결정 제 44/2007/QĐ-BGDĐT 학업 장려 장학금에 관한 규정 학생 및 대학생을 위한 전문학교, 재능학교, 고등교육 기관 및 중등전문학교 내에서

결정 제 44/2007/QĐ-BGDĐT는 학생 및 대학생을 위한 전문학교, 재능학교, 고등교육 기관 및 중등전문학교 내에서의 학업 장려 장학금에 대한 규정을 명시하며, 이 규정은 국가 교육 시스템 내의 모든 대상에게 적용되며 공보 게재일부터 효력이 발생한다.

文号44/2007/QĐ-BGDĐT
文件类型결정
发布机关교육훈련부
签署人Nguyễn Thiện Nhân — Bộ trưởng
更新28/06/2026
行业교육훈련
领域고등교육전문교육
发布日期15/08/2007
生效日期14/09/2007
失效日期
状态만료됨
✦ 智能摘要

결정 제 44/2007/QĐ-BGDĐT는 학생 및 대학생을 위한 전문학교, 재능학교, 고등교육 기관 및 중등전문학교 내에서의 학업 장려 장학금에 대한 규정을 명시하며, 이 규정은 국가 교육 시스템 내의 모든 대상에게 적용되며 공보 게재일부터 효력이 발생한다.

适用范围

국가 교육 시스템 내의 전문학교, 재능학교, 고등교육 기관 및 중등전문학교 내의 학생 및 대학생.

要点

  • 중등교육 전문 학교 학생을 위한 학업 장려 장학금: 현지 중등학교 등록금의 세 배 이상으로, 최소한 30%의 학생들에게 지급된다.
  • 재능학교 예술 및 체육 학생을 위한 학업 장려 장학금: 현지 중등학교 등록금의 세 배 이상으로 지급된다.
  • 고등교육 기관 및 중등전문학교 학생을 위한 학업 장려 장학금: 공립학교의 경우 정규과정 수입의 최소 15%, 사립학교의 경우 최소 5%를 장학금으로 지급한다.
  • 장학금 심사 및 지급 절차는 국제대회 우승부터 최우수까지 우선 순위로 진행된다.
  • 장학금 재원은 국가 또는 지방 예산안에 반영된다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 학생 및 대학생의 학업 노력을 촉진하고 종합적 발전을 위한 동기를 부여한다.
  • 부정적인 영향: 국가 또는 지방 예산에서의 비용이 재정적 압박을 초래할 수 있다.

❓ 常见问题

학업 장려 장학금은 어떤 대상에게 지급되는가?

국가 교육 시스템 내의 전문학교, 재능학교, 고등교육 기관 및 중등전문학교 내의 학생 및 대학생에게 장학금이 지급된다.

최저 장학금 금액은 얼마인가?

중등교육 전문 학교와 재능학교 예술 및 체육 학생을 위한 최저 장학금은 현지 중등학교 등록금의 세 배이며, 공립학교의 경우 정규과정 수입의 15%이다.

장학금 심사 및 지급 절차는 어떻게 이루어지는가?

학장은 국제대회 우승부터 최우수까지 우선 순위로 장학금 수량을 결정하고 학생 및 대학생에게 장학금을 심사 및 지급한다.

장학금 재원은 어떻게 배치되는가?

장학금 재원은 국가 또는 지방 예산안에 반영된다.

장학금은 언제 지급되는가?

장학금은 각 학기별로 지급되며, 전문학교, 재능학교 예술 및 체육 학생의 경우 9개월간, 고등교육 기관 및 중등전문학교 학생의 경우 10개월간 지급된다.

全文

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 44/2007/QĐ-BGDĐT
하노이, 2007년 8월 15일

결정

학생 및 대학원생을 위한 장려학금에 관한 사항

___________________________

 교육부 장관

정부가 2002년 11월 5일 제정한 제86/2002/NĐ-CP호 정부령(부처 및 정부급 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정)에 근거함

정부가 2003년 7월 18일 제정한 제85/2003/NĐ-CP호 정부령(교육부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정)에 근거함

정부가 2006년 8월 2일에 통과하고 교육법 일부 조항에 대한 세부사항 및 시행 지침을 규정한 정부령 제 75/2006/NĐ-CP에 근거함

학생 및 대학원생 업무국장의 건의를 검토함

결정함에 있어서:

조 1. 전문학교와 특기학교에서의 장려학금은 다음과 같이 규정된다.

1. 장려학금 수여 대상 및 기준

가) 전문학교 중등부 학생과 전문학교에서 우수한 성적을 거둔 학생은 장려학금 수여 대상으로, 해당 학기의 성적과 도덕성 평가가 우수하고 다음 기준 중 하나를 충족해야 한다.

해당 학기의 전공 과목 성적이 8.5점 이상이어야 함.

해당 학년도 국가 또는 국제 수준의 학생 대회에서 장려상 이상의 상을 받음.

