중 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh 발효 중 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ- UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn Kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Cà Mau 만료됨 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중
26/2021/TT-BYT
시행규칙 제 26/2021/TT-BYT는 보건복지부가 국가 기술기준과 생활용수 품질 검사 및 감독 규정 일부를 수정하고 보완하며 폐지하는 것에 관한 사항이다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 32
18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của các đơn vị dự toán trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) 만료됨 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố 발효 중 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 42/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2018/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng 만료됨 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.