nghị định 제 44/2011/NĐ-CP는 nghị định 제 189/2007/NĐ-CP关于工贸部职能、任务、权限和组织结构的第3条进行修改。

nghị định 제 44/2011/NĐ-CP sửa đổi Điều 3 nghị định 189/2007/NĐ-CP về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương. Văn bản này quy định chi tiết các Vụ, Cục, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Công thương.

문서 번호44/2011/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관산업통상부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업산업통상
분야미분류
발행일14. 06. 2011
발효일15. 08. 2011
효력 만료일26. 12. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

nghị định 제 44/2011/NĐ-CP sửa đổi Điều 3 nghị định 189/2007/NĐ-CP về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương. Văn bản này quy định chi tiết các Vụ, Cục, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Công thương.

적용 범위

Bộ Công thương

핵심 사항

  • Bộ trưởng Bộ Công thương trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Cục như Tổng cục Năng lượng, Cục Điều tiết điện lực, Cục Quản lý cạnh tranh, Cục Quản lý thị trường.
  • Thủ tướng Chính phủ cho phép thành lập thương vụ tại các nước và vùng lãnh thổ.
  • Các đơn vị giúp việc cho Ủy ban, tổ chức liên ngành thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ khi thành lập.
  • Bộ Công thương có 35 đơn vị giúp việc và sự nghiệp, trong đó có 18 Vụ và 17 Cục.
  • nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • pháp lý hóa việc tổ chức hoạt động của Bộ Công thương.
  • góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về công nghiệp, thương mại và năng lượng.

❓ 자주 묻는 질문

Bộ trưởng Bộ Công thương có quyền trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Cục như Tổng cục Năng lượng, Cục Điều tiết điện lực, Cục Quản lý cạnh tranh, Cục Quản lý thị trường.

Bộ trưởng trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Cục như Tổng cục Năng lượng, Cục Điều tiết điện lực, Cục Quản lý cạnh tranh, Cục Quản lý thị trường.

Thủ tướng Chính phủ có thể cho phép thành lập thương vụ tại các nước và vùng lãnh thổ.

Thủ tướng cho phép thành lập thương vụ tại các nước và vùng lãnh thổ.

Bộ Công thương có bao nhiêu đơn vị giúp việc và sự nghiệp?

Bộ Công thương có 35 đơn vị, trong đó có 18 Vụ và 17 Cục.

nghị định này có hiệu lực từ ngày nào?

nghị định này có 효력 발생일은 2011년 8월 15일부터입니다.

Các Vụ, Cục được tổ chức phòng như thế nào?

사무실, 감사원, 호치민 시에 위치한 기관 대표부 및 계획과, 법제과, 인사과, 국제협력과, 과학기술과, 중공업과, 다자 무역 정책과, 수출입과, 내수 시장과, 아시아 태평양 시장과, 유럽 시장과, 미주 시장과, 아프리카 서아시아 남아시아 시장과, 표창과가 조직됩니다.

전문

정부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 44/2011/NĐ-CP

하노이, 2011년 6월 14일

 

처분령

정부가 2007년 12월 27일에 제정한 189/2007/NĐ-CP 호에 따른 공상부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 관한 조문을 개정하고 보충함 기능, 임무, 권한 및 조직구조를

|||공상부에 대해

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
정부가 2007년 12월 3일에 제정한 178/2007/NĐ-CP 호에 따른 부 및 부에 준하는 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 관한 규정에 근거함
공 thương부 장관의 건의를 검토함에 있어

명 정

조 1. 정부가 2007년 12월 27일에 제정한 189/2007/NĐ-CP 호에 따른 공상부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 다음과 같이 개정하고 보충함

"조 3. 조직 구조"

1. 계획과.

2. 재정과.

3. 인사 부서.

4. 법률과.

5. 국제협력부.

6 ||| 감사원.

7. 비서실.

8. 과학기술국.

9. 중공업국.

10. 경공업국.

11. 수출입과.

12. 내수시장과.

13. 산지무역과.

14. 아시아-태평양 시장과.

15. 유럽 시장과.

16. 미주 시장과.

17. 아프리카-서아시아-남아시아 시장과.

18. 다자 무역정책과.

19. 시상추진과.

20. 에너지총국.

21. 시장관리국.

22. 전력조정국.

23. 무역진흥국.

24. 지방산업국.

25. 산업안전환경국.

26. 전자상거래정보통신국.

27. 경쟁관리국.

28. 화학물질국.

29. 각 나라와 지역의 무역사무소.

30. 공상부 호치민시 대표기관.

31. 공정위 사무국.

32. 산업전략정책연구원.

33. 무역연구원.

34. 공상신문사.

35. 공업잡지사.

36. 무역잡지사.

37. 중앙공상간부교육훈련원.

