제도 58/2008/QĐ-BLĐTBXH 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 규정 시행에 관한 결정

제도 58/2008/QĐ-BLĐTBXH 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 규정을 시행함으로써 이전 결정을 대체함. 교육 기관은 이를 준수해야 함.

문서 번호58/2008/QĐ-BLĐTBXH
문서 유형결정
발행 기관내무부
서명자Đàm Hữu Đắc — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업노동보훈사회
분야미분류
발행일09. 06. 2008
발효일26. 07. 2008
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

제도 58/2008/QĐ-BLĐTBXH 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 규정을 시행함으로써 이전 결정을 대체함. 교육 기관은 이를 준수해야 함.

적용 범위

노동부, 사회부, 정부 소속 기관, 정치사회 조직, 지방자치단체, 직업교육총국, 직업중급학교, 직업고급학교, 전문중급학교, 고등학교 및 대학(직업교육 등록기관)

핵심 사항

  • 교육 기관 → 이미 시행된 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램에 따라 수행해야 함.
  • 본 결정 → 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생하며, 제도 01/2007/QĐ-BLĐTBXH를 대체함.
  • 48개의 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 → 제도 01/2007/QĐ-BLĐTBXH에 따른 효력이 계속 유지됨.
  • 교육 기관 → 본 결정을 준수해야 함.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 직업 교육의 일관성과 통합성을 보장하고 인적 자원의 품질을 향상시킴.
  • 부정적인 영향: 새로운 결정으로부터 이전 프로그램을 변경하는 과정에서 어려움이 발생할 수 있음.

❓ 자주 묻는 질문

본 결정은 언제 효력이 발생하나요?

본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함.

이전 프레임워크 프로그램은 여전히 효력이 있는가?

이전에 제도 01/2007/QĐ-BLĐTBXH로 발표된 48개의 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램은 여전히 효력을 유지함.

누가 본 결정을 준수해야 하는가?

정부 소속 기관, 정치사회 조직, 지방자치단체, 직업교육총국, 직업중급학교, 직업고급학교, 전문중급학교, 고등학교 및 대학(직업교육 등록기관)

본 결정은 어떤 결정을 대체하는가?

제도 01/2007/QĐ-BLĐTBXH 2007년 1월 4일 노동부 장관이 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 규정을 시행하기 위해 발표한 결정

교육 기관은 무엇을 해야 하는가?

교육 기관은 이미 시행된 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램에 따라 수행해야 함.

전문

결정

프로фессиональ 중급 기술자 교육 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 프레임워크 프로그램에 관한 규정을 제정함

 _______________________________________________

노동부 장관

||| 근거로 2006년 11월 29일 법률 제도업법을 첨부함

정부가 2007년 12월 25일에 제정한 제186/2007/NĐ-CP 호에 의거하여, 노동-상병 및 사회보장부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함

직업기술교육총국장의 건의에 따라

결정함에 있어서:

조 1. 이 결정은 프로фессиональ 중급 기술자 교육 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 프레임워크 프로그램에 관한 규정을 첨부함

조 2. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생하며, 2007년 1월 4일 사회부 장관이 발표한 고시 제2007년도 제BLDTBXH01호 "고급 기술자 교육 프레임워크 프로그램 및 프로фессиональ 중급 기술자 교육 프레임워크 프로그램에 관한 규정"을 대체함

사회부 장관(부록 14 참조)이 2007년 1월 4일 사회부 장관 고시 제2007년도 제BLDTBXH01호에 근거하여 제정된 48개의 프로фессиональ 중급 기술자 교육 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 프레임워크 프로그램은 여전히 효력을 유지함

