시행령 제 49/2012/TT-BTC 활동 지원 경비에 관한 지침은 정치-사회 조직 소속 분회가 소재한 특별히 어려운 마을에 대한 지원을 안내함

시행령 제 49/2012/TT-BTC는 정치-사회 조직 소속 분회가 소재한 특별히 어려운 마을에 대한 활동 지원 경비를 안내하며, 분회당 연간 지원 금액은 1-2백만 동입니다. 이 시행령은 시도 및 시 군 단위 인민위원회에 적용됩니다.

문서 번호49/2012/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Thị Minh — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업재정
분야예산관리
발행일20. 03. 2012
발효일05. 05. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행령 제 49/2012/TT-BTC는 정치-사회 조직 소속 분회가 소재한 특별히 어려운 마을에 대한 활동 지원 경비를 안내하며, 분회당 연간 지원 금액은 1-2백만 동입니다. 이 시행령은 시도 및 시 군 단위 인민위원회에 적용됩니다.

적용 범위

시도 및 특별히 어려운 마을

핵심 사항

  • 특별히 어려운 마을의 시 군 단위 인민위원회는 이 시행령에 따라 분회 활동 지원 경비 예산을 작성하여 군 인민위원회에 제출하고, 같은 수준의 인민대회에 제출하여 결정하도록 합니다.
  • 도 예산에서 지원되는 비용은 회의 개최, 정보 홍보 및 포상 등이며, 분회당 연간 지원 금액은 1-2백만 동입니다.
  • 단위 책임자는 구체적인 규정이 없는 내용에 대해 비용을 결정합니다.
  • 마을, 리, Ấp 및 유사 지역의 정치-사회 조직 소속 분회는 도 예산으로부터 활동 지원 경비를 받습니다.
  • 분회 활동 지원 경비에는 정보 홍보 및 포상 비용이 포함됩니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 분회의 효율적인 운영을 돕고 사회 사업의 품질을 높입니다.
  • 부정적 영향: 철저한 관리 없이는 낭비가 발생할 수 있으며, 동시에 예산 비용이 증가합니다.

❓ 자주 묻는 질문

분회 활동 지원 경비는 얼마인가요?

분회당 연간 지원 금액은 1-2백만 동입니다.

도 예산에서 지원되는 비용은 무엇인가요?

도 예산에서 지원되는 비용은 회의 개최, 정보 홍보 및 포상 등입니다.

단위 책임자가 비용을 결정하는 내용은 무엇인가요?

단위 책임자가 비용을 결정하는 내용은 구체적인 규정이 없는 내용입니다.

도 예산으로부터 활동 지원 경비를 받는 분회는 어디에 소재한 것인가요?

도 예산으로부터 활동 지원 경비를 받는 분회는 특별히 어려운 마을 내 마을, 리, Ấp 및 유사 지역의 정치-사회 조직 소속입니다.

이 시행령의 적용 기간은 언제인가요?

이 시행령은 2012년 5월 5일부터 효력이 발생합니다.

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 49/2012/TT-BTC
하노이, 2012년 3월 20일

시행규칙

지회 활동 지원 경비에 관한 안내 조직

특별재난지역에 있는 정치-사회 단체 지회

_______________________

 

정부가 2003년 6월 6일 발행한 2003년 시행령 60/2003/NĐ-CP는 국가예산법의 세부 규정과 이행 지침을 제공하는 것을 근거로 합니다.

정부가 2008년 11월 27일 제정한 제118/2008/NĐ-CP 호 정부가 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 법률 시행령을 근거로 함.

총리실 공문 제06/TB-VPCP 2009년 1월 5일 및 제8110/VPCP-KTTH 2011년 11월 15일에 대한 총리의 지침을 이행함 특별재난지역에 있는 정치-사회 단체 지회 활동 지원 경비 정책에 관한;

행정재정과 장관의 건의를 검토함

||| 재무부는 특별재난지역에 있는 정치-사회 단체 지회 활동 지원 경비 다음과 같이 한다:

조 1. 적용 대상 및 범위

본 고시는 지방예산이 특별재난지역에 있는 정치-사회 단체 지회 활동 지원 경비를 지원하는 방법을 안내하며, 이는 마을, 리, Ấp 또는 그에 상응하는 지역에 있는 지방정부의 공작단, 농민협회 지회, 여성협회 지회, 전쟁참전용사협회 지회, 호찌민청년단 지회를 포함합니다.

