nghị định 제 44/2011/NĐ-CP sửa đổi Điều 3 nghị định 189/2007/NĐ-CP về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương. Văn bản này quy định chi tiết các Vụ, Cục, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Công thương.
Đối tượng áp dụng
Bộ Công thương
Các điểm cốt lõi
- Bộ trưởng Bộ Công thương trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Cục như Tổng cục Năng lượng, Cục Điều tiết điện lực, Cục Quản lý cạnh tranh, Cục Quản lý thị trường.
- Thủ tướng Chính phủ cho phép thành lập thương vụ tại các nước và vùng lãnh thổ.
- Các đơn vị giúp việc cho Ủy ban, tổ chức liên ngành thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ khi thành lập.
- Bộ Công thương có 35 đơn vị giúp việc và sự nghiệp, trong đó có 18 Vụ và 17 Cục.
- nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- pháp lý hóa việc tổ chức hoạt động của Bộ Công thương.
- góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về công nghiệp, thương mại và năng lượng.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bộ trưởng Bộ Công thương có quyền trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Cục như Tổng cục Năng lượng, Cục Điều tiết điện lực, Cục Quản lý cạnh tranh, Cục Quản lý thị trường.
Bộ trưởng trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Cục như Tổng cục Năng lượng, Cục Điều tiết điện lực, Cục Quản lý cạnh tranh, Cục Quản lý thị trường.
Thủ tướng Chính phủ có thể cho phép thành lập thương vụ tại các nước và vùng lãnh thổ.
Thủ tướng cho phép thành lập thương vụ tại các nước và vùng lãnh thổ.
Bộ Công thương có bao nhiêu đơn vị giúp việc và sự nghiệp?
Bộ Công thương có 35 đơn vị, trong đó có 18 Vụ và 17 Cục.
nghị định này có hiệu lực từ ngày nào?
nghị định này có 효력 발생일은 2011년 8월 15일부터입니다.
Các Vụ, Cục được tổ chức phòng như thế nào?
사무실, 감사원, 호치민 시에 위치한 기관 대표부 및 계획과, 법제과, 인사과, 국제협력과, 과학기술과, 중공업과, 다자 무역 정책과, 수출입과, 내수 시장과, 아시아 태평양 시장과, 유럽 시장과, 미주 시장과, 아프리카 서아시아 남아시아 시장과, 표창과가 조직됩니다.
Toàn văn
|
정부 |
사회주의 공화국 베트남 |
|
번호: 44/2011/NĐ-CP |
하노이, 2011년 6월 14일 |
처분령
정부가 2007년 12월 27일에 제정한 189/2007/NĐ-CP 호에 따른 공상부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 관한 조문을 개정하고 보충함 기능, 임무, 권한 및 조직구조를
|||공상부에 대해
정부
||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
정부가 2007년 12월 3일에 제정한 178/2007/NĐ-CP 호에 따른 부 및 부에 준하는 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 관한 규정에 근거함
공 thương부 장관의 건의를 검토함에 있어
명 정
조 1. 정부가 2007년 12월 27일에 제정한 189/2007/NĐ-CP 호에 따른 공상부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 다음과 같이 개정하고 보충함
"조 3. 조직 구조"
1. 계획과.
2. 재정과.
3. 인사 부서.
4. 법률과.
5. 국제협력부.
6 ||| 감사원.
7. 비서실.
8. 과학기술국.
9. 중공업국.
10. 경공업국.
11. 수출입과.
12. 내수시장과.
13. 산지무역과.
14. 아시아-태평양 시장과.
15. 유럽 시장과.
16. 미주 시장과.
17. 아프리카-서아시아-남아시아 시장과.
18. 다자 무역정책과.
19. 시상추진과.
20. 에너지총국.
21. 시장관리국.
22. 전력조정국.
23. 무역진흥국.
24. 지방산업국.
25. 산업안전환경국.
26. 전자상거래정보통신국.
27. 경쟁관리국.
28. 화학물질국.
29. 각 나라와 지역의 무역사무소.
30. 공상부 호치민시 대표기관.
31. 공정위 사무국.
32. 산업전략정책연구원.
33. 무역연구원.
34. 공상신문사.
35. 공업잡지사.
36. 무역잡지사.
37. 중앙공상간부교육훈련원.
본 조 제1항부터 제31항까지에서 규정된 단위는 국가관리를 돕는 조직이며, 제32항부터 제37항까지에서 규정된 단위는 부 소속 국영기관이다.
공상부 사무실, 공상부 검찰국, 공상부 호치민시 대표기관 및 계획과, 법제과, 인사과, 국제협력과, 과학기술과, 중공업과, 다자무역정책과, 수출입과, 내수시장과, 아시아-태평양 시장과, 유럽 시장과, 미주 시장과, 아프리카-서아시아-남아시아 시장과, 시상추진과는 과를 설치한다.
공상부 장관은 총괄에너지청, 전력규제청, 경쟁관리국, 시장관리국의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 정하고, 각 나라와 지역의 무역사무소 설립을 허가하며, 나머지 국영기관 명단을 발표하도록 총리에게 제청한다.
각 위원회 및 연계기구를 지원하기 위한 단위는 해당 위원회 및 연계기구 설립 시 총리의 결정에 따라 운영한다.
조 2. 효력 발생
본 nghị định는 2011년 8월 15일부터 효력을 발생한다.
| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.
각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.
|
수신처: |
정부총리 인준 |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: