결의 제 37/2023/UBTVQH15는 감사기관이 회수한 금액 중 일부를 국가예산에 납부한 후 추출할 수 있는 사항을 규정함

본 결의는 감사기관이 회수한 금액 중 일부를 국가예산에 납부한 후 추출하고 예산을 작성하여 특정 비율로 사용할 수 있는 사항을 규정함. 추출 가능한 최대 비율은 각 감사기관에 따라 총 납부금액의 30%, 20%, 10%로 달라짐. 이 경비는 감사업무, 시민접촉, 민원 및 고발 처리, 부패방지, 부당행위 방지 및 업무능력 향상을 위한 교육에 사용됨

Số hiệu37/2023/UBTVQH15
Loại văn bản결의
Cơ quan ban hành중앙 계정
Người kýVương Đình Huệ — Chủ tịch ủy ban thường vụ quốc hội
Cập nhật23/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực국가예산
Ngày ban hành06/09/2023
Ngày áp dụng01/01/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

본 결의는 감사기관이 회수한 금액 중 일부를 국가예산에 납부한 후 추출하고 예산을 작성하여 특정 비율로 사용할 수 있는 사항을 규정함. 추출 가능한 최대 비율은 각 감사기관에 따라 총 납부금액의 30%, 20%, 10%로 달라짐. 이 경비는 감사업무, 시민접촉, 민원 및 고발 처리, 부패방지, 부당행위 방지 및 업무능력 향상을 위한 교육에 사용됨

Đối tượng áp dụng

감사기관; 관련 기관, 단체, 개인

Các điểm cốt lõi

  • 감사기관은 회수된 금액에 따라 총 납부금액의 최대 30%, 20%, 10%를 추출할 수 있음
  • 경비는 감사업무, 시민접촉, 민원 및 고발 처리, 부패방지, 부당행위 방지 및 업무능력 향상을 위한 교육에 사용됨
  • 감사기관은 국가예산법, 공공투자법에 따른 규정에 따라 경비 예산을 작성함
  • 본 결의는 2024 회계연도부터 효력을 발생함
  • 추출 및 사용 비율은 결의에 명시되어 있음

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 감사기관의 자원 강화와 부패방지 작업의 효과 증가
  • 부정적 영향: 회수금액이 크다면 국가예산에 대한 재정 부담이 증가할 수 있음

❓ Câu hỏi thường gặp

감사기관은 회수금액에서 몇 퍼센트를 추출할 수 있습니까?

감사기관은 회수된 금액에 따라 총 납부금액의 최대 30%, 20%, 10%를 추출할 수 있음

경비는 어떤 목적으로 사용됩니까?

경비는 감사업무, 시민접촉, 민원 및 고발 처리, 부패방지, 부당행위 방지 및 업무능력 향상을 위한 교육에 사용됨

어느 기관이 경비 예산을 작성합니까?

감사기관은 국가예산법, 공공투자법에 따른 규정에 따라 경비 예산을 작성함

본 결의는 언제 효력을 발생합니까?

본 결의는 통과일로부터 효력을 발생하며 2024 회계연도부터 적용됨

직원에 대한 포상 및 동기부여 비용은 어떻게 책정됩니까?

감사기관의 직원에 대한 포상 및 동기부여 비용은 법령에 따른 직급, 직위, 직책 급여의 최대 1.0배를 초과하지 않음

Toàn văn

국무회의

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

결의 번호: 37/2023/UBTVQH15

결의

검사 기관이 회수한 금액 중 일부를 국가예산에 납부한 후 추출할 수 있는 사항을 규정함

국무회의

사회주의 공화국 베트남 헌법에 근거하여;

국가공무원법 제57/2014/QH13이 법률 제65/2020/QH14에 따라 일부 개정, 보완된 것에 근거하여;

청사법 제11/2022/QH15에 근거함

국가예산법 제83/2015/QH13(제59/2020/QH14 법률에 따라 일부 조항이 개정 및 보완됨)에 근거함

1. 도시 분류 목적:

조 1. 적용범위

본 결의는 검사 기관이 회수한 금액 중 일부를 국가예산에 납부한 후 추출할 수 있는 사항; 예산 편성, 배정, 사용, 결산을 위한 경비원을 검사 기관이 추출할 수 있는 경비원으로 설정하는 것을 규정함

조 2. 적용대상

1. 검사 기관.

2. 관련 기관, 단체, 개인 기타.

