30/2011/QĐ-TTg號決定關於已退休但仍擔任專職領導職務的協會人員的報酬制度

30/2011/QĐ-TTg號決定規定已退休但仍擔任專職領導職務的協會人員的報酬制度。報酬水平根據全國最低工資標準確定,並根據協會活動範圍的不同而有所不同。

문서 번호30/2011/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
분야미분류
발행일01. 06. 2011
발효일01. 08. 2011
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

30/2011/QĐ-TTg號決定規定已退休但仍擔任專職領導職務的協會人員的報酬制度。報酬水平根據全國最低工資標準確定,並根據協會活動範圍的不同而有所不同。

적용 범위

已退休但仍擔任協會專職領導職務的人員是指根據第45/2010/NĐ-CP號議定成立和運作的協會。

핵심 사항

  • 已退休但仍擔任協會專職領導職務的負責人每月報酬不超過全國最低工資標準的6.5倍(對於全國或跨省運作的協會);不超過全國最低工資標準的1.5倍(對於在鄉、鎮、城市運作的協會)。
  • 其他專職領導職務人員的報酬由各協會具體規定,確保內部關係合理、公開、民主、透明。
  • 實施報酬制度的經費由具有特殊性質的協會從國家預算中獲得;其他協會自行保障經費。
  • 本決定自2011年8月1日起生效。
  • 各部長、相當於部級的機關首長、政府屬下機關首長、省和直屬於中央的城市人民委員會主席以及相關機關負責執行。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保已退休但仍担任协会专职工作者的权益。
  • 消极影响:可能会增加协会的运营成本,如果协会具有特殊性质,则可能影响国家预算。

❓ 자주 묻는 질문

已退休但仍担任协会专职工作者负责人的每月报酬是多少?

对于在全国或跨省运作的协会,每月报酬不超过全国最低工资标准的6.5倍;对于在乡、镇、城市运作的协会,每月报酬不超过全国最低工资标准的1.5倍。

实施报酬制度的经费来自哪里?

实施报酬制度的经费由具有特殊性质的协会从国家预算中获得;其他协会自行保障经费。

本决定适用于哪些协会?

本决定适用于根据第45/2010/NĐ-CP号议定成立并运作的已退休但仍担任协会专职工作者的人员。

其他专职工作者是否有具体的报酬?

是的,各协会具体规定其他专职工作者的每月报酬。

本决定何时生效?

本决定自2011年8月1日起生效。

전문



국무총리


사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 30/2011/QĐ-TTg
하노이, 2011년 6월 1일

결정

은퇴한 자가 전문 직위를 맡고 있는 협회에 대한 보수 제도에 관한 것 직위를 유지하는 것에 관하여 전임자 전문 직위를 맡고 있는 협회에 관하여

국무총리

    ||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

   정부가 2010년 4월 21일 제정한 제45/2010/NĐ-CP 호에 따른 협회의 조직, 활동 및 관리에 관한 정부결정을 근거로 함;

   내무부 장관과 재정부 장관의 건의를 검토함,

결정함에 있어서:

조 1. 적용 범위와 적용 대상

이 결정은 정부가 2010년 4월 21일 제정한 제45/2010/NĐ-CP 호에 따른 협회의 조직, 활동 및 관리에 관한 정부결정에 따라 설립되고 운영되는 협회에서 은퇴한 자가 전문 직위를 맡고 있는 협회에 대한 보수 제도를 규정함.

조 2. 보수 제도

1. 은퇴한 자가 협회를 이끄는 전문 직위를 맡고 있는 자에 대한 월 보수는 다음과 같이 규정됨:

가) 전국 또는 연성 단위를 대상으로 하는 협회에 대해서는 최저임금 기준의 6.50배를 초과하지 않음;

나) 성, 중앙직할시를 대상으로 하는 협회에 대해서는 다음과 같음:

- 하노이 시와 호치민 시: 최저임금 기준의 5.40배를 초과하지 않음;

- 그 외의 성, 중앙직할시: 최저임금 기준의 5.00배를 초과하지 않음.

다) 현, 구, 시, 성 소속 시를 대상으로 하는 협회에 대해서는 다음과 같음:

- 하노이 시와 호치민 시의 구, 성 소속 시: 최저임금 기준의 3.60배를 초과하지 않음;

- 그 외의 현, 구, 시: 최저임금 기준의 3.20배를 초과하지 않음.

라) 읍, 면, 시를 대상으로 하는 협회에 대해서는 최저임금 기준의 1.50배를 초과하지 않음.

2. 제1항 각 호에 따른 은퇴한 자가 협회를 이끄는 전문 직위를 맡고 있는 자에 대한 최대 보수 기준을 근거로 협회는 내부 상관관계, 공개, 민주주의, 투명성, 그리고 협회의 활동 규약에 적합하도록 은퇴한 자가 협회를 이끄는 전문 직위를 맡고 있는 자에 대한 월 보수를 구체적으로 규정함.

조 3. 경비 출처

1. 특수성을 가진 협회에 대해서는 보수 제도를 시행하기 위한 경비는 국가예산에 따라 매년 국가예산법에 따라 지급됨.

2. 그 외의 협회에 대해서는 협회가 보수 제도를 시행하기 위한 경비를 자체적으로 보장함.

제4조. 효력 및 집행 책임

1. 본 결정은 2011년 8월 1일부터 효력을 발생함.

2. 부총리, 정부 직속 기관의 총장, 정부 소속 기관의 총장, 성, 중앙직할시의 주석 및 관련 기관은 본 결정의 집행에 책임을 진다./.

총리
응우옌 탄 딩

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

30/2011/QĐ-TTg
30/2011/QĐ-TTg號決定關於已退休但仍擔任專職領導職務的協會人員的報酬制度
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 57/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản áp dụng trên địa bàn tỉnh và tỷ lệ % trích để lại cho tổ chức bán đấu giá 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 만료됨 47/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 50/2011/QĐ-UBND Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án “Tiếp nhận và hỗ trợ phụ nữ, trẻ em là nạn nhân bị buôn bán từ nước ngoài trở về giai đoạn 2011 – 2015” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm 만료됨 98/2013/QĐ-UBND Quyết định số 98/2013/QĐ-UBND Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù tỉnh Cao Bằng 발효 중 2553/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2553/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức vụ lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính đặc thù trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 43/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2012/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DỌC THEO CÁC QUỐC LỘ, TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ THUỘC ĐỊA BÀN NÔNG THÔN CHƯA CÓ QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐƯỢC DUYỆT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 72/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 62/2012/QĐ-UBND Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai 발효 중 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 36/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã có rừng trên địa bàn tỉnh 발효 중 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG 발효 중 6039/QĐ-UBND Quyết định 6039/QĐ-UBND năm 2011 về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách hội do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 479/QĐ-UBND Quyết định số 479/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa 발효 중 529/QĐ-UBND Quyết định 529/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2014 và quyết toán ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2012 발효 중 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 31/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050 발효 중 35/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.