총리의 결정에 따른 특별재난지역 목록

조 2. 지방 예산이 지원하는 경비 사용 내용

특별재난지역에 있는 정치-사회 단체 지회 활동 경비로 지방 예산이 지원하는 사용 내용은 다음과 같습니다:

1. 정기 모임 및 회의, 중간 평가 및 종합 평가, 운동 발동

a) 음료수, 장식 비용

b) 사무용품, 장비 대여 비용

c) 보고자 보상 비용

2. 정보 및 홍보 활동 비용

a) 책과 신문 구입 비용

b) 자료 인쇄 비용

3. 포상 비용

a) 포상 증명서 인쇄 및 프레임 제작 비용, 포상 증명서 작성 비용(있을 경우)

b) 국가 규정에 따른 포상금 지급 비용

조 3. 경비 수준

1. 이미 구체적인 제도, 기준, 정액이 정해진 경비 사용 내용은 현행 법률 규정에 따라 집행됩니다.

2. 특수한 성격으로 구체적인 경비 사용 금액이 정해져 있지 않은 내용은 단위 책임자가 법령에 따른 범위 내에서 경비 사용 금액을 결정하고, 이를 책임집니다.

조 4. 지원 금액

특별재난지역에 있는 정치-사회 단체 지회를 지원하기 위해 각 지방인민위원회는 연간 예산안에 지회 지원 경비를 포함시키며, 각 지회당 연간 1백만 ~ 2백만 동을 지원합니다.

조 5. 경비 계획, 집행 및 결산

1. 매년, 예산안 작성 절차에 따라 특별재난지역에 속하는 시인민위원회는 본 고시에 따른 지회 지원 경비 예산안을 작성하여 시인민위원회에 제출하고, 시인민위원회는 해당 시의 정치-사회 단체 지회 지원 경비 예산을 연간 예산안에 포함시켜 지방인민위원회에 제출하며, 지방인민위원회는 이를 지방인민회의 승인을 받아 결정합니다.

2. 지방인민위원회는 지방예산 연간 예산안을 특별재난지역에 배분하여 지방인민회의 승인된 경비 수준을 보장합니다.

3. 시인민위원회는 예산을 추계하고 지회 활동 지원 경비를 집행하며, 결산을 진행해야 합니다.

제6조. 이 통지의 시행

본 고시는 2012년 5월 5일부터 효력이 발생합니다.

시행 중 문제점이 발생할 경우 각 단위와 지방은 재정부에 즉시 보고하여 처리를 요청해야 합니다./.

국무총리 인준
부총리
NGUYỄN THỊ MINH

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 20/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội tại các xã đặc biệt khó khăn và các thôn, xóm, bản đặc biệt khó khăn thuộc các xã khu vực II; Mức trích từ các khoản thu hồi qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 28/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn; bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực I, khu vực II trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội ở thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội ở thôn, bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 50/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 30/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với những người hoạt động không chuyên trách ở các xã, phường, thị trấn và thôn - khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh, số lượng và chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư; hỗ trợ kinh phí hoạt động của các chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội các xã đặc biệt khó khăn 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của HĐND tỉnh Quy định về định mức phân bổ và định mức chi thường xuyên ngân sách năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Điều chỉnh mức phụ cấp chức danh Bí thư Chi bộ thôn (thuộc Đảng bộ xã); phê chuẩn mức hỗ trợ cho một số chức danh và kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh mức phụ cấp chức danh Bí thư chi bộ thôn (thuộc Đảng bộ xã); quy định mức hỗ trợ cho một số chức danh và kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên tráchở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở các ấp, khu phố thuộc xã đặc biệt khó khăn; xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; vùng đồng bào dân tộc thiểu số; xã an toàn khu, vùng an toàn khu; xã biên giới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ kinh phí hoạt động của chi hội ấp thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, bản tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 만료됨
49/2012/TT-BTC
시행령 제 49/2012/TT-BTC 활동 지원 경비에 관한 지침은 정치-사회 조직 소속 분회가 소재한 특별히 어려운 마을에 대한 지원을 안내함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
33/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và thời hạn thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý một số lĩnh vực thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 46/2012/QĐ-UBND Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 22 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 20/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp, cơ chế, chính sách đẩy mạnh phát triển và tăng cường quản lý đô thị theo hướng văn minh hiện đại giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2025 만료됨 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 50/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2011 - 2016 만료됨 30/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015 발효 중 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 22/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT KINH DOANH 발효 중 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh 만료됨 27/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam quản lý thuộc phạm vi được phân quyền 발효 중 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 49/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 28/2012/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 28/2012/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN MUA VÀ VẬN CHUYỂN NƯỚC NGỌT VÀ SẠCH CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CÔNG TÁC Ở XÃ CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN BÃI NGANG VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.