제3조 추출 대상

청사법 제11/2022/QH15 제9조 각 항 1, 2, 3, 4에 따른 검사 기관은 회수한 금액 중 일부를 국가예산에 납부한 후 추출할 수 있음

제4조 추출 가능한 금액

1. 법령 위반으로 인해 국가예산에서 부당하게 차용, 점유 또는 사용된 금액 또는 손실된 금액이 검사 과정에서 회수되어 국가예산에 납부된 경우 해당 금액

2. 제도, 기준, 정률에 위반하여 국가예산에서 지출된 금액이 검사 과정에서 회수되어 국가예산에 납부된 경우 해당 금액

제5조 추출 비율

1. 중앙검사청은 연간 납부금액이 50억 원 이하인 경우 최대 30%를 추출할 수 있으며, 50억 원 초과 80억 원 이하인 경우 추가로 최대 20%를 추출할 수 있고, 80억 원 초과인 경우 추가로 최대 10%를 추출할 수 있음

2. 청사법 제11/2022/QH15 제9조 각 호 1의 b호, 2의 a호 및 b호, 3항, 4항에 따른 검사 기관은 연간 납부금액이 10억 원 이하인 경우 최대 30%를 추출할 수 있으며, 10억 원 초과 20억 원 이하인 경우 추가로 최대 20%를 추출할 수 있고, 20억 원 초과인 경우 추가로 최대 10%를 추출할 수 있음

3. 청사법 제11/2022/QH15 제9조 각 호 1의 c호 및 d호, 2의 c호에 따른 검사 기관은 연간 납부금액이 2억 원 이하인 경우 최대 30%를 추출할 수 있으며, 2억 원 초과 3억 원 이하인 경우 추가로 최대 20%를 추출할 수 있고, 3억 원 초과인 경우 추가로 최대 10%를 추출할 수 있음

제6조 추출된 경비원의 사용

1. 검사, 민원 접수, 민원 처리, 부패 방지, 부정 행위 방지, 법 교육 및 홍보와 같은 검사 기관의 업무에 대한 경비

2. 검사, 민원 접수, 민원 처리, 부패 방지, 부정 행위 방지를 위한 물자 구입, 설비 구매, 수리, 장비, 작업 도구, 이동 수단 등의 경비

3. 검사 직원들의 업무 능력 향상을 위한 교육, 훈련, 세미나, 워크숍, 국내외 학습 여행 등에 대한 경비

4. 검사, 민원 접수, 민원 처리, 부패 방지, 부정 행위 방지에 성과가 있는 조직 및 개인에게 상금 및 동기 부여를 위한 경비. 검사 기관의 공무원, 직원, 직원에게 지급되는 상금 및 동기 부여 경비는 법령에 따른 급여의 1.0배를 초과하지 않음. 급여 개혁 정책에 따른 법령 개혁이 이루어질 때까지는 제27-NQ/TW 제2018년 5월 21일 제12기 중앙위원회 제7차 회의 결정에 따른 급여 개혁 정책에 따름

검사 기관의 부처, 지방 공무원은 특별한 제도 및 정책에 따른 추가 수입을 받을 수 있으나, 해당 부처, 지방의 제도 및 정책에 따른 최고 수준 또는 본 결의에 따른 상금 및 동기 부여 경비만 적용됨

5. 검사, 민원 접수, 민원 처리, 부패 방지, 부정 행위 방지를 위한 특수 업무 경비

조 7. 예산 편성, 예산 배정 및 경비 추출금 결산

1. 감사기관은 법령에 따른 국가예산에 납부된 후 회수된 금액 중 일부를 경비 추출금으로 예산을 편성한다. 감사기관의 국가예산 지출예산 편성은 다음 사항을 근거로 한다.

가) 제도, 기준, 정률에 따른 내용

나) 감사기관이 국가예산에 납부된 회수금액에 대한 보고서와 이를 증명하는 자료

다) 조 제6조에서 규정된 감사기관의 지출 필요성과 이 법결의 제5조에서 규정된 추출금 한도를 초과하지 않는 범위 내에서

2. 감사기관이 어느 국가예산 단계에 속하든 해당 단계의 국가예산은 매년 경비 추출금을 예산에 반영할 책임이 있다.

3. 감사기관 또는 감사기관이 예산 주체가 아닌 경우 그 상급기관은 감사기관의 연간 국가예산 지출예산에 경비 추출금 예산을 구체적으로 배정한다.

4. 경비 추출금 지출 결산은 국가예산법, 공공투자법 및 관련 법령에 따라 이루어진다.

조 8. 효력 발생

본 법결의는 통과일로부터 효력 발생하며 2024 회계연도부터 적용된다.

본 법결의는 사회주의共和国越南第十五届全国人民代表大会常务委员会于2023年9月6日通过。

주 찰인 국회의장
의장
(인)
왕 đình 위엣

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
59/2020/QH14 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực 57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 Còn hiệu lực 11/2022/QH15 Luật Thanh tra số 11/2022/QH15 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 65/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội số 65/2020/QH14 Còn hiệu lực 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Còn hiệu lực 36/2024/QĐ-UBND .. Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND .. Bãi bỏ Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Còn hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực
37/2023/UBTVQH15
결의 제 37/2023/UBTVQH15는 감사기관이 회수한 금액 중 일부를 국가예산에 납부한 후 추출할 수 있는 사항을 규정함
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 6
06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ một số quy định về phòng, chống dịch covid-19 thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.