조 3. 각 부처, 부처와 동등한 기관, 정부 소속 기관, 정치사회 조직, 지방자치단체, 직업기술교육총국, 직업전문학교, 직업중급학교, 중급전문학교, 고등학교, 대학 등 교육활동을 등록한 기관과 관련 기관은 본 결정을 집행하는 책임을 진다./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 43
76/2006/QH11 Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11 만료됨 186/2007/NĐ-CP Nghị định số 186/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 17/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2012/TT-BLĐTBXH Ban hành Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc các nhóm nghề: Công nghệ kỹ thuật - Sản xuất và chế biến - Nghệ thuật 만료됨 21/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 21/2011/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc các nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí - Mỹ thuật ứng dụng - Kế toán, kiểm toán - Công nghệ thông tin 발효 중 10/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề thuộc nhóm nghề Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân - Sản xuất và chế biến - Máy tính và công nghệ thông tin 발효 중 09/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2015/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 06 nghề: Nề - Hoàn thiện; Sửa chữa, vận hành tàu cuốc; Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay; Sửa chữa cơ khí động lực; Sửa chữa máy nâng chuyển; Xếp dỡ cơ giới tổng hợp 발효 중 28/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 28/2014/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề kỹ thuật xây dựng mỏ 만료됨 12/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2010/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 발효 중 30/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2009/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình môn học Tiếng Anh giảng dạy cho học sinh học nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng 발효 중 13/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2010/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Sản xuất và chế biến 발효 중 06/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2011/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật 발효 중 33/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 33/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật và chế biến 발효 중 12/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 04 nghề thuộc nhóm nghề Pháp luật - Môi trường và bảo vệ môi trường 발효 중 09/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2011/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc các nhóm nghề: Sản xuất và chế biến - nông, lâm nghiệp và thuỷ sản - sức khoẻ 발효 중 19/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề nhóm nghề Sản xuất và chế biến 발효 중 28/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 28/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật 발효 중 27/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Kinh doanh và quản lý 발효 중 38/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 38/2011/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề thuộc nhóm nghề: Sản xuất và chế biến - Công nghệ kỹ thuật - Máy tính và công nghệ thông tin - Dịch vụ vận tải - Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 발효 중 11/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 12 nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật 발효 중 21/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 21/2015/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 06 nghề: Tự động hóa công nghiệp; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên; Kỹ thuật truyền hình cáp; Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su; Kiểm ngư; Trồng rau 발효 중 10/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2015/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Lâm nghiệp đô thị; Khuyến nông lâm; Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao; Phòng và chữa bệnh thủy sản; Kỹ thuật pha chế đồ uống 발효 중 26/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Thú y; Bảo vệ môi trường biển; Chế biến cà phê, ca cao; Thương mại điện tử 발효 중 10/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2011/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc các nhóm nghề: Kinh doanh và quản lý - Máy tính và công nghệ thông tin - Báo chí và thông tin - An ninh và quốc phòng - Nhân văn 발효 중 11/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2010/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc các nhóm nghề Toán và thống kê - Báo chí và thông tin - Dịch vụ xã hội - Môi trường và bảo vệ môi trường 발효 중 13/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2015/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối; Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh; Quan hệ công chúng; Kế toán ngân hàng; Sản xuất hàng da, giầy 발효 중 16/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2012/TT-BLĐTBXH Ban hành Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc các nhóm nghề: Sản xuất và chế biến - Công nghệ kỹ thuật - Khoa học và sự sống - Kinh doanh và quản lý - Nông, lâm nghiệp và thủy sản - Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 발효 중 09/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2010/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Nghệ thuật 발효 중 08/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2010/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Dịch vụ vận tải 발효 중 10/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2010/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Nông, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 11/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2011/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề các nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật 발효 중 23/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề nhóm nghề Sức khỏe và dịch vụ xã hội 발효 중 14/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2010/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật 발효 중 07/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2010/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc các nhóm nghề kinh doanh và Quản lý - Máy tính và Công nghệ thông tin 발효 중 22/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 22/2009/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề nhóm nghề công nghệ kỹ thuật 발효 중 20/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 20/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề nhóm nghề Máy tính và công nghệ thông tin 발효 중 21/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề nhóm nghề Nông, lâm nghiệp và thủy sản 발효 중 44/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 44/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Chương trình khung trình độ trung cấp nghề cho 03 nghề: Bán hàng trong siêu thị, Vận hành máy nông nghiệp, Cốt thép - Hàn 발효 중 09/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 04 nghề thuộc nhóm nghề Kinh doanh và Quản lý 발효 중 22/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 22/2015/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Phiên dịch tiếng Anh du lịch; Marketing du lịch; Kỹ thuật làm bánh; Điều dưỡng; Kế toán lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội 발효 중 38/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 38/2014/TT-BLĐTBXH Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Dịch vụ thương mại hàng không; Đặt chỗ bán vé; Cơ điện lạnh thủy sản; Quản trị bán hàng (CĐN) - Nghiệp vụ bán hàng (TCN); Chế biến mủ cao su 발효 중 3355/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3355/2010/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015 만료됨 05/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2010/TT-BLĐTBXH Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, Chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho một số nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật 발효 중 216/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 216/2010/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ học phí cho đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề 만료됨
58/2008/QĐ-BLĐTBXH
제도 58/2008/QĐ-BLĐTBXH 직업 중급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 및 고급 기술자 교육 수준 프레임워크 프로그램 규정 시행에 관한 결정
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.