40/2005/QĐ-BNN號決定關於頒布木材和林產品採伐規定

农业与农村发展部頒布的40/2005/QĐ-BNN號決定關於木材和林產品採伐規定,取代先前的決定。該規定規定了木材和林產品採伐活動的條件、手續和責任。

문서 번호40/2005/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관농업환경부
서명자Hứa Đức Nhị — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업농업농촌개발
분야미분류
발행일07. 07. 2005
발효일10. 08. 2005
효력 만료일04. 07. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

农业与农村发展部頒布的40/2005/QĐ-BNN號決定關於木材和林產品採伐規定,取代先前的決定。該規定規定了木材和林產品採伐活動的條件、手續和責任。

적용 범위

林業主、森林檢查分局、農業與農村發展廳廳長、農業與農村發展部辦公室主任、相關單位負責人、總公司、公司、從事木材和林產品採伐活動的企業。

핵심 사항

  • 林業主→必須遵守木材和林產品採伐規定,以確保採伐活動符合法律。
  • 森林檢查分局、農業與農村發展廳廳長→負責監督和管理木材和林產品採伐活動。
  • 本決定自登載政府公報之日起十五日後生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:该规定有助于严格管理木材和林产品采伐活动,保护天然森林。
  • 消极影响:企业及林业主可能在遵守新规定方面遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

本决定适用于谁?

本决定适用于林业主、森林检查分局、农业与农村发展厅厅长、农业与农村发展部办公室主任、相关单位负责人、总公司、公司、从事木材和林产品采伐活动的企业。

本决定何时生效?

本决定自登載政府公報之日起十五日後生效。

林業主需要根據本決定遵守哪些規定?

林業主必須遵守在規定中所規定的木材和林產品採伐活動的條件、手續和責任。

本決定取代了哪個先前的決定?

本決定取代了農業與農村發展部於2004年2月2日頒布的第04/2004/QĐ-BNN-LN號決定關於木材和林產品採伐規定。

哪些機關負責執行本決定?

各位農業與農村發展部辦公室主任、相關單位負責人、農業與農村發展廳廳長、森林檢查分局局長、總公司、公司、企業和林業主負責執行本決定。

전문

농림축산식품부
농촌개발부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 40/2005/QĐ-BNN
하노이, 2005년 7월 7일

결정

목재 및 임산물 그 외의 채취에 관한 규정을 제정함에 있어

___________________ 

농림수산부 장관

2004년 산림 보호 및 개발 법률에 의거함;

정부가 2003년 7월 18일 제정한 제86/2003/NĐ-CP 호 정부령 "농림수도부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정"을 근거로 함

정부총리가 1998년 12월 21일자 245/1998/QĐ-TTg 호 정부총리 결정에 의거하여 각급 정부의 임야와 임지 관리 책임을 수행하기로 함;

정부총리가 2001년 1월 11일자 08/2001/QĐ-TTg 호 정부총리 결정에 의거하여 특수림, 방어림, 자연림 생산림 관리 규정을 제정함;

농림국 국장의 건의에 따라

결정:

조 1. 본 결정은 이 결정과 함께 첨부된 "목재 및 임산물 그 외의 채취에 관한 규정"을 제정함.

조 2. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생하며, 농업 및 농촌개발부가 2004년 2월 2일자 04/2004/QĐ-BNN-LN 호 농업 및 농촌개발부 결정에 의거하여 제정한 "목재 및 임산물 그 외의 채취에 관한 규정"을 대체함.

조 3. 비서실장, 관련 단위의 장관, 농업 및 농촌발전청장, 검림지청장, 총공사장, 공사장, 기업장 및 목재 및 임산물 그 외의 채취 활동을 하는 숲 주인들은 본 결정의 집행에 대한 책임을 지음.

국무총리 서명
부총리
(인)
호 Đức Nhị
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 14
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước 발효 중 86/2003/NĐ-CP Nghị định số 86/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 4040/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4040/2009/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 3376/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3376/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy trình về thiết kế khai thác gỗ và lâm sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 464/2007/QĐ-UBND Quyết định số 464/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định việc cấp phép và giám sát khai thác rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1430/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1430/2006/QĐ-UBND Chính sách hưởng lợi khi khai thác, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn Ngân sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày 만료됨 27/2009/QĐ-UBND Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý, bảo vệ rừng và sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi nguyên liệu gỗ tròn khai thác từ rừng trồng cho các doanh nghiệp chế biến tinh chế gỗ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 64/2006/QĐ-UBND Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 만료됨
인용됨 13
49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo phòng, chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em tỉnh 만료됨 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất đô thị loại III trên địa bàn thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang 만료됨 17/2006/TT-BNN Thông tư số 17/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 304/2005/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 64/2006/QĐ-UBND Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND v/v ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 만료됨 127/2008/TT-BNN Thông tư số 127/2008/TT-BNN Hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp 만료됨 08/2009/TTLT-BXD-BTC-BKHĐT-BNNPTNT-NHNN Thông tư liên tịch số 08/2009/TTLT-BXD-BTC-BKHĐT-BNNPTNT-NHNN Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở 발효 중 99/2006/TT-BNN Thông tư số 99/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 32/2006/TT-BNN Thông tư số 32/2006/TT-BNN Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ "Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài" 만료됨 102/2006/TT-BNN Thông tư số 102/2006/TT-BNN Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 135/2005/NĐ-CP ngày 08/11/2005 của Chính phủ về việc giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản trong các nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các Ban quản lý rừng, nông trường quốc doanh và công ty lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh 발효 중 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định mức hưởng lợi của hộ gia đình, các nhân, cộng đồng thôn, buôn được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk” 만료됨
40/2005/QĐ-BNN
40/2005/QĐ-BNN號決定關於頒布木材和林產品採伐規定
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 7
27/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2009/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 발효 중 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 60/2008/QĐ-UBND Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND Ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ và nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình phổ biến giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012. 만료됨 245/1998/QĐ-TTg Quyết định số 245/1998/QĐ-TTg Về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp 만료됨 08/2001/QĐ-TTg Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.