시행령 제 54/2006/TT-BTC는 국가예산 직접 지원에 대한 공개 규제를 개인 및 주민에게 적용하기 위한 지침을 제공한다.

시행령 제 54/2006/TT-BTC는 국가예산 직접 지원에 대한 공개 규제를 개인 및 주민에게 적용하기 위한 지침을 제공한다. 이 시행령은 지원 정책의 내용, 형식, 공개 시기, 심사 및 지급 절차, 공개 책임, 그리고 질문과 답변에 관한 사항을 규정한다.

文号54/2006/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Trần Văn Tá — Thứ trưởng
更新29/06/2026
行业재정
领域예산관리
发布日期19/06/2006
生效日期20/07/2006
失效日期25/03/2026
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행령 제 54/2006/TT-BTC는 국가예산 직접 지원에 대한 공개 규제를 개인 및 주민에게 적용하기 위한 지침을 제공한다. 이 시행령은 지원 정책의 내용, 형식, 공개 시기, 심사 및 지급 절차, 공개 책임, 그리고 질문과 답변에 관한 사항을 규정한다.

适用范围

시·읍·면 인민위원회 의장, 개인 및 주민에게 직접 지원할 임무가 부여된 기관, 시·읍·면 민족단결협회, 시·읍·면 단체와 주민들.

要点

  • 국가가 개인 및 주민에게 직접 지원하는 정책과 제도를 공개한다: 구제금, 사회 구제 정책, 빈곤자 지원 정책, 다이클론 피해자 지원 정책 등.
  • 공개 방식은 시·읍·면 인민위원회 사무소에 게시, 서면 통보, 대중 매체를 통해 공개, 그리고 회의에서 공개하는 것을 포함한다.
  • 공개 시기: 내용 1.1과 1.2는 제도 문서를 받은 직후 공개되며, 공개 기간은 30일; 내용 1.3은 접수를 시작한 날로부터 30일 이내에 공개; 내용 1.4는 심사 결과로부터 최대 30일 이내에 공개한다.
  • 공개 책임: 시·읍·면 인민위원회 의장은 지원 기관들과 협력하고, 시·군 인민위원회 소속 기관 및 단위의 장은 정보를 시·읍·면 인민위원회에 제공해야 한다.
  • 질문과 답변: 시·읍·면 민족단결협회, 시·읍·면 단체, 그리고 주민들은 시·읍·면 인민위원회 의장을 질문할 수 있으며, 답변은 질문을 받은 날로부터 최대 10일 이내에 이루어져야 한다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향은 공개를 통해 주민들이 지원 정책을 이해하고 신뢰를 쌓으며, 국가 예산 관리의 투명성을 증진한다.
  • 부정적인 영향은 공개를 수행하는 기관들에게 시간과 인력을 추가로 요구할 수 있다.

❓ 常见问题

무엇을 공개해야 하는가?

국가가 개인 및 주민에게 직접 지원하는 정책과 제도를 공개한다: 구제금, 사회 구제 정책, 빈곤자 지원 정책, 다이클론 피해자 지원 정책 등.

공개 기간은 얼마나 되는가?

내용 1.1과 1.2는 제도 문서를 받은 직후 공개되며, 공개 기간은 30일; 내용 1.3은 접수를 시작한 날로부터 30일 이내에 공개; 내용 1.4는 심사 결과로부터 최대 30일 이내에 공개한다.

누가 공개를 수행해야 하는가?

시·읍·면 인민위원회 의장은 지원 기관들과 협력하고, 시·군 인민위원회 소속 기관 및 단위의 장은 정보를 시·읍·면 인민위원회에 제공해야 한다.

질문이 있을 경우 누가 답변해야 하는가?

시·읍·면 인민위원회 의장은 공개된 내용에 대해 질문에 답변해야 한다. 만약 질문 내용이 시·군 인민위원회 소속 기관 및 단위의 업무와 관련되어 있다면, 시·읍·면 인민위원회 의장은 해당 기관에 서면으로 답변을 요청할 수 있다.

답변 기간은 얼마나 되는가?

질문을 받은 날로부터 최대 10일 이내에 답변해야 하며, 복잡한 내용인 경우 답변 기간은 최대 45일을 넘지 않아야 한다.

