대통령령 제28호 2010년 제28/2010/NĐ-CP 호 최저임금 규정

대통령령 제28호 2010년 제28/2010/NĐ-CP 호는 2010년 5월 1일부터 최저임금을 월 730,000동으로 정하고, 이를 여러 주체에 적용하며 다른 제도를 산정하는 기준으로 사용하도록 규정함. 또한 이 대통령령은 시행 비용과 지침 제공 책임을 규정한다.

문서 번호28/2010/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업재정, 노동보훈사회, 내무
분야수리
발행일25. 03. 2010
발효일10. 05. 2010
효력 만료일19. 05. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

대통령령 제28호 2010년 제28/2010/NĐ-CP 호는 2010년 5월 1일부터 최저임금을 월 730,000동으로 정하고, 이를 여러 주체에 적용하며 다른 제도를 산정하는 기준으로 사용하도록 규정함. 또한 이 대통령령은 시행 비용과 지침 제공 책임을 규정한다.

적용 범위

정부기관, 군대, 정치조직, 사회정치조직; 국가의 공공기관; 국가기업법 및 기타 규정에 따라 설립된 회사.

핵심 사항

  • 2010년 5월 1일부터 최저임금은 월 730,000동이다.
  • 정부기관, 국가의 공공기관, 그리고 국가가 100% 지분을 소유한 회사를 포함한 여러 주체에게 적용된다.
  • 임금 체계, 임금표, 보수액, 그리고 일부 다른 제도를 산정하는 기준으로 사용된다.
  • 국가예산과 회사가 보장하는 비용으로 이루어진다.
  • 이 대통령령의 효력 발생 시기는 2010년 5월 10일이다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 최저임금을 상향 조정하면 근로자에게 이익이 되지만 기업과 정부기관에는 비용 증가를 초래할 수 있다.
  • 조직과 단위의 급여 보상 체계 변경을 유발할 수 있다.
  • 법에서 정한 근로자의 권리를 보장하기 위함이다.

❓ 자주 묻는 질문

최저임금은 얼마인가?

2010년 5월 1일부터 최저임금은 월 730,000동이다.

이 최저임금은 누구에게 적용되는가?

정부기관, 국가의 공공기관, 그리고 국가가 100% 지분을 소유한 회사에 적용된다.

최저임금 시행 비용은 어디에서 나오는가?

국가 예산과 회사가 보장하는 비용으로, 구체적으로는 회사가 남기는 수입의 최소 40-50%를 사용한다.

이 대통령령의 효력 발생 시기는 언제인가?

이 대통령령은 2010년 5월 10일부터 효력을 발생하며, 대통령령에서 명시된 규정들은 2010년 5월 1일부터 적용된다.

최저임금을 조정할 수 있는가?

노동부는 관련 당사자들의 의견을 수렴한 후 각 시기별 최저임금 조정을 지시한다.

전문

정부

________

번호: 28/2010/NĐ-CP

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

______________________________________

하노이, 2010년 3월 25일

처분령

최저임금을 규정함

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

노동법(1994년 6월 23일), 노동법 일부 개정 법률(2002년 4월 2일), 노동법 일부 개정 법률(2006년 6월 29일), 노동법 제73조 개정 법률(2007년 4월 2일)에 의함

제11기 국회의원 임기 중 2006-2010년 경제사회 발전 5개년 계획에 관한 2006년 6월 29일 제56호 결의에 의함

노동부 장관, 내무부 장관 및 재정부 장관의 건의를 검토함

명 정

조 1. 본 nghị định에서 정한 최저임금은 2010년 5월 1일부터 시행되며 월 73만 동으로 한다.

조 2. 본 nghị định에서 정한 최저임금은 다음과 같은 주체들에게 적용된다.

1. 국가기관, 무력기관, 정치조직, 정치사회조직

2. 국가기관 소유의 공공기관; 정치조직, 정치사회조직 소유의 공공기관; 법령에 따라 설립 및 운영되는 비국영 공공기관

3. 국가기업법에 따라 설립, 관리 및 운영되는 회사

4. 법령에 따라 설립, 관리 및 운영되는 국유 100% 지분의 주식회사

조 3. 본 nghị định에서 정한 최저임금은 다음 사항을 기준으로 사용된다.

1. 제2조 본 nghị정에서 정한 기관, 단위, 조직의 임금체계, 임금표, 보수액 및 기타 제도를 적용할 때

2. 2007년 6월 26일 제110호 정부결정에 따른 국유기업 구조조정으로 발생한 여유인력에 대한 지원금을 2010년 5월 1일부터 계산할 때

3. 최저임금을 기준으로 한 각종 부과금 및 혜택을 계산할 때

조 4. 본 nghị정에서 정한 최저임금을 적용하는 대상들의 경비는 다음과 같은 예산에서 보장된다.

1. 각 행정기관 및 중앙부처와 지방자치단체 소속 공공기관의 일반경비에서 월급과 보수성 경비를 제외한 10%를 절약한다.

2. 수익이 있는 공공기관은 수입의 40% 이상을 사용한다. 특히 의료 분야의 공공기관은 수입의 35% 이상을 사용한다(약품, 혈액, 투여액, 화학물질, 소모품, 교체품 비용을 제외한 금액).

3. 수익이 있는 행정기관은 수입의 40% 이상을 사용한다.

4. 지방세 수입 증가분의 50%를 사용한다.

