시행령 제 28/2019/TT-BTC 는 2018년 1월 2일 재무부가 발표한 시행규칙 제 01/2018/TT-BTC 에 명시된 교통안전 유지 비 사용 및 관리에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완한다. 이 규범은 교통안전 유지 비를 사용하는 활동들에 대한 세부 사항을 명시하며, 교통안전 핫라인 비용과 교통사고 블랙스팟 처리 비용을 추가한다.

본 통지서는 교통안전 유지 비 사용 및 관리에 관한 시행규칙 제 01/2018/TT-BTC 의 일부 조항을 수정하고 보완한다. 이 규범은 교통안전 유지 비를 사용하는 활동들에 대한 세부 사항을 명시하며, 교통안전 핫라인 비용과 교통사고 블랙스팟 처리 비용을 추가한다.

문서 번호28/2019/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
업데이트13. 06. 2026
발행일21. 05. 2019
발효일15. 07. 2019
효력 만료일20. 02. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 통지서는 교통안전 유지 비 사용 및 관리에 관한 시행규칙 제 01/2018/TT-BTC 의 일부 조항을 수정하고 보완한다. 이 규범은 교통안전 유지 비를 사용하는 활동들에 대한 세부 사항을 명시하며, 교통안전 핫라인 비용과 교통사고 블랙스팟 처리 비용을 추가한다.

적용 범위

재무부, 교통운수청, 지방/직할시 경찰청, 각급 교통안전위원회

핵심 사항

  • 교통안전 홍보 업무를 맡은 기관의 책임자는 그들이 수행해야 하는 업무에 대한 예산을 그들이 배정받은 예산 범위 내에서 승인해야 한다(조 3).
  • 교통안전 관련 업무 보고회, 종결 회의, 세미나, 교육 프로그램 운영 비용(조 3).
  • 교통안전 핫라인 운영 비와 교통사고 블랙스팟 처리 비 추가(조 3).
  • 교통운수청, 지방/직할시 경찰청은 교통안전 유지 비 예산을 작성하여 같은 수준의 재정 기관에 제출하여 연간 예산안에 포함시키도록 한다(조 5).
  • 지방인민위원회는 중앙 및 지방 예산에서 출처한 자금을 사용하여 해당 지역의 교통안전 유지 업무를 수행하기로 결정한다(조 5).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 교통안전 유지 비 사용 및 관리를 위한 효율성을 향상시킨다.
  • 교통안전 홍보, 회의, 교육 프로그램 개선.
  • 교통사고 블랙스팟 처리를 위한 기관들의 자원을 확대한다.
  • 경찰력이 교통안전 유지 업무를 수행하기 위해 필요한 예산을 받는 것을 용이하게 한다.

❓ 자주 묻는 질문

본 통지서는 어떤 활동들을 구체적으로 규정하고 있습니까?

본 통지서는 교통안전 홍보, 회의, 교육 프로그램에 대한 세부 사항을 명시하고 교통안전 핫라인 비용을 추가한다.

어떤 기관들이 교통안전 유지 비 예산을 작성해야 합니까?

교통운수청, 지방/직할시 경찰청, 각급 교통안전위원회가 교통안전 유지 비 예산을 작성해야 한다.

어떤 기관이 교통안전 유지 비 사용을 결정합니까?

지방인민위원회는 중앙 및 지방 예산에서 출처한 자금을 사용하여 교통안전 유지 업무를 수행하기로 결정한다.

본 통지서는 언제 효력을 발휘합니까?

본 통지서는 2019년 7월 15일부터 효력을 발휘한다.

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 28/2019/TT-BTC
하노이, 2019년 5월 21일