나) 예술 및 체육 특기학교 학생은 해당 학년도 국가 또는 국제 수준의 대회에서 메달을 획득하고, 성적이 중상 이상이며 도덕성 평가가 양호 이상인 경우 장려학금 수여 대상이 됨.

2. 장려학금 금액

가) 전문학교 및 예술 및 체육 특기학교의 경우, 한 학생에게 지급되는 한 달 장려학금은 해당 지역 중등 전문학교의 현재 등록금의 3배 이상이어야 함.

나) 대학 내 중등 전문학교의 경우, 한 학생에게 지급되는 장려학금은 학교장이 정하되, 해당 학생이 해당 학교에서 납부해야 하는 최고 등록금보다 낮아서는 안 됨.

다) 등록금을 징수하지 않는 학교의 경우, 장려학금은 해당 지역 중등 전문학교의 최고 등록금의 3배 이상이어야 함.

3. 전문학교 및 특기학교의 경우, 장려학금 지원금은 해당 학교의 예산안에 포함되어야 하며, 학교의 전문 학생 수의 최소 30%에게 지급될 수 있도록 배치되어야 함. 대학 내 중등 전문학교의 경우, 장려학금 지원금은 교육부 또는 학교장이 결정하는 국가 예산안에 포함되어야 함.

4. 장려학금 수여 절차

가) 전문학교 및 특기학교의 경우, 학교장은 각 학년별 장려학금 수여 인원을 결정하고, 해당 연도의 장려학금 지원금을 국제, 지역 국제, 국가 수준의 대회 성적 및 전공 과목 성적(전문학교) 또는 학업 성적(특기학교) 순으로 학생들에게 지급함.

나) 대학 내 중등 전문학교의 경우, 교육부 또는 학교장은 각 학년별 장려학금 수여 인원 및 금액을 결정하고, 해당 연도의 장려학금 지원금을 국제, 지역 국제, 국가 수준의 대회 성적 및 전공 과목 성적 순으로 학생들에게 지급함.

장려학금은 각 학기별로 지급되며, 학년별로 9개월간 지급됨.

이 결정에 따른 장려학금 외에도, 각 지방자치단체의 주석은 해당 지방의 전문학교 및 특기학교 학생들을 위한 다른 혜택을 제공할 수 있음.

조 2. 고등교육 기관 및 전문중등기관에서의 장려학금은 다음과 같이 규정된다.

1. 장려학금 수여 대상은 공립 및 사립 고등교육 기관 및 전문중등기관에서 정규 교육 과정을 이수 중인 학생 및 대학원생임.

정책 학비 지원 대상 학생, 사회 보조 대상 학생 및 정부 지원 대상 학생이 이 결정에 따른 장려학금 수여 기준을 충족하면, 다른 학생들과 동일하게 장려학금을 수여받을 수 있음.

2. 장려학금 수여 기준 및 금액

학업 성적이 양호 이상이고, 해당 학기의 징계 기록이 경고 이상이 아닌 학생은 학교의 장려학금 지원금 범위 내에서 장려학금을 수여받을 수 있음.

가) 양호 등급 장려학금: 평균 학업 성적이 양호 이상이고, 도덕성 평가가 양호 이상인 경우. 학교장이 정하는 해당 학생이 해당 학교에서 납부해야 하는 최고 등록금 수준 이상의 금액을 최소 금액으로 함. 사립학교의 경우, 학교장이 최소 금액을 정함.

등록금을 징수하지 않는 학과의 경우, 국가가 지원하는 해당 학과의 최고 등록금 수준을 적용함.

나) 우수 등급 장려학금: 평균 학업 성적이 우수 이상이고, 도덕성 평가가 우수 이상인 경우. 학교장이 정하는 금액 이상의 금액을 장려학금으로 함.

다) 최우수 등급 장려학금: 평균 학업 성적이 최우수이고, 도덕성 평가가 최우수인 경우. 학교장이 정하는 금액 이상의 금액을 장려학금으로 함.

평균 학점은 대학 및 전문대학 정규과정 교육훈련 규칙, 정규과정 전문직 중등교육 교육훈련 규칙에 따라 현재 적용되는 규정에 따라 결정되며(과목별 시험 또는 종료시험 점수는 첫 번째 시험에서만 인정되며, 그 중 5.0 미만의 점수 또는 과목 종료시험 미달은 제외한다). 인성평가 결과는 교육부가 발포한 현행 인성평가 결과 평가 규정에 따라 결정된다.

d) 학업 장려 장학금은 각 학기별로 지급되며, 한 학년 동안 10개월 동안 지급된다.

3. 학업 장려 장학금 기금은 공립학교의 경우 정규 교육 수강료 수입의 최소 15%, 사립학교의 경우 정규 교육 수강료 수입의 최소 5%를 배정받아 구성되며, 교사 양성 학교와 수강료 없이 교육을 제공하는 직업군의 경우 국가로부터 보전된 학비의 최소 15%를 기금으로 출연한다.

