교육부령 제2013-34호는 교육과학기술부 장관이 발부한 「영유아 보육교육 최소 교구·교재·장비 목록」에 대한 규정을 수정함

교육부령 제2013-34호는 영유아 보육교육 최소 교구·교재·장비 목록을 수정하고 적절하지 않은 일부 장비를 폐지함. 이 부령은 2013년 11월 1일부터 효력이 발생함.

Document No.34/2013/TT-BGDĐT
Document type시행규칙
Issuing authority교육훈련부
Signed byNguyễn Thị Nghĩa — Thứ trưởng
Updated25/06/2026
Sector교육훈련
Field미분류
Issued date17/09/2013
Effective date01/11/2013
Expiry date
Status발효 중
✦ Smart summary

교육부령 제2013-34호는 영유아 보육교육 최소 교구·교재·장비 목록을 수정하고 적절하지 않은 일부 장비를 폐지함. 이 부령은 2013년 11월 1일부터 효력이 발생함.

Scope of application

유치원, 교육청, 학교시설 및 교재장비국, 어린이 장난감, 예산과 재정국, 유아교육국, 과학기술환경국, 교육부 소속 관련 기관 국장, 교육청장.

Key points

  • 교육부령 제2010-2호에 따라 교구 '연필, 색연필, 연필'을 '연필, 색연필'로 수정함
  • '어린이집 시 낭송', '어린이집 이야기', '영유아 교육 프로그램', '6세 미만 어린이 장난감' 등 3개월에서 12개월 사이의 그룹에서 사용되는 장비들을 폐지함
  • 12개월에서 24개월 사이, 24개월에서 36개월 사이, 만 3세에서 4세, 만 4세에서 5세, 만 5세에서 6세 사이의 그룹에 대한 일부 장비를 수정하고 보완함
  • 교육청은 유치원에서 교육용으로 사용되는 장비의 구매, 제작, 수집, 사용 및 관리에 대한 지도 책임을 맡음
  • 본 부령은 2013년 11월 1일부터 효력이 발생함

🌐 Social impact of this document

  • 긍정적인 영향: 유치원의 재정 부담을 줄이고 적합한 장비 선택의 유연성을 증가시킴
  • 부정적인 영향: 일부 기관이 변화를 따라잡지 못해 필요한 장비 부족 문제를 초래할 수 있음

❓ Frequently asked questions

본 부령의 효력 발생 시점은 언제인가?

본 부령은 2013년 11월 1일부터 효력이 발생함

어떤 장비들이 수정되고 보완되었는가?

교구 '연필, 색연필, 연필'이 '연필, 색연필'로 수정됨

어떤 장비들이 폐지되었는가?

'어린이집 시 낭송', '어린이집 이야기', '영유아 교육 프로그램', '6세 미만 어린이 장난감' 등 3개월에서 12개월 사이의 그룹에서 사용되는 장비들이 폐지됨

유치원들은 무엇을 해야 하는가?

유치원들은 교육용으로 사용되는 장비의 구매, 제작, 수집, 사용 및 관리에 대한 지도 책임을 맡아야 함

본 부령은 어떤 그룹에게 적용되는가?

본 부령은 3개월에서 12개월 사이, 12개월에서 24개월 사이, 24개월에서 36개월 사이, 만 3세에서 4세, 만 4세에서 5세, 만 5세에서 6세 사이의 그룹에게 적용됨

Full text

교육부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 34/2013/TT-BGDĐT

하노이, 2013년 9월 17일

 

시행규칙

교육부총리가 2010년 2월 11일에 제정한 통지 제2010/02/TT-BGDĐT에 부록으로 첨부된 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에 규정된 일부 기구를 수정하고 보완함

정부가 2008년 3월 19일에 제정한 제2008/32/NĐ-CP에 의거하여 교육부와 직업훈련부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함

정부가 2006년 8월 2일에 제정한 제2006/75/NĐ-CP에 의거하여 교육법의 몇몇 조항을 세부적으로 규정하고 이행하는 방법을 지시하며, 정부가 2011년 5월 11일에 제정한 제2011/31/NĐ-CP에 의거하여 제2006/75/NĐ-CP의 몇몇 조항을 수정하고 보완하며, 정부가 2013년 1월 9일에 제정한 제2013/07/NĐ-CP에 의거하여 제2011/31/NĐ-CP의 제1조 제13항 제b목을 수정함

교육부와 직업훈련부 장관이 2009년 7월 25일에 제정한 제2009/17/TT-BGDĐT에 의거하여 유아교육 프로그램을 제정함

기구물자 및 학교설비국 국장, 유아교육국 국장, 과학기술 및 환경국 국장의 제안에 따라

교육부와 직업훈련부 장관은 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에 규정된 몇몇 기구를 수정하고 보완하기 위해 통지를 제정함

조 1. 교육부와 직업훈련부 장관이 2010년 2월 11일에 제정한 통지 제2010/02/TT-BGDĐT에 부록으로 첨부된 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에 규정된 몇몇 기구를 수정하고 보완함