본 조 제1항부터 제31항까지에서 규정된 단위는 국가관리를 돕는 조직이며, 제32항부터 제37항까지에서 규정된 단위는 부 소속 국영기관이다.

공상부 사무실, 공상부 검찰국, 공상부 호치민시 대표기관 및 계획과, 법제과, 인사과, 국제협력과, 과학기술과, 중공업과, 다자무역정책과, 수출입과, 내수시장과, 아시아-태평양 시장과, 유럽 시장과, 미주 시장과, 아프리카-서아시아-남아시아 시장과, 시상추진과는 과를 설치한다.

공상부 장관은 총괄에너지청, 전력규제청, 경쟁관리국, 시장관리국의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 정하고, 각 나라와 지역의 무역사무소 설립을 허가하며, 나머지 국영기관 명단을 발표하도록 총리에게 제청한다.

각 위원회 및 연계기구를 지원하기 위한 단위는 해당 위원회 및 연계기구 설립 시 총리의 결정에 따라 운영한다.

조 2. 효력 발생

본 nghị định는 2011년 8월 15일부터 효력을 발생한다.

| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.

각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

 

 

수신처:
- 중앙당 비서處;
- 총리, 부총리;
- 각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 중앙부패방지위원회 비서실;
- 각 성, 직할시 인민 대표 대회 및 인민 위원회;
- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;
- 국가주석실;
- 민족위원회와 국회의 각 위원회
- 의회 사무실;
- 최고인민법원;
- 최고검찰청;
- 국가 감사원;
- 국가 금융감독위원회;
- 정책 금융기관;
- 발전은행 베트남;
- 민족대회 중앙위원회
- 중앙 단체기관;
- VPCP: 부총리, 각 차관, 전자정부 홈페이지, 각 부서, 국영기업, 단위 직속, 공보
- 보관: 문서, 업무처리(5b).

