58/2012/QĐ-TTg號決定關於使用和管理外交護照和公务護照

58/2012/QĐ-TTg號決定規定了在國內外使用和管理外交護照和公务護照的事宜。適用對象包括獲發護照的人士、護照管理機關、主管機關及相關機關。主要規定各個對象的詳細責任以及違規處理措施。

문서 번호58/2012/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관법무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
분야미분류
발행일24. 12. 2012
발효일01. 03. 2013
효력 만료일30. 12. 2020
상태만료됨
✦ 스마트 요약

58/2012/QĐ-TTg號決定規定了在國內外使用和管理外交護照和公务護照的事宜。適用對象包括獲發護照的人士、護照管理機關、主管機關及相關機關。主要規定各個對象的詳細責任以及違規處理措施。

적용 범위

獲發外交護照和公务護照的人士;國家主管機關派遣幹部、公務員出國工作的機關;護照管理機關;發放護照的機關;駐外越南代表機構。

핵심 사항

  • 獲發護照的人士→應按照規定保管護照,每次出行只能使用一種護照,遺失護照時需申報,結束出訪後須交還護照,不得使用個人護照。
  • 護照管理機關→建立護照交接記錄,辦理護照移交手續,調動工作時轉移護照,報告護照遺失或損壞情況,收回並註銷不再使用的護照的有效性。
  • 主管機關→制定本機關護照管理規定,授權下屬機關,處理護照使用和管理中的違規行為。
  • 外交部→指導護照管理和使用,管理幹部、公務員的護照,拒絕發放和延長護照,報告出現問題。
  • 相關機關→如發現違規行為,向外交部和主管機關報告。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于确保外交和公务护照的使用和管理安全有效,避免违法行为。
  • 消极影响:可能会给获发护照的人士带来遵守护照管理规定的困难。

❓ 자주 묻는 질문

获发外交或公务护照的人士可以使用个人护照吗?

不可以。此人只能使用外交或公务护照进行出国公务活动。

出访结束后应在多长时间内归还护照?

自入境越南之日起5個工作日內。

护照管理机关的责任是什么?

建立护照交接记录,办理护照移交手续,调动工作时转移护照,报告护照遗失或损坏情况,收回并注销不再使用的护照的有效性。

主管机关需要履行哪些责任?

制定本机关护照管理规定,授权下属机关,处理护照使用和管理中的违规行为。

外交部在发现违规行为时的责任是什么?

指导护照管理和使用,拒绝发放和延长护照,报告出现的问题。

전문

 

결정

외교 여권 및 공무 여권의 사용과 관리에 관한 것

_______________________

 

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

정부가 2007년 8월 17일 제정한 136/2007/NĐ-CP 호 "베트남 국민의 출국 및 입국에 관한 규정"에 근거함

정부는 2012년 9월 6일 제65/2012/NĐ-CP 호 정부 nghị령에 근거하여 2007년 8월 17일 제136/2007/NĐ-CP 호 정부 nghị령 일부 조항을 개정 보완함으로써 베트남 국민의 출국입국에 관한 사항

정부는 2010년 12월 10일 제50/NQ-CP 호 정부 결의에 근거하여 외교부 직무범위 내 행정절차 단순화

외교부 장관의 건의에 따라

총리는 외교 여권 및 공무 여권의 사용과 관리에 관한 결정을 발령함

조 1. 적용범위

본 결정은 국내외에서 외교 여권 및 공무 여권(이하 여권이라 함)의 사용과 관리를 규정함

조 2. 적용대상

본 결정은 다음 기관 및 단체에 적용됨

1. 정부가 2007년 8월 17일 제136/2007/NĐ-CP 호 정부 nghị령에 따라 발급하는 외교 여권 및 공무 여권을 받은 사람(이하 136호 정부 nghị령이라 함)과 정부가 2012년 9월 6일 제65/2012/NĐ-CP 호 정부 nghị령에 따라 136호 정부 nghị령 일부 조항을 개정 보완한 사람(이하 65호 정부 nghị령이라 함)

2. 국가 기관은 136호 정부 nghị령 제32조에 따라 외국으로 파견되는 공무원, 공직자, 장교, 전문 군인을 파견하고, 65호 정부 nghị령 제1조 제9항에 따라 136호 정부 nghị령을 개정 보완한 경우 해당 기관을 주 관리 기관이라 함

3. 국가 기관은 외교 여권 및 공무 여권을 직접 관리하며, 이는 공무원, 공직자, 장교, 전문 군인을 위한 것으로, 이를 여권 관리 기관이라 함

4. 외교부 소속 여권 발급 기관

외교 대표부, 영사관 또는 해외에서 베트남의 영사 기능을 수행하는 다른 기관(이하 해외 베트남 대표 기관이라 함)

제3조. 여권의 사용 및 관리 원칙

1. 여권은 베트남 국가의 재산이다. 여권의 사용 및 관리는 본 결정과 관련 법령에 따라 이루어져야 하며, 여권의 사용은 베트남 국가의 명예와 이익을 손상시키지 않아야 한다.

2. 여권의 사용 및 관리에 위반행위를 한 사람은 그 위반의 성질과 정도에 따라 징계, 행정처분 또는 형사책임을 물을 수 있다.

제4조. 여권 발급 받은 사람의 책임

1. 여권을 보관하고 관리하는 책임은 136호 정부 nghị령 제13조에 따른다.

2. 외국 출장 시 하나의 여권만 사용해야 하며, 출장 파견 결정과 해외에서 수행할 업무의 성격에 맞춰야 하며, 외교부 지침에 따르는 특별한 경우를 제외한다.

3. 여권을 잃어버렸을 때는 136호 정부 nghị령 제13조 제2항에 따른 절차로 신고해야 한다.

