시행규칙 제 35/2018/TT-BTC 활동비 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 규정 중앙 민족단위 위원회 자문회의와 지방 민족단위 위원회 자문회의, 그리고 지방 민족단위 위원회 자문반의 활동을 보장하기 위한 경비에 관한 사항

시행규칙 제 35/2018/TT-BTC는 중앙 민족단위 위원회 자문회의와 지방 민족단위 위원회, 지방 민족단위 위원회 자문반의 활동을 보장하기 위한 경비의 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 규정을 정한다. 이 문서는 각 대상별로 경비원천, 지출내용, 지출액을 구체적으로 명시한다.

Số hiệu35/2018/TT-BTC
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành재정부
Người kýTrần Xuân Hà — Thứ trưởng
Cập nhật18/06/2026
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành30/03/2018
Ngày áp dụng01/06/2018
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시행규칙 제 35/2018/TT-BTC는 중앙 민족단위 위원회 자문회의와 지방 민족단위 위원회, 지방 민족단위 위원회 자문반의 활동을 보장하기 위한 경비의 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 규정을 정한다. 이 문서는 각 대상별로 경비원천, 지출내용, 지출액을 구체적으로 명시한다.

Đối tượng áp dụng

[중앙 민족단위 위원회 자문회의; 지방 민족단위 위원회 자문회의; 지방 민족단위 위원회 자문반]

Các điểm cốt lõi

  • 자문회의 리더는 국가예산에서 월급을 받지 않고, 제 5 조에서 정한 금액으로 월간 활동 지원을 받는다.
  • 회의, 세미나 및 공작비는 시행규칙 제 40/2017/TT-BTC에 따라 이루어진다.
  • 보고서 작성 및 서면 의견 제출 비용은 최대 500,000 동/보고서 또는 서면으로 제한된다.
  • 재료 및 사무용품 구매 비용은 배정된 경비 범위 내에서 합법적인 영수증에 따라 지급된다.
  • 경비 활동의 예산 편성, 집행 및 결산은 국가예산법에 따른 규정에 따라 이루어진다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 민족단위 자문회의와 민족단위 자문반의 활동 효율성을 강화한다.
  • 자문 활동과 정책 의견 제출을 위한 경비 원천을 확보한다.
  • 경비 관리에서 국가예산을 절약한다.

❓ Câu hỏi thường gặp

중앙 민족단위 위원회 자문회의 주임에게 월간 지원금은 얼마인가?

기준월급의 1.2배이다.

회의, 세미나 비용은 어떤 규정에 따르는가?

재무부 시행규칙 제 40/2017/TT-BTC에 따른다.

보고서 작성 및 서면 의견 제출 비용의 최대 한도는 얼마인가?

최대 500,000 동/보고서 또는 서면이다.

Toàn văn

                                                  

재무부

번호: 35/2018/TT-BTC

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

하노이, 2018년 3월 30일

시행규칙

예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 규정

중앙 민족단결협회 소속 자문회의와 지방 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문반 활동을 보장하기 위한 경비에 관한

 베트남과 베트남 호국면민위원회 성급, 호국면민위원회 현급 자문단

호국면민위원회 현급

2015년 6월 9일 민족단결협회법에 근거하여

국가예산법(2015. 6. 25.)에 근거합니다;

정부가 2016년 12월 21일 제정한 「국가예산법」 일부 조항의 세부 시행을 규정하는 2016년 제163호 정부령;

2017년 7월 26일 총리령 제87/2017/NĐ-CP는 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한다.

행정재정과 장관의 건의에 따라

재무부 장관은 이 통지를 통해 중앙 민족단결협회 소속 자문회의와 지방 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문반 활동을 보장하기 위한 경비의 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 규정을 제정한다.

조 1. 적용범위

본 통지는 중앙 민족단결협회 소속 자문회의와 지방 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문반 활동을 보장하기 위한 경비의 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 규정을 제정한다.

조 2. 적용대상

1. 중앙 민족단결협회 소속 자문회의

2. 지방 민족단결협회 소속 자문회의(이하 "지방 민족단결협회"라 한다).

3. 지방 민족단결협회 소속 자문반(이하 "지방 민족단결협회"라 한다).

b) 지방정부는 국가예산법, 정보통신법 및 관련 법규에 따라 지방정부가 수행하는 주택 및 부동산 시장 정보 시스템과 데이터베이스 구축, 정보 수집, 업데이트, 유지, 운영 활동을 보장한다.

중앙 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문반 활동을 보장하기 위한 경비는 국가예산으로 보장되며, 현재 적용되고 있는 국가예산 분할 관리에 따라 구체적으로 다음과 같다.

1. 중앙 민족단결협회 소속 자문회의 활동을 보장하기 위한 경비는 중앙 예산으로 보장되며, 중앙 민족단결협회의 연간 예산안에 배치된다.

2. 지방 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문반 활동을 보장하기 위한 경비는 지방 예산으로 보장되며, 지방 민족단결협회와 지방 민족단결협회의 연간 예산안에 현재 적용되고 있는 국가예산 분할 관리에 따라 배치된다.

3. 주택 및 부동산 시장 정보 및 데이터 수집, 수신, 공유 비용.

