결의 제 32/2009/QH12 일반 목표, 일부 경제 지표, 국가 예산, 2009년 추가 국채 발행 및 개인 소득세 면제·감면

결의 제 32/2009/QH12 2009년 경제 목표, 국가 예산 및 국채 발행을 조정함. 또한 2009년 1월부터 6월까지 특정 대상에 대한 개인 소득세 면제·감면을 실시함.

문서 번호32/2009/QH12
문서 유형결의
발행 기관중앙 계정
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야미분류
발행일19. 06. 2009
발효일19. 06. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

결의 제 32/2009/QH12 2009년 경제 목표, 국가 예산 및 국채 발행을 조정함. 또한 2009년 1월부터 6월까지 특정 대상에 대한 개인 소득세 면제·감면을 실시함.

핵심 사항

  • 의회는 2009년 GDP 성장률 목표를 약 5%, 소비자 물가 지수를 10% 미만, 수출 증가율을 3%, 국가 예산 적자 비율을 7% 이내로 조정함.
  • 2009년 추가로 20조 원의 정부 국채를 발행하여 교통, 수리, 의료, 교육 프로젝트 및 지역 빈곤 지역 학생들을 위한 기숙사 건설에 투자함.
  • 2009년 1월부터 6월까지 개인 소득세를 완전히 면제하고, 2009년 7월 1일부터 연말까지 자본 투자, 자본 이전, 저작권 및 라이선싱 거래에 대한 개인 소득세를 계속 면제함.
  • 결의 제 21/2008/QH12에 따른 국가 예산 총 지출을 유지함. 수입 부족을 보충하기 위해 합법적인 재정 자금을 사용하고, 세수 감소로 인한 지방 지원을 중앙 정부 예산으로 보충함.
  • 정부는 추가로 발생한 국가 예산 적자를 수입 부족 보충에만 사용하여 2009년 국가 예산 지출 임무를 보장함.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 기업과 개인의 세 부담을 줄이고 경제 발전을 지원함.
  • 부정적 영향: 예산 부족을 초래할 가능성이 있음.

❓ 자주 묻는 질문

이 결의는 2009년 GDP 성장률 목표를 어떻게 조정하였는가?

2009년 GDP 성장률 목표는 약 5%로 조정됨.

몇 조 원의 정부 국채가 추가로 발행되었는가?

20조 원의 정부 국채가 추가로 발행됨.

개인 소득세는 언제 면제 또는 감면되었는가?

개인 소득세는 2009년 1월부터 6월까지 완전히 면제되었고, 2009년 7월 1일부터 연말까지 자본 투자, 자본 이전, 저작권 및 라이선싱 거래에 대한 개인 소득세를 계속 면제함.

이 결의는 국가 예산에 어떤 영향을 미치는가?

정부는 추가로 발생한 국가 예산 적자를 수입 부족 보충에만 사용하여 2009년 국가 예산 지출 임무를 보장함.

개인 소득세 면제 또는 감면에는 어떠한 조건이 있는가?

2009년 1월부터 6월까지 개인 소득세를 완전히 면제하고, 2009년 7월 1일부터 연말까지 자본 투자, 자본 이전, 저작권 및 라이선싱 거래에 대한 개인 소득세를 계속 면제함.

전문

국회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 32/2009/QH12
하노이, 2009년 6월 19일

결의

총 목표 및 일부 경제 지표, 국가예산 지표를 조정하고, 2009년 추가 발행 정부채권 및 개인소득세 면제, 감면에 관한 사항

추가 발행

 2009년 정부 채권 및 개인 소득세 감면, 면제

_____________________________

국회
사회주의共和国越南國

1992년 제헌법을 2001년 제51/2001/QH10호 결의에 따라 일부 조항을 개정 보완한 사회주의 공화국 베트남 제헌법에 근거하여

국가예산법을 근거로 함

정부가 제출한 2009년 총 목표 및 일부 경제-사회 지표, 국가예산 적자, 2009년 추가 발행 정부채권 및 개인소득세 면제, 감면에 대한 보고서(2009년 5월 19일 제 87/TTr-CP), 재정-국고위원회의 검토보고서(2009년 5월 19일 제 819/BC-UBTCNS12), 경제위원회의 검토보고서(2009년 5월 19일 제 780/BC-UBTCNS12), 국회의원들의 의견, 국회의장단이 제출한 국회의원들의 의견 수용 및 해명 보고서(2009년 6월 15일 제 240/BC-UBTVQH12)를 검토한 후