시행규칙

일부 조항을 개정·보완함

2018년 1월 2일 재무부가 제정한 “교통안전 관리 및 사용 경비 규정”에 대한

교통안전 보장 경비의 관리 및 사용에 관한

_________________

||| 국가예산법(2015년 6월 25일)

||| 제2017년 제50호 국회의결의(2017년 11월 14일) 중 2018년 중앙예산 배분에 관한 것

||| 제2016년 제163호 정부령(2016년 12월 21일) 국가예산법 시행에 관한 것

||| 제2017년 제87호 정부령(2017년 7월 26일) 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 것

||| 제2017년 제22호 국무총리 결정(2017년 6월 22일) 국가교통안전위원회와 지방자치단체 교통안전위원회의 조직 및 활동에 관한 것

||| 제2018년 제1629호 국무총리 결정(2018년 11월 23일) 2019년 국가예산 배정에 관한 것; 제2019년 제25호 정부총리실 통보(2019년 1월 19일) 상임부총리 장화평 국가교통안전위원장의 교통안전 강화를 위한 긴급 대책 회의 결론

||| 행정사무처장의 요청에 따라

||| 재무부 장관은 재무부가 제정한 “교통안전 보장 경비의 관리 및 사용 규정”(2018년 1월 2일 제정)의 일부 조항을 개정·보완하는 고시를 제정한다.

조항 1. 일부 조항을 개정·보완함

1. 조항 3, 항 1, 점 a는 다음과 같이 개정·보완된다.

"a) 교통안전 법규 홍보: 뉴스통신, 방송 프로그램, 출판물 및 기타 정보 제품(ちらし, 포스터, 팻말, 구호, 비디오 클립 등)을 제작, 편집, 방송, 배포하고, 모바일 메시지 및 소셜 미디어를 통해 정보를 전달하며, 토론 세션, 대회, 선발대회, 사진 전시회, 집회 및 기타 홍보 방법을 활용하여 교통안전 정보를 강화한다. 홍보 업무를 수행하도록 지시받은 기관의 책임자는 홍보 방법, 제품, 내용을 선택하고, 예산 범위 내에서 예산을 승인하며, 예산을 효율적으로 사용하고, 경쟁 입찰, 주문 및 업무 위임 규정을 준수해야 한다."

2. 조항 3, 항 1, 점 b는 다음과 같이 개정·보완된다.

"b) 교통안전 보장 관련 회의, 세미나, 교육 세션"

3. 조항 3, 항 2에 점 e, g를 다음과 같이 추가한다.

"e) 교통안전 핫라인 운영 비용

g) 중앙부처와 연계하여 교통안전 보장을 위해 발생한 급작스러운 업무 비용"

4. 조항 3, 항 4에 점 h, i, k를 다음과 같이 추가한다.

"h) 교통안전 핫라인 운영 비용

i) 교통사고 위험 지역 처리 비용(교통부 장관이 규정한 도로 위험 지역 식별 및 처리 규정에 따라, 다른 예산과 중복되지 않도록 함)

k) 지방자치단체 소속 부서와 연계하여 교통안전 보장을 위해 발생한 급작스러운 업무 비용"

5. 조항 5, 항 2, 점 c는 다음과 같이 개정·보완된다.

"c) 지방 단위:

- 교통부, 경찰청, 지방 교통안전 위원회는 지정된 업무에 따른 교통안전 보장 경비 예산을 재정 기관에 제출하여 연간 예산에 포함시키고, 지방 의회에 보고한다. 경찰청은 경찰서, 경찰서 지부, 경찰서 지부 지부, 경찰서 지부 지부 지부의 교통안전 보장 경비 예산을 포함하여 제출하고, 경찰청에 보고한다.

- 지방 자치 단위는 지방 의회에 교통안전 보장 경비를 사용하기 위한 중앙 예산 지원을 요청하고, 경찰청에 교통안전 보장 경비를 지원하기 위한 예산을 요청한다. 2019년에는 지방 의회가 교통안전 보장 경비를 사용하여 교통경찰, 교통감독관 및 교통사고 위험 지역 처리에 우선적으로 사용할 수 있다."

2019년에는 지방 의회가 교통안전 보장 경비를 사용하여 교통경찰, 교통감독관 및 교통사고 위험 지역 처리에 우선적으로 사용할 수 있다.

- 중앙 정부 및 지방 예산을 포함하여 중앙 정부 목표별 보충 예산과 지방 예산으로 구성된 경비를 투입받아 중앙에 직속된 성 및 직할 시 경찰력이 해당 행정 구역에서 교통 안전 업무를 수행하기 위해 배정된 경비는 예산 추정 방식으로 집행된다.