全文

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 54/2006/TT-BTC

하노이, 2006년 6월 19일 

시행규칙

국가예산 직접 지원 공개 지침에 대한 안내

정부가 2003년 6월 6일 제정한 60/2003/NĐ-CP 호에 의거하여 국가예산법 시행세칙 및 이행 지침을 규정함

정부가 2003년 7월 1일자 제77/2003/NĐ-CP 호에 의거하여 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 데 따른 것임

총리가 2004년 11월 16일자 제192/2004/QĐ-TTg 호에 의거하여 국가 예산에 대한 공개 재정 지침을 발행한 것에 따른 것임

재무부는 국가 예산에 대한 개인 및 주민에 대한 직접 지원의 공개를 다음과 같이 안내함:

1. 공개 내용:

1.1. 국가가 개인 및 주민에게 제공하는 직접 지원 정책 및 제도를 공개함 예를 들어, 혁명 유공자에 대한 보조금; 사회 구제 정책; 가난한 사람, 고아, 거지 아이, 다이옥신 피해자 등에 대한 지원 정책 등

1.2. 국가가 개인 및 주민에게 제공하는 급여성 지원 정책 및 제도를 공개함 예를 들어, 자연재해, 질병 대응 지원; 구호; 명절 축하 등

1.3. 국가가 제공하는 지원 정책 및 제도의 심사 절차와 지급 절차를 공개함

1.4. 국가가 제공하는 지원 정책 및 제도의 심사 결과와 지급 결과를 공개함 예를 들어, 지원 대상자의 수, 지원 제도, 지원 금액 등을 공개함(부록 참조)

2. 공개 방식:

2.1. 시, 읍, 면사무소에 게시함

2.2. 당위와 시, 읍, 면의 정치사회 단체, 그리고 시, 읍, 면의 각 마을, 리, Ấp, Bản, 부ồn, 속의 장에게 서면으로 통보함

2.3. 시, 읍, 면과 그 아래의 마을, 리, Ấp, Bản, 부ồn, 속, 동민 거리에서 대중 매체를 통해 공개함

2.4. 시, 읍, 면의 각 마을, 리, Ấp, Bản, 부ồn, 속, 동민 거리에서 열리는 회의에서 공개함

3. 공개 시점 및 기간:

- 1.1항과 1.2항의 내용은 시, 읍, 면 행정기관이 제도 문서를 받은 후 즉시 공개하며, 공개 기간은 30일

- 1.3항의 내용은 시, 읍, 면 행정기관이 지원 신청 접수를 시작한 후 즉시 공개하며, 공개 기간은 30일

- 1.4항의 내용은 심사 및 지급 결과가 나온 후 최대 30일 이내에 공개하며, 공개 기간은 최소 30일

정기적인 지원(월별 지원)의 경우, 국가 예산에서 개인 및 주민에게 지원되는 금액은 공식 심사 결과가 나온 후 한 번만 공개함

4. 공개 책임:

4.1. 시, 읍, 면의 시장은 직접 지원을 담당하는 기관들과 협력하여 1항에서 규정된 내용을 공개하며, 동시에 각 마을, 리, Ấp, Bản, 부ồn, 속, 동민 거리와 시, 읍, 면의 각 단체들이 이 지침 2.3항과 2.4항에 따라 공개하도록 지시할 책임이 있음

4.2. 시, 군 행정기관에서 직접 지원을 담당하는 기관의 책임자는 정보를 시, 읍, 면 행정기관에 적시에 제공하여 시, 읍, 면 행정기관이 제도에 따라 공개할 수 있도록 조치할 책임이 있음

4.3. 시, 군의 시장은 관련 기관들에게 필요한 정보를 제공하고, 시, 읍, 면 행정기관과 협력하여 국가 예산에서 개인 및 주민에게 제공되는 직접 지원을 공개하도록 지시할 책임이 있음

5. 질문 및 답변:

시, 읍, 면의 민족단결협회와 각 단체, 주민들은 이 지침에 따라 시, 읍, 면 행정기관의 공개 사항을 감독하며, 질문이 있을 경우 시장에게 질문할 수 있음

시장은 공개 사항에 대해 답변해야 하며, 답변은 직접적으로 또는 서면으로 이루어질 수 있음. 질문이 시, 군 행정기관에서 처리되는 경우, 시장은 해당 기관에게 질문자에게 답변하도록 요청할 수 있음