4. 외국 출장이 끝나고 입국한 날로부터 5일 이내에 여권을 여권 관리 기관에 반환해야 하며, 여권 관리 기관장이 인정한 정당한 사유가 있는 경우를 제외한다.

5. 직장 변경 시에는 이전 기관과 새로운 기관에 보고하여 본 결정에 따라 여권 관리를 진행하도록 해야 한다.

6. 개인적인 목적으로 외국을 방문하기 위해 외교 여권 또는 공무 여권을 사용해서는 안 된다.

조 5. 여권 관리 기관의 책임

1. 본 기관의 관할 범위 내에 있는 공무원, 군인, 경찰관 등에게 발급된 여권을 관리하며, 다음의 업무를 포함한다.

가) 여권의 발급 및 수령 상황을 기록하고 여권이 여권 관리 기관에서 보관 중일 때 안전하게 보관하여 분실, 습기, 손상 또는 사용 불가능한 상태가 되지 않도록 한다.

나) 공식 외국 출장 결정이 있을 경우 해당 공무원에게 여권을 인계하며, 인계는 서명으로 확인해야 한다. 여권 유효기간이 6개월 미만인 경우에는 당사자에게 연장 또는 새 여권 발급을 요청하도록 통보한다.

다) 여권 소유자가 직위 이동 시 새로운 여권 관리 기관으로 여권을 이관한다.

라) 여권 소유자가 입국 후 여권 관리 기관에 여권를 인계하지 않는 경우, 즉시 주 관리 기관에 문서로 보고하고 즉시 여권 회수 조치를 취한다.

마) 본 기관 관리하던 여권이 분실되거나 손상되었을 경우, 외교부(영사국 또는 호치민시 외사국)와 공안부 출입국관리국에 즉시 문서로 통보한다.

나아) 여권 사용 자격이 없어진 사람들의 여권 가치를 외교부에 제출하여 폐기하도록 한다. 이는 퇴역, 퇴직, 임기 만료, 정원 탈퇴, 사망, 실종된 사람들도 포함된다.

바) 여권 사용 및 관리에 대한 위반 사항을 본 결정에 따라 처리하기 위해 주 관리 기관에 보고한다.

2. 제6조 제1항부터 제8항까지의 규정에 따른 사람들을 관리하는 여권 관리 기관은 이들 사람들의 배우자를 동반 출장 시 여권을 수거하고 관리한다 (있을 경우).

3. 본 결정의 규정을 위반한 여권 관리 기관은 권한 제한 또는 권한 철회를 받을 수 있다.

조 6. 주 관리 기관의 책임

1. 본 결정과 일치하도록 본 기관의 여권 관리 규정을 제정한다.

2. 직접 또는 부속 기관을 통해 본 결정에 따라 여권 관리를 수행하며, 외교부에 여권 관리 권한을 부여받은 기관의 이름, 내용 및 기간을 통보한다.

3. 직접 또는 외교부와 다른 관련 기관과 협력하여 여권 사용 및 관리에 대한 위반 사항을 처리한다.

조 7. 관련 기관의 책임

1. 외교부는 다음과 같은 책임을 진다.

가) 관련 기관과 협력하여 본 결정에서 언급된 여권 관리 및 사용을 지도한다.

나) 본 기관의 공무원, 외국 대표부에서 임기를 수행하는 공무원, 그들과 함께 여행하는 사람들의 여권을 관리한다 (제136호 명령 제6조 제11항 및 제7조 제4항 참조).

다) 주 관리 기관과 협력하여 잘못된 대상에게 발급하거나 목적이 아닌 용도로 사용한 경우를 처리한다.

라) 제4조의 규정을 위반한 경우 여권 발급, 연장 및 외국에 대한 비자 신청 공문을 거부한다.

마) 제4조의 규정을 위반한 경우 여권의 사용 가치가 없어진 것을 공안부와 국방부에 통보한다.

바) 외교 여권 및 공무 여권의 사용 및 관리 문제 발생 시 총리에게 즉시 보고하며, 여권 관리 기관, 공무원을 해외 파견하도록 권한을 부여받은 기관의 위반에 대한 처벌 결정을 검토한다 (제65호 명령 제1조 제9항 참조).

2. 공안부, 국방부는 제4조의 규정을 위반한 사용 사례를 발견하면 외교부와 주 관리 기관에 통보한다.

3. 해외에 위치한 대표 기관은 제4조의 규정을 위반한 사람의 위반 사항을 발견하면 외교부와 주 관리 기관에 통보하며, 위반 사항에 대해 여권 발급, 연장 및 외국에 대한 비자 신청 공문을 거부한다.

조 8. 시행 조항

1. 본 결정은 2013년 3월 1일부터 효력을 발생한다.

2. 장관, 정부 기관의 수장, 지방자치단체의 주석, 관련 기관의 수장은 본 결정을 집행하는 책임을 진다./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 6
21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 만료됨
58/2012/QĐ-TTg
58/2012/QĐ-TTg號決定關於使用和管理外交護照和公务護照
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 47
36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái 발효 중 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 3294/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3294/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài, quản lý, sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân thành phố 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 38/2016/QĐ-UBND Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 509/2013/QĐ-UBND Quyết định số 509/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 14/2018/QĐ-UBND Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 만료됨 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 만료됨 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 발효 중 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 995/2013/QĐ-UBND Quyết định số 995/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý, xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài và quản lý hộ chiếu sau khi đi nước ngoài 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 177/2015/QĐ-UBND Quyết định số 177/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 76/2021/QĐ-UBND Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho các đối tượng tái định cư, đối tượng chính sách; giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế 발효 중 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 50/2016/QĐ-UBND Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 24/112/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 만료됨 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Quy định về trình tự thủ tục xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 2502/2016/QĐ-UBND Quyết định số 2502/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.