1. 도시 분류 목적:

조 제1항

국회는 기본적으로 정부의 2008년 경제-사회 상황 평가와 2009년 4개월 동안의 상황에 대해 공감하며, 2009년 초반에는 세계 금융 위기와 경제 침체의 영향으로 생산, 사업, 수출, 투자, 고용 창출, 세금 징수 등에서 많은 어려움과 감소가 있었으며, 대부분의 지표가 계획보다 낮게 나타났다고 생각한다. 그러나 당과 정부의 집중적인 리더십과 지도력 아래, 각급 단위, 부처, 전 국민, 기업들의 노력과 결심으로 우리 경제는 초기 성과를 얻었으며, 이는 여러 산업과 분야에서 명확히 드러났다. 생산, 고용, 생활의 어려움은 점차 해결되고 있으며, 정치-사회 상황은 안정적이고, 국방과 안보는 유지되고 있다. 그럼에도 불구하고 여전히 큰 도전이 남아있다. 2009년 4개월 동안의 경제-사회 상황 변화를 고려하여, 국회는 2009년 경제-사회 발전 계획의 총 목표를 다음과 같이 수정하기로 합의하였다: 모든 노력을 집중하여 경제 침체를 막고, 합리적이고 지속 가능한 경제 성장을 유지하며, 거시경제의 안정성을 유지하되, 높은 인플레이션을 예방하고 사회안전망, 국방, 안보를 보장하며, 정치적 안정과 사회 질서를 유지하는 것이 중요하다. 여기서 가장 중요한 목표는 경제 침체를 막는 것이다.

제2조

2009년 경제 성장률 목표를 약 5%로, 소비자물가지수를 10% 미만으로, 수출 증가율을 3%로, 국가예산 적자를 국내총생산(GDP)의 7%를 넘지 않도록 한다. 실정에 따라 정부는 국가예산 적자를 최저 수준으로 관리하고, 이후 몇 년간 점진적으로 줄여나갈 것이다.

조 3

20조 원의 추가 정부채권 발행을 통해 교통, 수리, 의료, 교육 등 국회의 결정된 목표에 따른 프로젝트와 공사의 진행을 가속화하고, 동시에 대학생 기숙사 건설과 긴급 프로젝트, 특히 빈곤 지역과 경제 발전이 느린 지역의 프로젝트를 추가로 지원한다. 정부는 추가 정부채권 발행 방안을 마련하고, 이를 국회의장단에 보고하여 검토받은 후 법령에 따라 결정하도록 한다.

조 4

2009년 1월부터 6월까지 개인소득세 면제를 받은 대상에게 2009년 1월부터 6월까지의 개인소득세를 전액 면제한다.

2009년 7월 1일부터 연말까지 자본 투자, 자본 매각, 저작권, 브랜드 사용권 수입에 대한 개인소득세를 면제한다.

조 5

2009년 국가예산의 총 지출은 국회의 2008년 11월 8일 제 21/2008/QH12 결의에 따른 예산안과 동일하게 유지한다. 중앙부처와 지방정부는 세수 증대와 탈세 방지를 위해 노력하고, 철저히 미징수 세금을 회수하여 세수 감소를 보충하고, 지출 항목을 재배치하여 예산 수입과 지출을 적극적으로 조정해야 한다. 법적으로 합법적인 재정 자금을 활용하여 세수 부족을 보충할 수 있으며, 지방정부 예산이 세금 면제 및 감면 정책의 결과로 예산안보다 감소하였다면 중앙정부는 지방정부 예산을 지원한다.