서면 답변의 경우, 질문을 받은 날로부터 10일 이내에 답변해야 하며, 복잡한 질문의 경우, 준비 시간이 필요하면 질문자에게 구체적인 답변 일자를 알려야 하며, 질문을 받은 날로부터 45일 이내에 답변해야 함

6. 조직 실행:

1. 본 지침은 공보에 게재된 날로부터 15일 후부터 효력을 발생함

2. 각 중앙 부처, 정부 기관, 기타 중앙 기관, 시, 군 행정기관은 이 지침을 시행하도록 책임을 지며, 각급 재정 기관은 같은 행정기관의 시장이 이 지침을 완전히 준수하도록 돕는 책임이 있음

국무총리 인준
부총리
 (인)  
 

Trần Văn Tá

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 30
24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 已失效 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 已失效 06/2007/CT-UBND Chỉ thị số 06/2007/CT-UBND Về việc tăng cường công tác Phòng, chống bệnh truyền nhiễm gây dịch trong mùa Xuân - Hè 已失效 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 199/2009/TT-BTC Thông tư số 199/2009/TT-BTC Quy định cơ chế tài chính thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo 生效中 98/2013/TT-BTC Thông tư số 98/2013/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở. 生效中 187/2010/TT-BTC Thông tư số 187/2010/TT-BTC Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh 生效中 177/2011/TT-BTC Thông tư số 177/2011/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 生效中 37/2008/TT-BTC Thông tư số 37/2008/TT-BTC Hướng dẫn chính sách hỗ trợ dầu hoả thắp sáng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách và hộ nghèo ở những nơi chưa có điện lưới 生效中 09/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 99/2007/TT-BTC Thông tư số 99/2007/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện công tác định canh, định cư đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 5/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 53/2010/TT-BTC Thông tư số 53/2010/TT-BTC Quy định về chế độ tài chính để thực hiện phòng, trừ bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá và bệnh lùn sọc đen hại lúa 生效中 190/2014/TT-BTC Thông tư số 190/2014/TT-BTC Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội 生效中 199/2013/TT-BTC Thông tư số 199/2013/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 生效中 135/2007/TT-BTC Thông tư số 135/2007/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2008 生效中 122/2009/TT-BTC Thông tư số 122/2009/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 548/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ thay thế xe công nông; xe lôi máy; xe cơ giới ba bánh; xe thô sơ ba, bốn bánh thuộc diện bị đình chỉ tham gia giao thông 生效中 202/2010/TT-BTC Thông tư số 202/2010/TT-BTC Quy định về tổ chửc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 生效中 205/2012/TT-BTC Thông tư số 205/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 生效中 22/2011/CT-UBND Chỉ thị số 22/2011/CT-UBND Về việc tổ chức quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 35/2008/TT-BTC Thông tư số 35/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 89/QĐ-TTg ngày 18/3/2008 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một số chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo và ngư dân 生效中 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 已失效 01/2010/TTLT-UBDT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-UBDT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn. 已失效 18/2015/TT-BTC Thông tư số 18/2015/TT-BTC Hướng dẫn công tác lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung theo Quyết định số 48/2014/QĐ-TTG ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh báo, lụt khu vực miền Trung 生效中 222/2012/TT-BTC Thông tư số 222/2012/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 生效中 03/2008/CT-UBND Chỉ thị số 03/2008/CT-UBND Về đẩy mạnh thực hiện các giải pháp đảm bảo trật tự an toàn giao thông và giảm tai nạn giao thông năm 2008 已失效 03/2008/CT-UBND Chỉ thị số 03/2008/CT-UBND Về việc tổ chức quản lý điều hành ngân sách năm 2008 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 06/2007/CT-UBND Chỉ thị số 06/2007/CT-UBND Về việc tổ chức quản lý, điều hành ngân sách năm 2007 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển một số cây trồng gắn với kinh tế vườn, kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2013-2016 已失效 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh 生效中 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tiếp nhận, quản lý, sử dụng nguồn cứu trợ khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效
依据 3
77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效
54/2006/TT-BTC
시행령 제 54/2006/TT-BTC는 국가예산 직접 지원에 대한 공개 규제를 개인 및 주민에게 적용하기 위한 지침을 제공한다.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。