1. 다음 기구를 수정하고 보완함:

a) 유아 12-24개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 "MN122047" 코드로 규정된 "연필, 색연필, 크레파스" 기구를 "크레파스, 색연필"로 수정함

b) 유아 24-36개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 "MN232079" 코드로 규정된 "색연필, 크레파스, 색연필" 기구를 "크레파스, 색연필"로 수정함

2. 다음 기구를 폐지함:

a) 유아 3-12개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

순번

코드

기구명

1

MN013043

어린이집에서 읽는 시

2

MN013044

어린이집에서 들려주는 이야기

3

MN013045

유아교육 프로그램

4

MN013046

유아교육 프로그램의 실행 지침 (3-36개월)

5

MN013047

6세 미만 아동을 위한 놀이용품과 게임

6

시, 동화, 게임, 수수께끼 모음집

b) 유아 12-24개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

MN123061

순번

코드

기구명

1

MN123062

어린이집에서 읽는 시

2

MN123063

어린이집에서 들려주는 이야기

3

MN123064

유아교육 프로그램

4

MN123065

유아교육 프로그램의 실행 지침 (3-36개월)

5

6세 미만 아동을 위한 놀이용품

MN123066

6

c) 유아 24-36개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

b) 유아 12-24개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

MN233082

순번

코드

기구명

1

MN233083

어린이집에서 읽는 시

2

MN233084

어린이집에서 들려주는 이야기

3

그림 그리기 연습 노트

MN233085

4

MN233086

유아교육 프로그램

5

MN233087

유아교육 프로그램의 실행 지침 (3-36개월)

6

MN233088

6세 미만 아동을 위한 놀이용품과 게임

7

d) 유아 3-4세를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

b) 유아 12-24개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

MN343091

순번

코드

기구명

1

여러 종류의 만화책

MN343092

2

MN343093

MN233085

3

수학 입문 연습 노트

MN343094

4

MN343095

유아교육 프로그램

5

유아교육 프로그램의 실행 지침

MN343096

6

MN343097

6세 미만 아동을 위한 놀이용품과 게임

7

MN343098

b) 유아 12-24개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

8

유치원에서의 환경 보호 지침

MN343099

9

에너지 절약 효율 사용 교육

e) 유아 4-5세를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

MN453113

순번

코드

기구명

1

MN453114

MN343092

2

MN453115

MN233085

3

MN453116

MN343094

4

MN453117

유아교육 프로그램

5

MN453118

MN343096

6

MN453119

6세 미만 아동을 위한 놀이용품과 게임

7

MN453120

b) 유아 12-24개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

8

MN453121

MN343099

9

f) 유아 5-6세를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

e) 유아 4-5세를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

MN563109

순번

코드

기구명

1

MN563110

MN343092

2

MN563111

MN233085

3

MN563112

MN343094

4

글씨 연습 노트

MN563113

5

MN563114

유아교육 프로그램

6

유아교육 프로그램의 실행 지침 (유치원 고학년)

MN563115

7

MN563116

6세 미만 아동을 위한 놀이용품과 게임

8

MN563117

b) 유아 12-24개월 연령대를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

9

MN563118

MN343099

10

본 통지에서 수정되고 보완된 기구 목록에 근거하여, 각 교육청은 유아교육 기관에서 교육을 지원하기 위한 구매, 제작, 수집, 사용 및 보관을 지휘할 책임이 있음

e) 유아 4-5세를 위한 유아교육을 위한 최소한의 교구-놀이용품-학습기구 목록에서 다음과 같은 기구를 폐지함:

조 2. 본 통지는 2013년 11월 1일부터 효력이 발생함

조 3. 정부서기실장, 기구물자 및 학교설비국 국장, 예산계획국 국장, 유아교육국 국장, 과학기술 및 환경국 국장, 교육부와 직업훈련부 소속 관련 단위의 책임자, 각 교육청의 교육청장은 본 통지를 집행할 책임이 있음./.

조 4. - 국회 사무처(보관);

 

 

수신처:
- 대통령 비서실(보관);
- 중앙당사(보관);
- 산업부;
- 국회의 문화체육관광위원회(참고);
- 각 부처, 정부기관, 지방자치단체(협력);
- 교육부 웹사이트;
- 공보
- 법제처 검토국(법무부);
- 제4조 참조 (시행);
- 정부 웹사이트;
- 보관: 서무과, 기구물자 및 학교설비국, 교육정책국
- 보관: VT, CSVTBTH국, PC과.

국무총리 인준
부총리

NGUYỄN THỊ NGHĨA

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 13
17/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục mầm non In effect 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục Expired 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục Expired 07/2013/NĐ-CP Nghị định số 07/2013/NĐ-CP Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục Expired 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang In effect 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận In effect 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. In effect 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước In effect 47/2020/QĐ-UBND Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Ninh Thuận Expired 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực khu công nghiệp, khu chế xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Expired 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired
34/2013/TT-BGDĐT
교육부령 제2013-34호는 교육과학기술부 장관이 발부한 「영유아 보육교육 최소 교구·교재·장비 목록」에 대한 규정을 수정함
발효 중
↓ Documents affected by this document
Related 10
19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH In effect 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 In effect 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN In effect 47/2020/QĐ-UBND Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh In effect 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 34/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.