1. 중앙 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문반 리더에게 월별 활동 지원금 지급 대상은 국가예산에서 급여를 받지 않는 사람으로, 구체적으로 다음과 같다.

a) 중앙 민족단결협회 소속 자문회의 주임 및 부주임

b) 지방 민족단결협회 소속 자문회의 주임 및 부주임

c) 지방 민족단결협회 소속 자문반 장 및 부장

2. 회의 및 세미나 비용

3. 공무비

4. 문구류 및 사무용품 구입 비용

5. 보고서 작성 및 서면 의견 제출 비용

6. 기타 자문 활동과 직접 관련된 비용(있을 경우)

조 5. 지출 수준

1. 중앙 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문회의, 지방 민족단결협회 소속 자문반 리더에게 월별 활동 지원금 지급 수준:

a) 중앙 민족단결협회 소속 자문회의:

- 자문회의 주임: 기준임금의 1.2배

- 자문회의 부주임: 기준임금의 1.0배

b) 지방 민족단결협회 소속 자문회의:

- 자문회의 주임: 기준임금의 1.0배

- 자문회의 부주임: 기준임금의 0.8배

c) 지방 민족단결협회 소속 자문반:

- 자문반 장: 기준임금의 0.15배

- 자문반 부장: 기준임금의 0.1배

2. 회의 및 세미나 비용, 공무비: 재무부가 2017년 4월 28일에 제정한 제40/2017/TT-BTC 호 통지에 따른 공무비 제도 및 회의 비용 지급 규정을 준수한다.

3. 보고서 작성 및 서면 의견 제출 비용: 최대 50만 동/문서 또는 보고서

4. 문구류 및 사무용품 구입 비용, 기타 비용: 합법적인 영수증 및 증빙서류에 따라 경비 범위 내에서 지급한다.

조 6. 활동 경비의 편성, 집행 및 결산

중앙 및 지방 각급 민족단결위원회 소속 자문회의와 자문위원회의 활동 경비 편성, 집행 및 결산은 국가예산법, 회계법 및 관련 지침에 따라 이루어진다.

 자문회의와 지방 각급 자문위원회의 업무량을 고려하고 현행 재정지출 제도와 본 통지의 규정에 근거하여, 지방 각급 민족단결위원회는 해당 자문회의와 자문위원회의 연간 활동 경비 예산을 편성하고 이를 해당 민족단결위원회의 총 활동 경비 예산에 포함시켜 같은 수준의 재정기관에 제출하여 관련 권한 기관의 승인을 받는다. 이는 국가예산법과 관련 지침에 따른다.

중앙 및 지방 각급 민족단결위원회 소속 자문회의와 자문위원회의 경비 예산 배분, 편성 및 결산은 현재 적용되고 있는 규정에 따라 이루어진다.

제7조. 시행 주체

1. 지방 실정과 지방 예산 조정 능력을 고려하여 지방인민위원회는 같은 수준의 인민대표회의에 상세한 지출 내용과 금액을 제안하며, 이는 제5조 제1항 및 제3항의 통지 규정을 초과하지 않아야 한다. 업무 요구에 따라 필요하다면 지방인민위원회는 같은 수준의 인민대표회의에 제5조 제1항 및 제3항의 통지 규정을 초과하지 않는 범위 내에서 최대 20% 더 높은 금액을 제안할 수 있다.

2. 지방이 구체적인 지출 금액을 정한 규정을 발부하지 않은 경우, 지방 각급 민족단결위원회는 제5조 제1항 및 제3항의 통지 규정을 초과하지 않는 범위 내에서 지출 금액을 결정하되, 예산 편성된 범위 내에서 절약적이고 효과적으로 사용하도록 한다.

조 8. 시행 조항

1. 본 통지는 2018년 6월 1일부터 효력이 발생한다.

2. 본 통지는 재정부와 중앙 민족단결운동위원회가 공동으로 2008년 1월 3일에 발표한 제2008-TTLT-BTC-UBTWMTTQVN 호 '중앙 민족단결운동위원회와 지방 민족단결위원회 소속 자문회의의 활동 보장을 위한 경비 관리, 사용 및 결산에 관한 지침'을 대체한다.

3. 시행 과정에서 제도 및 정액 지출 규정이 변경되거나 새로운 규정으로 대체되는 경우에는 변경된 또는 대체된 규정을 적용한다.

4. 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생하는 경우, 관련 기관 및 단체는 재정부에 보고하여 연구 및 개선을 요청한다./.

국무총리 인준

부총리

Trần Xuân Hà

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 48
75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 Còn hiệu lực 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 26/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và Ban tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 100/2018/QĐ-UBND Quyết định số 100/2018/QĐ-UBND Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vẫn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 38/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi đối với một số nội dung: đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức; đảm bảo trật tự an toàn giao thông; hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các Tổ chức chính trị - xã hội; bảo đảm đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện; quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi Còn hiệu lực 214/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 214/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 182/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 217/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 217/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 74/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 99/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2018/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 39/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 124/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 102/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 73/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 128/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 29/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Về quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Còn hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi chế độ hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban MTTQ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trân Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ hoạt động cho Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Còn hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện Còn hiệu lực 25/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bắc Giang và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 39a/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 39a/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trân Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 51/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 38/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cho Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 29/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Về nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 154/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi kinh phí hỗ trợ hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hải Dương Còn hiệu lực 23/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 38/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 38/2026/NQ-HĐND của Vĩnh Long Còn hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
35/2018/TT-BTC
시행규칙 제 35/2018/TT-BTC 활동비 예산 편성, 관리, 사용 및 결산에 관한 규정 중앙 민족단위 위원회 자문회의와 지방 민족단위 위원회 자문회의, 그리고 지방 민족단위 위원회 자문반의 활동을 보장하기 위한 경비에 관한 사항
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 23
11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính Hết hiệu lực 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản Còn hiệu lực 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2019 Còn hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 11/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 Còn hiệu lực 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Thành lập văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh trên cơ sở hợp nhất Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 128/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 29/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn. Còn hiệu lực 25/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan, địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu Còn hiệu lực 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 154/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2018/NQ-HĐND V/v Quy định mức hỗ trợ xây dựng nhà ở đối với người có công và hộ nghèo khó khăn về nhà ở trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2020 Hết hiệu lực 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 Hết hiệu lực 29/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.