교육부령 제39호 2021년 제39号教育部令第39号发布普通高中最低教学设备目录

교육부령 제39호 2021년 제39号教育部令第39号发布普通高中最低教学设备目录,取代旧规定,并自2022年2月14日起实施。本文件详细规定了普通高中各科目所需设备的清单。

Số hiệu39/2021/TT-BGDĐT
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành교육훈련부
Người kýPhạm Ngọc Thưởng — Thứ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Ngành교육훈련
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành30/12/2021
Ngày áp dụng14/02/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

교육부령 제39호 2021년 제39号教育部令第39号发布普通高中最低教学设备目录,取代旧规定,并自2022年2月14日起实施。本文件详细规定了普通高中各科目所需设备的清单。

Đối tượng áp dụng

省教育和培训局、普通高中学校

Các điểm cốt lõi

  • 各省教育和培训局必须指导按照发布的目录(第2条)采购、保管和使用教学设备。
  • 目录包括语文、数学、外语、体育教育、历史、地理、经济与法律教育、物理、化学、生物、技术、信息技术、音乐、美术、体验活动和职业指导以及通用设备(第1条)。
  • 本部令自发布之日起取代教育部令第1号2010年第1号(第3.1条)。
  • 与本部令相抵触的先前规定均被废除(第3.2条)。
  • 本部令自2022年2月14日起生效(第3条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 帮助普通高中为新课程准备必要的教学设备。
  • 取代旧目录,符合2018年普通教育课程。

❓ Câu hỏi thường gặp

本部令取代哪个部令?

教育部令第39号2021年第39号取代教育部令第1号2010年第1号。

最低教学设备目录包括哪些科目?

目录包括语文、数学、外语、体育教育、历史、地理、经济与法律教育、物理、化学、生物、技术、信息技术、音乐、美术、体验活动和职业指导等科目。

本部令从何时起生效?

教育部令第39号2021年第39号自2022年2月14日起生效。

Toàn văn

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 39/2021/TT-BGDĐT
하노이, 2021년 12월 30일

시행규칙
최소 중등교육 설비 교구 목록을 발포함

2019년 6월 14일 법률 제2019-544 법 교육에 의거

정부령 제2017-69호 "교육부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 규정" (2017년 5월 25일 발부)에 근거함

교육부 기 sở물자국 국장과 중등교육과 과장의 건의에 따라

교육부총리는 이 통지를 통해 중등학교 최소 교육용 장비 목록을 공포한다.교육용 장비증진최소 목록고등학교전자 서명 단위.

조 1. 본 통지는 중등학교 최소 교육용 장비 목록을 첨부하며, 해당 목록은 다음과 같이 구성된다: 국어과; 수학과; 외국어과; 체육과; 역사과; 지리과; 경제와 법 교육과; 물리과; 화학과; 생물과; 기술과; 정보기술과; 음악과; 미술과; 체험활동 및 진로와 공동 사용 장비.

조 2. 본 통지에 첨부된 중등학교 최소 교육용 장비 목록에 근거하여 각 시도교육청은 중등학교 교육용 장비 구매, 보관 및 사용에 대한 지시를 내려야 한다.

조 3. 본 통지는 2022년 2월 14일부터 효력이 발생한다.

1. 본 통지는 교육부총리가 2010년 1월 18일에 발행한 제2010-01호 통지(중등학교 최소 교육용 장비 목록 공고)를 대체한다. 2018년 일반교육과정 시행 계획에 따라 최소 교육용 장비 목록은 점진적으로 적용될 것이다.

2. 본 통지와 다른 이전 규정은 모두 폐지됨.

조 4. 교육부총리 비서실장, 기 sở물자국 국장, 중등교육과 과장 및 교육부 소속 관련 부서 책임자; 각 지방자치단체 의장; 각 시도교육청 교육감; 백련 시 교육과학기술청 교육감; 관련 조직 및 개인은 본 통지를 집행하는 책임이 있다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
phạm ngọc thưởng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
69/2017/NĐ-CP Nghị định số 69/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hết hiệu lực 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Còn hiệu lực 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực
39/2021/TT-BGDĐT
교육부령 제39호 2021년 제39号教育部令第39号发布普通高中最低教学设备目录
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 8
36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH Còn hiệu lực 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Còn hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.