제29/2000/QĐ-BXD号决定关于发布“基本建设修理工程预算定额”

제29/2000/QĐ-BXD号决定发布的《基本建设修理工程预算定额》规定了基本建设领域修理工程的单价和预算编制,并自2001年1月1日起生效。

Số hiệu29/2000/QĐ-BXD
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành건설부
Người kýNguyễn Mạnh Kiểm — Bộ trưởng
Cập nhật21/06/2026
Ngành건설
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành25/12/2000
Ngày áp dụng01/01/2001
Ngày hết hiệu lực15/08/2021
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

제29/2000/QĐ-BXD号决定发布的《基本建设修理工程预算定额》规定了基本建设领域修理工程的单价和预算编制,并自2001年1月1日起生效。

Đối tượng áp dụng

全国范围内涉及基本建设活动的组织和个人

Các điểm cốt lõi

  • 基本建设领域的修理工程单价和预算编制必须依据本决定附带发布的《基本建设修理工程预算定额》(第二条)。
  • 《基本建设修理工程预算定额》集自2001年1月1日起在全国统一实施(第三条)。
  • 基本建设中的已完成修理安装工程量的支付也必须依据本《基本建设修理工程预算定额》。
  • 《基本建设修理工程预算定额》集是编制修理工程单价、预算和支付的重要依据。
  • 实施《基本建设修理工程预算定额》旨在确保基本建设项目财务管理的准确性和透明度。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强基本建设项目财务管理效率。
  • 确保修理工程单价和支付的公平和透明。
  • 可能会增加组织在遵守新规定方面的时间和成本负担。

❓ Câu hỏi thường gặp

基本建设修理工程预算定额从何时开始适用?

《基本建设修理工程预算定额》集自2001年1月1日起在全国统一实施。

编制基本建设修理工程的单价和预算应依据什么规定?

编制基本建设修理工程的单价和预算应依据第29/2000/QĐ-BXD号决定发布的《基本建设修理工程预算定额》。

《基本建设修理工程预算定额》集的目的何在?

《基本建设修理工程预算定额》集是编制修理工程单价、预算和支付已完成修理安装工程量的重要依据。

哪些组织必须遵守《基本建设修理工程预算定额》的规定?

全国范围内所有涉及基本建设活动的组织和个人都必须遵守该规定。

实施《基本建设修理工程预算定额》对财务管理效率有何影响?

实施《基本建设修理工程预算定额》有助于提高基本建设项目财务管理效率。

Toàn văn

건설부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 29/2000/QĐ-BXD

하노이, 2000년 12월 25일

결정

"기본 건설 중 수리 작업 예산 정률에 관한 고시"를 발포함에 있어

국토교통부 장관

정부가 1993년 3월 2일 제15/CP 호에 의하여 국가 관리를 위한 각 부처 및 정부 직속 기관의 임무, 권한 및 책임을 규정한 정부령에 근거함

정부가 1994년 3월 4일 제15/CP 호에 의하여 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정한 정부령에 근거함

정부가 1998년 6월 9일 제38/1998/NĐ-CP 호에 의하여 국가 주석이 1998년 3월 9일 제2/CTN 호로 공포된 절약과 낭비 방지를 위한 법령의 시행 세부사항을 규정한 정부령에 근거함

경제 건설 연구소 소장의 제안에 따라

결정

조 1: 본 결정에 첨부된 "기본 건설 중 수리 작업 예산 정률"을 발포함

조항 2: 본 "기본 건설 중 수리 작업 예산 정률"은 수리 작업의 설치 및 보수 공사 단가와 예산, 그리고 완성된 보수 공사량의 결산을 위한 근거가 됨

조항 3: 본 "기본 건설 중 수리 작업 예산 정률"은 전국적으로 일관되게 적용되며, 2001년 1월 1일부터 효력이 발생함./

 

수신처 :
- 청와대.
- 중앙 경제위원회
- 중앙정부 기관, 정부 기관.
- 중앙 직할 성, 시 인민위원회
- 최고 검찰청
- 최고인민법원.
- 중앙 단체 기관.
- 각 성, 시 건설국 및 건설 전문 부서
- 비서실, 경제 건설 연구소 보관

국토교통부 장관

(인)


NGUYỄN MẠNH KIỂM

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 10
02/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 02/1998/PL-UBTVQH10 Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Hết hiệu lực 38/1998/NĐ-CP Nghị định số 38/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Còn hiệu lực 89/2001/QĐ-UB Quyết định số 89/2001/QĐ-UB V/v Ban hành bộ đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 442/2003/QĐ-UBND Quyết định số 442/2003/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản. Hết hiệu lực 374/2002/QĐ-UB Quyết định số 374/2002/QĐ-UB Về việc ban hành tập "Đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản" của tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 21/2001/QĐ-UBND Quyết định số 21/2001/QĐ-UBND V/v ban hành bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB Hết hiệu lực 2295/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2295/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định đơn giá vận chuyển ngang trong công trường xây dựng Còn hiệu lực 277/2004/QĐ-UB Quyết định số 277/2004/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 96/2002/QĐ-UB Quyết định số 96/2002/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị Hết hiệu lực 95/2002/QĐ-UB Quyết định số 95/2002/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB Hết hiệu lực
29/2000/QĐ-BXD
제29/2000/QĐ-BXD号决定关于发布“基本建设修理工程预算定额”
만료됨

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.