결정 번호 38/2005/QĐ-BNN에 의한 임업 경제 기술 정률 및 임지 보호에 관한 정률 제정에 관한 결정

농림수산부는 결정 번호 38/2005/QĐ-BNN을 통해 임업 경제 기술 정률 및 임지 보호에 관한 정률을 제정함. 본 결정은 이전의 결정들을 대체하며 정부 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

문서 번호38/2005/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관농업환경부
서명자Hứa Đức Nhị — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업농업농촌개발
분야미분류
발행일06. 07. 2005
발효일08. 08. 2005
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

농림수산부는 결정 번호 38/2005/QĐ-BNN을 통해 임업 경제 기술 정률 및 임지 보호에 관한 정률을 제정함. 본 결정은 이전의 결정들을 대체하며 정부 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

핵심 사항

  • 농림수산부는 임업 경제 기술 정률 및 임지 보호에 관한 정률을 제정함.
  • 본 결정은 농림수산부(구 농림부)가 1988년 7월 15일에 제정한 결정 번호 532/VKT와 1991년 11월 16일에 제정한 결정 번호 426/KLND를 폐지한다.
  • 본 결정은 정부 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 임업 관리의 일관성과 통합성을 보장하고 임업 경제 기술의 효율성을 향상시킨다.
  • 부정적 영향: 관련 단위들은 새로운 정률에 따라 운영 절차를 조정해야 한다.

❓ 자주 묻는 질문

본 결정은 언제부터 효력이 발생하나?

본 결정은 정부 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

본 결정은 농림부의 이전 결정들을 어떻게 폐지하는가?

본 결정은 농림수산부(구 농림부)가 1988년 7월 15일에 제정한 결정 번호 532/VKT와 1991년 11월 16일에 제정한 결정 번호 426/KLND를 폐지한다.

관련 단위들은 본 결정이 효력을 발생한 후 어떤 조치를 취해야 하는가?

중앙 사무실장, 임업국 국장, 각 국 및 부처의 장, 그리고 중앙에 직속하는 시, 도의 농업 및 농촌 발전청장은 본 결정의 시행에 대한 책임을 진다.

전문

농림축산식품부
농촌개발부
*******
사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
********
번호: 38/2005/QĐ-BNN
하노이, 2005년 7월 6일

결정

농림수원부 장관 제
38/2005/QĐ-BNN 2005년 7월 6일 경제기술적 임업 재생 촉진 및 삼림 보호에 관한 정률 시행에 관한 결정
임업 경제기술 정률, 재생 촉진 정률 및 삼림 보호 정률
그리고 숲 보호

농림수산부 장관

정부령 제86/2003/NĐ-CP에 의거하여 농림수원부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함;

정부령 제203/2004/NĐ-CP 2004년 12월 14일에 의거하여 최저임금을 규정함;

농림수원부가 발행한 임업 경제기술 정률, 재생 촉진 정률 및 삼림 보호 정률 관련 기술 절차와 기술 규범에 근거함;

현재 임업 생산 조건에 근거함;

산림국 국장의 제안에 따라;

결정:

조 1: 본 결정에 부록으로 첨부된 "임업 경제기술 정률, 재생 촉진 정률 및 삼림 보호 정률"을 발행함.

조항 2: 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함. 농림수원부(구 농림부)가 발행한 임시 임업 경제기술 정률에 관한 결정 제532/VKT 1988년 7월 15일과 농림수원부(구 농림부)가 발행한 임시 삼림 방어용 임업 경제기술 정률에 관한 결정 제426/KLND 1991년 11월 16일을 폐지함.

조항 3: 농림수원부 사무총장, 산림청장, 각 기관장, 부서장, 관련 단위, 중앙 직할 시, 도 농림수원부 소장은 본 결정의 집행에 대한 책임을 지음.

Хоạ Đức Nhị

(인)

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
86/2003/NĐ-CP Nghị định số 86/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 203/2004/NĐ-CP Nghị định số 203/2004/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu 만료됨 2248/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2248/2007/QĐ-UBND Ban hành đơn giá khảo sát thiết kế Lâm nghiệp tỉnh Thanh Hóa 만료됨 93/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2016/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới; hỗ trợ nhân công phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 1120/QĐ-UBND Quyết định số 1120/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung định mức chi phí loài cây mít nghệ (ghép) hỗ trợ cho người dân trồng rừng sản xuất (giai đoạn 2007 - 2010) thuộc ngân sách trung ương (Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng) 만료됨 40/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2020/NQ-HĐND Quy định về mức hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới, tham gia phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 1285/QĐ-UBND Quyết định số 1285/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức chi phí hỗ trợ người dân trồng rừng sản xuất (giai đoạn 2006 - 2010) thuộc ngân sách Trung ương Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng 만료됨 656/QĐ-UBND Quyết định số 656/QĐ-UBND Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661) 발효 중 2349/QĐ-UBND Quyết định số 2349/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đầu tư trồng từng thay thế 만료됨 82/QĐ-UBND Quyết định số 82/QĐ-UBND Về việc quy định điều chỉnh đơn giá bồi thường cây Cao Su Quy định tại mã số 200083 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2689/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá ngày công lao động trong các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 만료됨 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 90/2021/QĐ-UBND Quyết định số 90/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 93/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2016/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới; hỗ trợ nhân công phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức về giống, mức hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng nguồn vốn dự án trồng mới 5 triệu ha rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2007-2010 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá cây trồng, hoa màu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2012 – 2015 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND về việc Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 78/2024/QĐ-UBND Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường cây trồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng; giá và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống xuất vườn của các loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Về việc công bố tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp xuất vườn của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tingr Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨
38/2005/QĐ-BNN
결정 번호 38/2005/QĐ-BNN에 의한 임업 경제 기술 정률 및 임지 보호에 관한 정률 제정에 관한 결정
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 68/2006/QĐ-UBND Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND V/v Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 만료됨 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định về phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang tại Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 69/2006/QĐ-UBND Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ cấp cán bộ không chuyên trách cấp xã đối với chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm trưởng Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 만료됨 90/2021/QĐ-UBND Quyết định số 90/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh 만료됨 78/2024/QĐ-UBND Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 22/2011/QĐ-UBND Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình phát triển hệ thống đô thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.