5. 중앙예산은 다음과 같이 보장한다.

a) 중앙부처와 지방자치단체가 제4조 제1항부터 제4항까지의 규정을 준수하였음에도 불구하고 여전히 부족한 경우 최저임금을 실현하기 위한 경비를 보충한다.

b) 제4조 제5항 제2호에 따라 어려운 지방에 대해 최저임금의 평균 2/3를 지원한다.

조 5. 제2조 제3항과 제4항에 따른 회사에서 일하는 근로자의 최저임금을 적용하는 경비는 회사가 부담하며 생산비용 또는 경영비용에 반영된다.

조 6. 시행 지침의 책임

1. 노동부는 전국노동총연맹, 사용자측 대표, 관련 부처의 의견을 수렴하여 정부에 제출하고, 제2조 제3항과 제4항에 따른 회사의 최저임금 적용 지침을 작성하며, 2007년 6월 26일 제110호 정부결정에 따른 여유인력에 대한 지원금 계산 지침을 작성한다.

2. 내무부는 재정부와 관련 부처와 협력하여 제2조 제1항과 제2항에 따른 기관, 단위, 조직의 최저임금 적용 지침을 작성한다.

3. 국방부와 경찰청은 내무부와 재정부와 협의하여 관할 범위 내의 주체들의 최저임금 적용 지침을 작성한다.

4. 재정부는 관련 부처와 협력하여 다음과 같은 책임을 진다.

a) 제4조에 따른 최저임금 경비의 계산 및 조정 지침을 작성한다.

b) 제4조 제5항 제1호에 따른 중앙부처와 지방자치단체의 최저임금 경비 보충을 심사하고 보장하며, 제4조 제5항 제2호에 따른 어려운 지방에 대한 보충 경비를 보장하고, 그 결과를 총리에게 보고한다.

조 7. 효력 발생

본 nghị정은 2010년 5월 10일부터 효력을 발생한다.

본 nghị정에서 정한 규정은 2010년 5월 1일부터 적용된다.

2. 2009년 4월 6일 제33호 정부결정에 따른 최저임금을 규정한 정부결정을 폐지한다.

3. 2009년 10월 30일 제97호 정부결정 제3조 제1항을 다음과 같이 대체한다.

“1. 제1조 제1항과 제2항에 따른 기업은 본 nghị정 제2조에서 정한 지역별 최저임금을 임금단가 산정에 적용한다."

본 조 제1항에 따라 이 nghị định에서 정한 기업이 2004년 12월 14일 정부가 발佈한 제206호 2004년도 정부 명령 「국유기업의 노동력 관리, 임금 및 수입 관리에 관한 규정」 제4조에서 정한 조건을 충족시키는 경우 최저임금보다 최대 1.1배까지 추가 인상률을 적용받을 수 있다; 해당 기업이 제4조에서 정한 조건을 충족시키고 전년도 실적 대비 5% 이상 높은 계획 이익을 달성하는 경우에는 최저임금보다 최대 1.7배까지 추가 인상률을 적용하여 임금 단가를 산출한다.

조 8. 각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

수신처:

- 중앙당 비서處;

- 총리, 부총리;

- 각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;

- 중앙방지차단위원회 비서실; (인)

- 각 성, 직할시 인민 대표 대회 및 인민 위원회;

- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;

- 국가주석실;

- 민족위원회 및 국회 위원회

- 의회 사무실;

- 최고인민법원; 응우옌 탄 딩

- 최고검찰청;

- 국가 감사원;

- 국가 금융감독위원회;

- 정책 금융기관;

- 발전은행 베트남;

- 민족대회 중앙위원회

- 중앙 단체기관;

- 국유 경제 그룹, 총공사 91;

- VPCP: 부총리, 각 장관, 전자정부 포털, 각 부서, 국, 직속기관, 공보

- 보관: 문서과, 법제처 (5b).

정부총리 인준

총리

(인)

응우옌 탄 딩

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 27
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 발효 중 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 만료됨 01/2010/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 06/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 62/2010/TT-BTC Thông tư số 62/2010/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2010 발효 중 15/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 29/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 và Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 03/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND Về việc Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập quy hoạch tài nguyên nước, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 169/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2010 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND V/v nâng mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Bí thư chi bộ, Trưởng thôn, bản, tổ dân phố; Công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND V/v nâng mức phụ cấp hàng tháng cho bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thống kê đất đai hằng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, kê khai đăng ký, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân 발효 중 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về giao số lượng cán bộ, công chức và quy định chức danh, số lượng, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố 만료됨
28/2010/NĐ-CP
대통령령 제28호 2010년 제28/2010/NĐ-CP 호 최저임금 규정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 만료됨 169/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh 발효 중 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 만료됨 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 03/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2010/NQ-HĐND VỀ CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI SANG LOẠI HÌNH TRƯỜNG CÔNG LẬP 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중
인용 18
206/2004/NĐ-CP Nghị định số 206/2004/NĐ-CP Quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 110/2007/NĐ-CP Nghị định số 110/2007/NĐ-CP Về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 발효 중 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 36/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 177/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2010/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2011 만료됨 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 155/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2010/NQ-HĐND Về đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 108/2010/NĐ-CP Nghị định số 108/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 만료됨 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2011 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2011 cho các Doanh nghiệp, các Sở và các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh 만료됨 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND V/v Ban hành chính sách hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 177/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2010/NQ-HĐND V/v Ban hành chính sách hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.