단, 2019년에 있어서 지방이 이미 이 시행령이 효력 발생하기 전 날짜까지 중앙에 직속된 성 및 직할 시 경찰력에게 예산을 현금 지급 명령 방식으로 배정한 경우, 그 배정된 예산의 잔여 부분은 현금 지급 명령 방식으로 계속 집행될 수 있다. 이 시행령이 효력 발생한 날부터 2019년도 잔여 예산은 예산 추정 방식으로 집행된다.

2. 이 통지 부속서에 규정된 반도체 산업 유인 투자 발전을 위한 반도체 원료, 재료, 장비, 기계, 공구 생산 활동을 수행하는 조직, 기업은 투자 유인 산업 분야에 대한 투자법 및 관련 법률의 정책을 적용받는다.

1. 본 시행령은 2019년 7월 15일부터 효력이 발생한다.

2. 본 시행령에서 인용된 법률이 개정, 보완, 대체되면 그 법률의 개정, 보완, 대체된 내용을 적용한다.

3. 시행 과정에서 문제가 발생하면 관련 기관 및 단체는 재정부에 신고하여 즉시 해결되도록 해야 한다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
Trần Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 37
50/2017/QH14 Nghị quyết số 50/2017/QH14 Về phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 발효 중 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 33/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 99/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành mức chi thực hiện thăm hỏi, động viên nạn nhân tai nạn giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 số 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 04/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi và tỷ lệ phân bổ kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2024 - 2025 발효 중 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định việc thực hiện một số nội dung chi, mức chi, lập dự toán và quyết toán kinh phí phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 발효 중 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về thăm hỏi, động viên nạn nhân tai nạn giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số nội dung, mức chi đặc thù, mức phân bổ kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Quy định mức phân bổ nguồn kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn kinh phí xử phạt vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi đối với một số nội dung: đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức; đảm bảo trật tự an toàn giao thông; hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội; bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện; quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 285/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Sửa đổi nội dung chi và bổ sung mức phân bổ kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù và mức phân bổ kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và việc lập dự toán, quản lý, thanh, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Điện Biên 발효 중 71/2019/QĐ-UBND Quyết định số 71/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh quy định một số mức chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông và mức hỗ trợ đối với lực lượng công an thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Thông qua mức chi hỗ trợ cho lực lượng Thanh tra giao thông tỉnh Bình Phước 발효 중 38/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 37/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Quy định một số mức chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 119/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2019/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu và nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND, ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù và mức phân bổ kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung chi, mức chi và định mức phân bổ kinh phí nguồn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi và định mức phân bổ kinh phí nguồn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông cho các lực lượng tham gia công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Quy định nội dung và mức chi đặc thù bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông cho các lực lượng tham gia công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định việc sử dụng kinh phí từ ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương 발효 중 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ, nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 162/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ, nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông 발효 중 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ nguồn kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn kinh phí xử phạt vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 63/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND Về mức phân bổ kinh phí ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông 발효 중 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định một số nôi dung chi, mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng bình 발효 중 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨
28/2019/TT-BTC
시행령 제 28/2019/TT-BTC 는 2018년 1월 2일 재무부가 발표한 시행규칙 제 01/2018/TT-BTC 에 명시된 교통안전 유지 비 사용 및 관리에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완한다. 이 규범은 교통안전 유지 비를 사용하는 활동들에 대한 세부 사항을 명시하며, 교통안전 핫라인 비용과 교통사고 블랙스팟 처리 비용을 추가한다.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 29
04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 만료됨 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025" trên địa bàn tỉnh 발효 중 38/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2019/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 발효 중 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản. 발효 중 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 58/2019/QĐ-UBND Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 4 Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực 만료됨 10/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ chi phí điều trị tật khúc xạ mắt đối với công dân đăng ký thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. 만료됨 71/2019/QĐ-UBND Quyết định số 71/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, đối tượng, điều kiện được hưởng ưu đãi tiền lương, tiền công, chế độ phúc lợi và chính sách ưu đãi khác đối với các chức danh lãnh đạo trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập và thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 발효 중 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 발효 중 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 63/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 285/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. 만료됨 162/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 119/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2019/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với từng chức danh; tổng số lượng và mức hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh 발효 중 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 22/2017/QĐ-TTg Quyết định số 22/2017/QĐ-TTg Về tổ chức và hoạt động của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và Ban An toàn giao thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.