시행령 제 39/2010/TT-BTNMT는 국가 환경 기술 규범에 관한 국가 기술 규범을 규정함

산업자원부는 시행령 제 39/2010/TT-BTNMT를 통해 국가 환경 기술 규범을 규정하며, 구체적으로 소음, 진동, 의료 폐수, 그리고 석유 저장고 및 판매점 폐수에 대한 네 가지 기술 규범을 정함. 이 시행령은 2011년 2월 15일부터 효력이 발생함.

문서 번호39/2010/TT-BTNMT
문서 유형시행규칙
발행 기관농업환경부
서명자Bùi Cách Tuyến — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업자연자원환경
분야미분류
발행일16. 12. 2010
발효일15. 02. 2011
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

산업자원부는 시행령 제 39/2010/TT-BTNMT를 통해 국가 환경 기술 규범을 규정하며, 구체적으로 소음, 진동, 의료 폐수, 그리고 석유 저장고 및 판매점 폐수에 대한 네 가지 기술 규범을 정함. 이 시행령은 2011년 2월 15일부터 효력이 발생함.

핵심 사항

  • 산업자원부는 국가 환경 기술 규범을 다음과 같이 제정함: 소음, 진동, 의료 폐수, 그리고 석유 저장고 및 판매점 폐수에 대한 네 가지 기술 규범.
  • 환경총괄국 국장, 산업자원부 소속 단위의 책임자, 중앙 직할 도시와 성의 자원 환경국 국장은 본 시행령을 집행하는 책임이 있음.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 기술 환경 기준을 명확히 함으로써 생활 환경을 개선하고 소음과 진동 오염을 줄이는 데 기여함. 의료 폐수와 석유 저장고 및 판매점 폐수의 품질 관리를 보다 효과적으로 함.
  • 부정적 영향: 새로운 기술 규범을 준수해야 하는 기업들에게 어려움을 초래할 수 있으며, 투자 비용과 운영 비용 증가로 이어질 수 있음.

❓ 자주 묻는 질문

본 시행령에서 소음에 대한 규정은 어떤 대상에게 적용되는가?

소음에 대한 규정은 소음을 발생시키는 생산, 경영, 서비스 시설을 대상으로 함.

의료 폐수와 석유 저장고 및 판매점 폐수는 어떤 기술 규범을 준수해야 하는가?

의료 폐수는 QCVN 28:2010/BTNMT를 준수해야 하며, 석유 저장고 및 판매점 폐수는 QCVN 29:2010/BTNMT를 준수해야 함.

본 시행령은 언제부터 효력을 발휘하는가?

본 시행령은 2011년 2월 15일부터 효력이 발생함.

본 시행령을 집행하는 기관은 어디인가?

환경총괄국 국장, 산업자원부 소속 단위의 책임자, 중앙 직할 도시와 성의 자원 환경국 국장은 본 시행령을 집행하는 책임이 있음.

본 시행령은 몇 개의 국가 환경 기술 규범을 규정하는가?

본 시행령은 소음, 진동, 의료 폐수, 그리고 석유 저장고 및 판매점 폐수에 대한 네 가지 (04) 국가 환경 기술 규범을 규정함.

전문

환경부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 39/2010/TT-BTNMT
하노이, 2010년 12월 16일

시행규칙

환경에 관한 기술기준 국가기준을 규정함

2006년 6월 29일 법률 기준 및 기술 규범에 관한 법률;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31

정부령 제 25/2008/NĐ-CP 2008년 3월 4일, 정부가 자원 및 환경부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부령;

환경총국장, 과학기술과 과장, 법제과 과장의 건의에 따라

로 구성된다.

조 1. 본 통지와 함께 네 가지(04) 국가 기술 규범을 다음과 같이 발포한다.

1. QCVN 26:2010/BTNMT - 국가 소음 기술 규범

2. QCVN 27:2010/BTNMT - 국가 진동 기술 규범

3. QCVN 28:2010/BTNMT - 의료 폐수 국가 기술 규범

4. QCVN 29:2010/BTNMT - 정유창 및 정유점 폐수 국가 기술 규범

조 2. 본 통지는 2011년 2월 15일부터 효력이 발생한다.

조 3. 환경총국장, 환경부 소속 단위의 장관, 중앙 직할 시·도 환경청장 및 관련 조직, 개인은 본 통지를 이행할 책임이 있다./.

국무총리 인준
부총리

브이 카이 타인

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý việc sử dụng phương tiện phát âm thanh trong sinh hoạt văn hóa cộng đồng và kinh doanh trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý việc sử dụng phương tiện phát âm thanh trong sinh hoạt văn hóa cộng đồng và kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 02/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý âm thanh gây tiếng ồn trong các hoạt động văn hóa, dịch vụ văn hóa trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý việc sử dụng phương tiện phát âm thanh trong sinh hoạt văn hóa cộng đồng và kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tạm thời về việc dẫn dụ và gây nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về việc dẫn dụ và gây nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc sử dụng phương tiện phát âm thanh trong sinh hoạt văn hóa cộng đồng và kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải thuộc lưu vực sông Ba và sông Kỳ Lộ trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중
인용됨 9
26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 74/2013/QĐ-UBND Quyết định số 74/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông” thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
39/2010/TT-BTNMT
시행령 제 39/2010/TT-BTNMT는 국가 환경 기술 규범에 관한 국가 기술 규범을 규정함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 16
28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh 만료됨 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중
인용 2
51/2014/QĐ-UB Quyết định số 51/2014/QĐ-UB Ban hành Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự, vệ sinh môi trường và an toàn cho khách du lịch tại các điểm tham quan, du lịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.