37/2005/QĐ-BXD號決定關於頒布「維持城市排水系統的預算定額」

建設部頒布的37/2005/QĐ-BXD號決定,頒布維持城市排水系統的預算定額,在全國統一適用並取代以前關於類似定額的決定。

Số hiệu37/2005/QĐ-BXD
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành건설부
Người kýĐinh Tiến Dũng — Thứ trưởng
Cập nhật29/06/2026
Ngành건설
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành02/11/2005
Ngày áp dụng11/12/2005
Ngày hết hiệu lực15/08/2019
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

建設部頒布的37/2005/QĐ-BXD號決定,頒布維持城市排水系統的預算定額,在全國統一適用並取代以前關於類似定額的決定。

Các điểm cốt lõi

  • 維持城市排水系統的預算定額頒布並在全國統一適用
  • 本決定自登載於公報之日起十五日後生效,取代以前關於類似定額的決定

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:确保确定城市排水系统维护服务预算价格的一致性和公平性
  • 消极影响:可能给地方在转换到新定额的过程中带来困难

❓ Câu hỏi thường gặp

預算定額維持城市排水系統時何時適用?

本決定自登載於公報之日起十五日後生效。

新預算定額如何取代舊決定?

根據本決定頒布的新維持城市排水系統的預算定額取代以前關於類似定額的決定,包括建設部從1995年到2002年的決定。

新預算定額適用於哪些範圍?

維持城市排水系統的預算定額在全國統一適用。

哪些機關負責執行本決定?

各省、直轄市人民委員會和相關機關負責執行本決定。

本決定何時生效?

本決定自登載於公報之日起十五日後生效。

Toàn văn

건설부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 37/2005/QĐ-BXD
2005년 11월 2일

건설부 장관 결정

"도시 하수排放系统维护预算定额"的颁布事项

 

국토교통부 장관

 

정부가 2003년 4월 4일 제정한 제36/2003/NĐ-CP号政府法令,规定建设部的功能、任务、权限和组织结构为依据;

정부가 2005년 3월 11일 제정한 제31/2005/NĐ-CP号政府法令,关于城市公共产品和服务的生产和供应为依据;

경제재정국장과 건설경제연구원장의 제안에 따라

 

결정함에 있어서:

 

조 1. 본 결정에 부속하여 "도시 하수排放系统维护预算定额"을 발포한다.

조 2. 본 "도시 하수排放系统维护预算定额"는 전국적으로 일관되게 적용되며, 각 지방 및 중앙직할특별시의 도시 하수排放系统维护服务预算价格确定的基础。

조 3. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력이 발생한다. 본 결정에 따른 도시 하수排放系统维护预算定额取代建设部同意并发布的部长决定中的相关定额;包括:1995年8月2日第188/BXD-VKT号决定,临时发布胡志明市排水系统维护预算定额;1998年10月21日第1027/QĐ-BXD号决定,临时发布暂行定额预算是关于胡志明市公园绿化、排水和城市卫生工作的预算定额;1999年11月24日第1485/QĐ-BXD号决定,发布有关河内市城市专业预算定额的一些集;2001年9月20日第1558/QĐ-BXD号决定,发布永隆省城市专业预算定额;2001年5月16日第826/QĐ-BXD号决定,发布海防市排水系统清淤预算定额;2002年5月30日第678/QĐ-BXD号决定,发布南定市城市排水专业和公园绿化预算定额;2002年7月30日第998/QĐ-BXD号决定,发布平顺省省会藩切市城市排水专业和公园绿化预算定额。

조 4. 중앙인민위원회 소속 각 성, 직할시와 관련 기관은 본 결정를 집행하는 책임이 있다.

국무총리 인준
부총리
(인)
딘 틴 디ưng
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
36/2003/NĐ-CP Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng Hết hiệu lực 31/2005/NĐ-CP Nghị định số 31/2005/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Hết hiệu lực 15/2006/QĐ-UB Quyết định số 15/2006/QĐ-UB Về việc thành lập ban đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 1024/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1024/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị. Hết hiệu lực 16/2006/QĐ-UB Quyết định 16/2006/QĐ-UB về thành lập tổ công tác giúp việc cho Ban đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực 1070/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1070/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị khu vực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 184/2007/QĐ-UBND Quyết định số 184/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Phú Yên” Hết hiệu lực 2757a/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2757a/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND V/v: Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị Hết hiệu lực 35/2007/QĐ-UBND Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột” Hết hiệu lực 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân bổ ngân sách và đơn giá chi công tác vệ sinh môi trường đô thị giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Ban hành bộ Đơn giá công tác duy trì hệ thống thoát nước Đô thị tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
37/2005/QĐ-BXD
37/2005/QĐ-BXD號決定關於頒布「維持城市排水系統的預算定額」
만료됨

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.