정부총리 인준
총리




응우옌 탄 딩

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 61
178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 1665/QĐ-BCT Quyết định số 1665/QĐ-BCT Phê duyệt Quy hoạch hệ thống cửa hàng xăng dầu dọc tuyến Quốc lộ 1 đến năm 2020, có xét đến năm 2025 발효 중 2396/QĐ-BCT Quyết định số 2396/QĐ-BCT Về việc ban hành Chương trình hành động của ngành công thương thực hiện Nghị quyết 06/NQ-CP ban hành Chương trình hành động của Chính phủ nhiệm kỳ 2011 – 2016 발효 중 40/2012/TT-BCT Thông tư số 40/2012/TT-BCT Quy định cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương 만료됨 07/2012/TT-BCT Thông tư số 07/2012/TT-BCT Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện và thiết bị sử dụng năng lượng 만료됨 12/2012/TT-BCT Thông tư số 12/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni Nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ Anfo 발효 중 21/2012/TT-BCT Thông tư số 21/2012/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với Trường thuộc Bộ Công Thương 만료됨 33/2011/TT-BCT Thông tư số 33/2011/TT-BCT Quy định nội dung, phương pháp, trình tự và thủ tục nghiên cứu phụ tải điện 만료됨 30/2011/TT-BCT Thông tư số 30/2011/TT-BCT Quy định tạm thời về giới hạn hàm lượng cho phép của một số hóa chất độc hại trong sản phẩm điện, điện tử 발효 중 05/2012/TT-BCT Thông tư số 05/2012/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2012 và 2013 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hoá có xuất xứ Campuchia 만료됨 19/2012/TT-BCT Thông tư số 19/2012/TT-BCT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại 만료됨 32/2012/TT-BCT Thông tư số 32/2012/TT-BCT Quy định thực hiện phát triển dự án điện gió và Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các dự án điện gió 만료됨 08/2012/TT-BCT Thông tư số 08/2012/TT-BCT Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương 만료됨 20/2012/TT-BCT Thông tư số 20/2012/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 34/2011/TT-BCT Thông tư số 34/2011/TT-BCT Quy định về lập và thực hiện kế hoạch cung ứng điện khi hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn điện 만료됨 160/2012/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 160/2012/TTLT-BTC-BCT Quy định việc thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực điện lực 만료됨 39/2012/TT-BCT Thông tư số 39/2012/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu 만료됨 43/2011/TT-BCT Thông tư số 43/2011/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Công thương 만료됨 36/2011/TT-BCT Thông tư số 36/2011/TT-BCT Quy định quản lý các nhiệm vụ, Dự án bảo vệ môi trường ngành Công thương 만료됨 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT Quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn 만료됨 30/2012/TT-BCT Thông tư số 30/2012/TT-BCT Quy định việc cấp, quản lý và sử dụng Thẻ kiểm tra thị trường đối với công chức của Cục Quản lý thị trường 만료됨 27/2012/TT-BCT Thông tư số 27/2012/TT-BCT Quy định tạm ngừng áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng theo quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 발효 중 31/2012/TTLT-BCT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 31/2012/TTLT-BCT-BKHĐT Hướng dẫn xử lý cụm công nghiệp hình thành trước khi Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-TTG ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực 발효 중 26/2012/TT-BCT Thông tư số 26/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 42/2011/TT-BCT Thông tư số 42/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện 만료됨 28/2012/TT-BCT Thông tư số 28/2012/TT-BCT Quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 발효 중 46/2011/TT-BCT Thông tư số 46/2011/TT-BCT Quy định phương pháp lập, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt chi phí định mức hàng năm của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu 만료됨 31/2011/TT-BCT Thông tư số 31/2011/TT-BCT Quy định điều chỉnh giá bán điện theo thông số đầu vào cơ bản 만료됨 04/2012/TT-BCT Thông tư số 04/2012/TT-BCT Quy định phân loại và ghi nhãn hóa chất 만료됨 14/2012/TT-BCT Thông tư số 14/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ 만료됨 13/2012/TT-BCT Thông tư số 13/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ Anfo 만료됨 39/2011/TT-BCT Thông tư số 39/2011/TT-BCT Quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng 만료됨 02/2012/TT-BCT Thông tư số 02/2012/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2012 만료됨 16/2012/TT-BCT Thông tư số 16/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kíp nổ vi sai phi điện 만료됨 01/2012/TTLT-BCT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BCT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley 발효 중 15/2012/TT-BCT Thông tư số 15/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây dẫn tín hiệu nổ 만료됨 38/2012/TT-BCT Thông tư số 38/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện 만료됨 41/2011/TT-BCT Thông tư số 41/2011/TT-BCT Quy định về quản lý an toàn trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng 발효 중 23/2012/TT-BCT Thông tư số 23/2012/TT-BCT Quy định việc áp dụng chế độ cấp Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép 만료됨 37/2011/TT-BCT Thông tư số 37/2011/TT-BCT Sửa đổi Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa 만료됨 22/2012/TT-BCT Thông tư số 22/2012/TT-BCT Quy định việc nhập khẩu các mặt hàng muối, đường, trứng gia cầm theo hạn ngạch thuế quan năm 2012 만료됨 17/2012/TT-BCT Thông tư số 17/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện 만료됨 4705/QĐ-BCT Quyết định số 4705/QĐ-BCT Về việc công bố các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ Công Thương (đợt 1) 발효 중 33/2012/TT-BCT Thông tư số 33/2012/TT-BCT Quy định về lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ, dự án đầu tư xây dựng mỏ khoáng sản rắn 만료됨 38/2011/TT-BCT Thông tư số 38/2011/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương 발효 중 03/2012/TT-BCT Thông tư số 03/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định phương pháp lập, trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành và quản lý giá truyền tải điện 만료됨 44/2011/TT-BCT Thông tư số 44/2011/TT-BCT Về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2012 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hoá có xuất xứ từ Cộng hòa DCND Lào 만료됨 06/2012/TT-BCT Thông tư số 06/2012/TT-BCT Quy định chi tiết trình tự, thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 40/2011/TT-BCT Thông tư số 40/2011/TT-BCT Quy định về khai báo hóa chất 만료됨 35/2012/TT-BCT Thông tư số 35/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 만료됨 18/2012/TT-BCT Thông tư số 18/2012/TT-BCT Quy định Giám sát thị trường phát điện cạnh tranh 만료됨 45/2011/TT-BCT Thông tư số 45/2011/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2010/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh 만료됨 24/2012/TT-BCT Thông tư số 24/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2010/TT-BCT ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN 만료됨 25/2012/TT-BCT Thông tư số 25/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương và Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của Quy chế chứng nhận Quy trình Kimberley 발효 중 32/2011/TT-BCT Thông tư số 32/2011/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 24/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 quy định việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng 만료됨 09/2012/TT-BCT Thông tư số 09/2012/TT-BCT Quy định về việc lập kế hoạch, báo cáo thực hiện kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; thực hiện kiểm toán năng lượng 만료됨 10/2012/TT-BCT Thông tư số 10/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 11/2012/TT-BCT Thông tư số 11/2012/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thuốc nổ an toàn cho mỏ hầm lò có khí Mêtan (AH1) 발효 중 29/2012/TT-BCT Thông tư số 29/2012/TT-BCT Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương 만료됨 4693/QĐ-BCT Quyết định 4693/QĐ-BCT 발효 중
44/2011/NĐ-CP
nghị định 제 44/2011/NĐ-CP는 nghị định 제 189/2007/NĐ-CP关于工贸部职能、任务、权限和组织结构的第3条进行修改。
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.