정부는 추가 국가예산 적자를 세수 부족 보충과 2009년 국가예산 지출 목표 달성에만 사용하며, 경제 구조 개선에 주력하고, 국회의 결의를 적극적으로 실행하여 이 결의의 총 목표를 최대한 달성하도록 노력한다.

국회가 열리지 않는 기간 동안 비상한 상황이 발생하면, 정부는 국회의장단에 보고하여 검토 및 결정을 요청하고, 그 결과를 다음 국회 회의에서 보고한다.

국회의장단, 재정-국고위원회, 경제위원회, 민족위원회, 국회 기타 기관, 각 국회의원 단체, 각 국회의원, 관련 기관은 각자의 역할과 책임에 따라 2009년 경제-사회 관리 및 운영, 국가예산 관리에 대한 법률 규정의 준수 상황을 감독하고 검사한다.

이 결의는 제 12기 5차 회의에서 2009년 6월 19일에 통과되었다./.

의장
(인)
뉴잉푸짱 Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 238
160/2009/TT-BTC Thông tư số 160/2009/TT-BTC Hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân năm 2009 theo Nghị quyết số 32/2009/QH12 ngay 19/6/2009 của Quốc hội 발효 중 09/2011/QH13 Nghị quyết số 09/2011/QH13 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 발효 중 163/2016/TT-BTC Thông tư số 163/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia 발효 중 31/2025/NĐ-CP Nghị định số 31/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh 발효 중 43/2024/NĐ-CP Nghị định số 43/2024/NĐ-CP quy định chi tiết về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ 발효 중 60/2024/NĐ-CP Nghị định số 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ 발효 중 93/2023/NĐ-CP Nghị định số 93/2023/NĐ-CP quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể. 발효 중 09/2023/TT-BVHTTDL Thông tư số 09/2023/TT-BVHTTDL ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam 발효 중 04/2023/TT-BTC Thông tư số 04/2023/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội 발효 중 71/2022/TT-BTC Thông tư số 71/2022/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình bảo tồn và phát huy bền vững giá trị di sản văn hóa Việt Nam giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình số hóa di sản văn hóa Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030 발효 중 84/2022/NĐ-CP Nghị định số 84/2022/NĐ-CP Về việc thành lập và Quy chế hoạt động của Quỹ Bảo tồn di sản Huế 발효 중 15/2019/TT-BVHTTDL Thông tư số 15/2019/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 만료됨 16/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 16/2021/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa 발효 중 38/2021/NĐ-CP Nghị định số 38/2021/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa và quảng cáo. 만료됨 26/2018/TT-BVHTTDL Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 발효 중 67/2019/TT-BTC Thông tư số 67/2019/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước 발효 중 142/2018/NĐ-CP Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 발효 중 110/2018/NĐ-CP Nghị định số 110/2018/NĐ-CP Quy định về quản lý và tổ chức lễ hội 발효 중 28/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 발효 중 109/2015/NĐ-CP Nghị định số 109/2015/NĐ-CP Về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 만료됨 17/2013/TT-BVHTTDL Thông tư số 17/2013/TT-BVHTTDL Hướng dẫn xác định chi phí lập quy hoạch, dự án, báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 만료됨 20/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 20/2012/TT-BVHTTDL Quy định về hồ sơ và thủ tục gửi, nhận gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia 만료됨 123/2014/NĐ-CP Nghị định số 123/2014/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ, 만료됨 04/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn việc thực hiện nếp sống văn minh tại các cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo 만료됨 62/2014/NĐ-CP Nghị định số 62/2014/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể 만료됨 158/2013/NĐ-CP Nghị định số 158/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo 만료됨 19/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 19/2012/TT-BVHTTDL Quy định loại di vật, cổ vật không được mang ra nước ngoài 만료됨 18/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 18/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 만료됨 70/2012/NĐ-CP Nghị định số 70/2012/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh 만료됨 39/2012/NĐ-CP Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 32/2012/NĐ-CP Nghị định số 32/2012/NĐ-CP Về quản lý xuất, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh 발효 중 22/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 22/2011/TT-BVHTTDL Quy định về điều kiện thành lập và hoạt động của cơ sở giám định cổ vật 만료됨 09/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 09/2011/TT-BVHTTDL Quy định về nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh 만료됨 04/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL Quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia 만료됨 18/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 18/2010/TT-BVHTTDL Quy định về tổ chức và hoạt động của bảo tàng 만료됨 98/2010/NĐ-CP Nghị định số 98/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa 만료됨 75/2010/NĐ-CP Nghị định số 75/2010/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hoá 만료됨 13/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL Quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia 만료됨 07/2008/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 07/2008/QĐ-BVHTTDL Về việc xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 310/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 310/QĐ-BVHTTDL Về việc Xếp hạng di tích Quốc gia 발효 중 314/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 314/QĐ-BVHTTDL Về việc Xếp hạng di tích Quốc gia 발효 중 317/QĐ-BVHTTDL Quyết định số 317/QĐ-BVHTTDL Về việc Xếp hạng di tích quốc gia 발효 중 66/2021/QĐ-UBND Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 6 Quy chế quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 발효 중 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 51/2014/QĐ-UBND Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng tỉnh Quảng Bình 만료됨 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định việc tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền công đức, tài trợ tại các di tích do Bảo tàng – Thư viện tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quản lý 발효 중 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội tại các di tích trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 của UBND tỉnh Kiên Giang 발효 중 20/2025/QĐ-UBND Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận 발효 중 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các biện pháp quản lý hoạt động của phương tiện thủy nội địa phục vụ khách du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long 발효 중 81/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2024 - 2030 발효 중 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên 발효 중 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử- văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý di tích, di vật,cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중 29/2024/QĐ-UBND Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về quản lý, sử dụng tiền công đức, tài trợ cho các di tích trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của UBND tỉnh 만료됨 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định một số chính sách bảo tồn và phát huy các loại hình nghệ thuật truyền thống tỉnh Bình Định, giai đoạn 2024 - 2028 만료됨 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh và lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn 발효 중 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh 만료됨 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 số 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 08/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị Di sản văn hóa phi vật thể Nghệ thuật Bài chòi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2024 – 2030 발효 중 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định về việc quản lý, thu chi tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tu bổ, phục hồi di tích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quy chế xếp hạng di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động Quảng cáo ngoài trời trên địa bàn thành phố Hà Nội. 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định về quản lý, sử dụng tiền công đức, tài trợ cho các di tích trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Nguyễn Đình Chiểu, tỉnh Bến Tre 발효 중 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, thu chi tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ cho các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập quản lý và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 62/2023/QĐ-UBND Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ Di sản văn hóa thế giới Quần thể Di tích Huế 발효 중 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND V/v Quy định hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với làng Quan họ gốc; làng Quan họ thực hành; các câu lạc bộ loại hình nghệ thuật trình diễn dân gian truyền thống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; các câu lạc bộ Dân ca Quan họ Bắc Ninh ngoài tỉnh 발효 중 394/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 394/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi một số hoạt động thuộc lĩnh vực văn hóa, du lịch và gia đình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 58/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và chế độ đãi ngộ cho vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Bình. 발효 중 54/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 11 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 26/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điển hình tiên tiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 105/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 105/2023/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023-2030 만료됨 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy các giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Về hỗ trợ đối với nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tiền công đức, tài trợ cho di tích trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Hải Dương 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An trực thuộc Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình 만료됨 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, quy hoạch, đầu tư tu bổ, phục hồi, phát huy di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Quy chế quản lý di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 Số: 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 13/2022/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư, tu bổ các di tích được xếp hạng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 – 2025 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy chế quản lý di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 29/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản văn hoá phi vật thể và Nghệ sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ thuật truyền thống tỉnh Nghệ An 발효 중 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Di tích Văn hóa Óc Eo tỉnh An Giang 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Quy định cơ chế quản lý tài chính của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng 발효 중 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố 발효 중 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đặc thù đối với các nghệ sỹ và nghệ nhân có nhiều cống hiến trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể; huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 68/2021/QĐ-UBND Quyết định số 68/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, đầu tư, kinh doanh, khai thác các khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 336/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 336/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ đầu tư bảo quản, tu bổ, phục hồi các di tích đã được xếp hạng (nằm ngoài Quần thể di tích Cố đô Huế) trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 발효 중 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vùng hồ Thác Bà 발효 중 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Ban hanh Quy che quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh và Bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định mức chi thù lao cho ông Từ tại các Đền thuộc Khu Di tích lịch sử Đền Hùng 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 53/2020/QĐ-UBND Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát triển Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tỉnh Hà Giang 발효 중 133/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 133/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ 발효 중 315/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 315/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Về quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Yên Bái 발효 중 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Quy định về giải thưởng và mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt giải cao trong các cuộc thi cấp quốc tế, khu vực, trong nước, cấp tỉnh và danh hiệu Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị Di tích Văn hóa Óc Eo trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ, phát huy giá trị Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long 발효 중 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý di tích lịch sử -văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình tín ngưỡng, tôn giáo có tiềm năng phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch trên các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng 만료됨 42/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Thông qua Đề án phát triển giao thông vận tải nhằm giảm ùn tắc giao thông và ô nhiễm môi trường trên đảo Cát Bà đến năm 2025 만료됨 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An 발효 중 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Yên Bái đến năm 2020 만료됨 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá và phân loại biệt thự cũ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời về quản lý kiến trúc, cảnh quan đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong phạm vi ảnh hưởng đến khu di tích, công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 của UBND tỉnh. 만료됨 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Hà Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 발효 중 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh và lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hoá trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 4216/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4216/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, bảo vệ, phát huy di sản Vịnh Hạ Long 만료됨 4032/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4032/2016/QĐ-UBND ban hành quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hóa, và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Ban Quản lý Quần thể danh thắng Tràng An tỉnh Ninh Bình 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế 발효 중 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Về đầu tư, bảo tồn, tôn tạo, chống xuống cấp hệ thống di tích lịch sử, văn hóa tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ các di tích khảo cổ học, di sản địa chất, cảnh quan di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể Danh thắng Tràng An 발효 중 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 41/2011/QĐ-UBND. Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế tạm thời xét phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Thừa Thiên Huế”. 만료됨 213/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 213/2015/NQ-HĐND Quy định chế độ đãi ngộ đối với nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể; hỗ trợ chế độ phụ cấp ưu đãi nghề nghiệp và chế độ bồi dưỡng đối với người làm việc tại Nhà hát Dân ca Quan họ Bắc Ninh 발효 중 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về bảo tồn, phát huy văn hóa cồng chiêng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xếp hạng di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động tại khu di tích văn hoá – lịch sử và du lịch Núi Sam, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang 만료됨 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 38/2012/QĐ-UBND Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa vật thể và phi vật thể trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 1069/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1069/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long ban hành kèm theo quyết định số 4088/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 4088/2015/QĐ-UBND Quyết định số 4088/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long 만료됨 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Di tích văn hóa Óc Eo tỉnh An Giang 만료됨 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc quản lý, sử dụng tiền, tài sản dâng cúng, công đức, tài trợ cho các đền đã được xếp hạng di tích trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 29/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí cho người trực tiếp trông coi di tích đã xếp hạng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 70/2013/QĐ-UBND Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công trách nhiệm và cơ chế phối hợp quản lý hồ Hoàn Kiếm 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND thành phố Hà Nộ 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội 발효 중 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành danh mục phố cổ, làng cổ, làng nghề truyền thống tiêu biểu, biệt thự cũ, công trình kiến trúc khác xây dựng trước năm 1945 và di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn Thủ đô cần tập trung nguồn lực để bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa 만료됨 18/2016/QĐ.UBND Quyết định số 18/2016/QĐ.UBND Ban hành Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn công đức tại các di tích lịch sử- văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn Nghệ An 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định 02/2011/QĐ-UBND Quy chế về quản lý hoạt động của cơ sở tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn hóa do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 11/2012/QĐ-UBND Quyết định 11/2012/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng cấp Thành phố trên địa bàn huyện Bình Chánh 발효 중 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Xô viết Nghệ Tĩnh 발효 중 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Nghệ An 발효 중 68/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2012/NQ-HĐND Về việc quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long giai đoạn 2013 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 66/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành một số chính sách ưu đãi đối với huấn luyện, vận động viên, nghệ nhân tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 05/2013/NQ-HĐND.. Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND.. Về việc Quy hoạch thiết chế văn hóa tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 발효 중 88/2014/QĐ-UBND Quyết định số 88/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế “Quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh thắng trên địa bàn tỉnh Kon Tum” 만료됨 2060/2013/QĐ-UBND Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạm thời xét phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Thừa Thiên Huế”. 만료됨 427/2014/QĐ-UBND Quyết định số 427/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các di tích trọng điểm Quảng Ninh 발효 중 46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi đối với huấn luyện viên, vận động viên, nghệ nhân tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 - 2020 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 2141/2004/QĐ-UBND Quyết định số 2141/2004/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định việc quản lý, bảo vệ, khai thác các nhà tưởng niệm danh nhân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo quản, tu bổ và phục hồi các di tích đã được xếp hạng các cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 242/2014/QĐ-UBND Quyết định số 242/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 84/2014/QĐ-UBND Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị các di tích lịch sử, văn hoá và danh lam, thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 80/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí tham quan Bảo tàng tỉnh 만료됨 63/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND Về bảo tồn, phát huy di sản không gian văn hóa cồng chiêng tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 2006/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2006/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quy định quản lý, bảo vệ và phát triển Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn, tỉnh Hà Giang 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động tại Khu Du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 만료됨 74/2007/QĐ-UBND Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND Ban hành quy chế về quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát huy giá trị di tích lịch sử – văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 51/2014/QĐ-UB Quyết định số 51/2014/QĐ-UB Ban hành Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị các di tích và danh thắng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định quản lý hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế 발효 중 69/2014/QĐ-UBND Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế 만료됨 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế 발효 중 11/2011/QĐ-UBND Quyết định 11/2011/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý nhà nước lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích đầu tư, huy động đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân vào việc xây dựng công trình văn hóa, công viên, vườn hoa, khu vui chơi giải trí và bảo tồn, tôn tạo, phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn Thủ đô 발효 중 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng hồ chứa thủy điện Bắc Hà 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, điều kiện, trình tự thủ tục thành lập và cơ cấu tổ chức của ban quản lý di tích cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, địa phương thực hiện quản lý nhà nước đối với lễ hội và sự kiện văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo, thể thao, du lịch tập trung đông người trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ đãi ngộ, hỗ trợ “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ưu tú”; nghệ nhân và Câu lạc bộ tiêu biểu trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể thành phố Hà Nội 발효 중 93/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2018/NQ-HĐND Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa Dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh, Ca trù, Truyện Kiều, Mộc bản Trường học Phúc Giang và Hoàng Hoa sứ trình đồ, giai đoạn 2018 - 2025 và những năm tiếp theo 만료됨 98/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND Một số chính sách phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Khu Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh núi Bà Đen 만료됨 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và khai thác hang, động vào hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 32/20215/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động trong không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Bảo tồn và phát huy văn hóa cồng chiêng tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 59/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát huy bản sắc văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc gắn với phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 발효 중 45/2021/QĐ-UBND Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중
32/2009/QH12
결의 제 32/2009/QH12 일반 목표, 일부 경제 지표, 국가 예산, 2009년 추가 국채 발행 및 개인 소득세 면제·감면
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.