4. 장려학금 수여 절차

a) 학교 총장은 학업 장려 장학금 기금을 바탕으로 각 학기별, 각 학과별 학업 장려 장학금 수여 건수를 결정한다. 만약 학생들이 장학금을 받을 자격이 있는 수가 장학금 수여 건수보다 많다면, 총장은 장학금 심사 및 수여 절차를 정한다.

b) 총장은 학생들의 학업 성적과 인성평가 결과를 바탕으로 학생들에게 장학금을 심사하고, 순차적으로 우수에서부터 장학금 수여 건수까지 순위대로 수여한다.

학점제 교육을 받는 학생들은 학점 수(15학점을 한 학기로 간주)에 따라 학업 장려 장학금을 심사 및 수여받으며, 학점제 교육의 장학금 심사 및 수여 절차와 기준은 학기별 장학금 심사 및 수여 절차와 기준과 동일하게 적용된다.

조 3. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력이 발생하며, 이 결정과 상충되는 이전 규정들은 모두 폐지된다.

조 4. 교육부 비서실장, 교육부 계획재정국 국장, 교육부 학생사업국 국장, 교육부 소속 기관 단위 책임자, 중앙 직할 도시 시장, 성장, 교육청장, 대학원장, 대학원장, 고등전문학교 원장, 고등학교 원장, 예술 특기학교 원장, 체육 특기학교 원장은 본 결정의 시행에 대한 책임을 진다./.

장관
(인)
NGUYỄN THIỆN NHÂN
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 29
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 85/2003/NĐ-CP Nghị định số 85/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 已失效 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 生效中 126/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2008/NQ-HĐND Về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh 生效中 1972/QĐ-UBND Quyết định số 1972/QĐ-UBND Về chế độ cho học sinh và cán bộ, giáo viên đối với Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du có thành tích cao trong dạy và học tập 已失效 62/2009/QĐ-UBND Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 已失效 130/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 130/2009/NQ-HĐND Về chủ trương ban hành chế độ chính sách đối với học sinh, giáo viên và cán bộ quản lý trường THPT chuyên Lam Sơn 生效中 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ học sinh, giáo viên Trường THPT Chuyên Bắc Giang, các trường THCS trọng điểm chất lượng cao và học sinh tham gia đội tuyển thi học sinh giỏi văn hóa cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, quốc tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định một số chế độ đặc thù đối với cán bộ, giáo viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Ninh Thuận 生效中 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia 已失效 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về thực hiện chính sách hỗ trợ đối với trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học đối với các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 生效中 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 已失效 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 已失效 75/2016/QĐ-UBND 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND 75/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, giáo viên Trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học cho các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 已失效 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực giáo dục năm 2017. 生效中 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, giáo viên Trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học cho các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 已失效 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 已失效 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định một số chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học Huế 已失效 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học Huế 已失效 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND về việc quy định chính sách ưu tiên, chế độ ưu đãi đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trường trung học phổ thông chuyên và đối với học sinh đạt giải, giáo viên dạy bồi dưỡng học đạt giải tại các trường phổ thông của tỉnh Đắk Nông 生效中 25/2009/QĐ-UBND Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lương Thế Vinh 生效中 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ khuyến khích tài năng cho học sinh trường Trung học phổ thông chuyên, Trường phổ thông và các Trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Ban hành chế độ cho học sinh và cán bộ, giáo viên có thành tích cao trong quản lý, giảng dạy và học tập đối với trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du và các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh 已失效 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành chế độ khuyến khích học tập đối với học sinh các trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú và trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 34/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND về cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho Trường Đại học Tân Trào 已失效 122/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2021/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ đối với học sinh, giáo viên, cán bộ quản lý Trường THPT chuyên Lam Sơn và các trường THPT trên địa bàn tỉnh quy định tại Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022 已失效 64/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với học sinh trường trung học phổ thông chuyên; chế độ đối với giáo viên, học sinh tham gia bồi dưỡng và đoạt giải tại các kỳ thi cấp tỉnh, quôc gia, khu vực quốc tế hoặc quốc tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế của tỉnh Nam Định 生效中
44/2007/QĐ-BGDĐT
결정 제 44/2007/QĐ-BGDĐT 학업 장려 장학금에 관한 규정 학생 및 대학생을 위한 전문학교, 재능학교, 고등교육 기관 및 중등전문학교 내에서
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 19
02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 已失效 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ 生效中 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 64/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định thí điểm chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ nội dung thu "lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch" tại Phụ lục 1B của Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố về ban hành các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 34/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND Về mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo Thành phố giai đoạn 2014 - 2015 已失效 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về chế độ tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân nghệ sĩ, diễn viên Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa và Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng 已失效 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu 生效中 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 25/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 已失效 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 已失效 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về danh mục các dự án cần thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 已失效 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 122/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2021/NQ-HĐND Về quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。