통지 제 59/2015/TT-BGTVT는 2014년 12월 30일 교통운수부 장관이 발표한 통지 제 80/2014/TT-BGTVT에 관한 국내내륙 수로 여객 운송, 화물 운송, 소포 운송에 대한 규정을 수정하고 보완하기 위한 것임.

통지 제 59/2015/TT-BGTVT는 국내내륙 수로 여객 운송, 화물 운송, 소포 운송에 관한 통지 제 80/2014/TT-BGTVT를 수정하고 보완함. 이 통지는 어린이, 노인, 중증 장애인에 대한 요금 감면 세부 사항과 손상 또는 분실된 화물에 대한 배상 규정을 추가함.

Số hiệu59/2015/TT-BGTVT
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành건설부
Người kýĐinh La Thăng — Bộ trưởng
Cập nhật24/06/2026
Ngành교통운수
Lĩnh vực내륙수로운수
Ngày ban hành30/10/2015
Ngày áp dụng01/01/2016
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

통지 제 59/2015/TT-BGTVT는 국내내륙 수로 여객 운송, 화물 운송, 소포 운송에 관한 통지 제 80/2014/TT-BGTVT를 수정하고 보완함. 이 통지는 어린이, 노인, 중증 장애인에 대한 요금 감면 세부 사항과 손상 또는 분실된 화물에 대한 배상 규정을 추가함.

Đối tượng áp dụng

국내내륙 수로 여객 운송, 화물 운송, 소포 운송을 하는 기업 및 개인; 만 1세 미만의 어린이, 노인, 중증 장애인, 중등도 장애인.

Các điểm cốt lõi

  • 만 1세 미만의 어린이는 동반하는 승객과 함께 여행할 때 요금을 면제받으며, 출생신고서를 제출해야 함.
  • 노인은 최소 15%의 요금 할인을 받으며, 주민등록증이나 다른 합법적인 증명서를 제출해야 함.
  • 중증 장애인과 중등도 장애인은 최소 25%의 요금 할인을 받으며, 장애 확인서를 제출해야 함.
  • 사업자가 잘못하여 손상된 화물은 이미 신고된 가치 또는 양 당사자 간의 합의에 따라 배상됨.
  • 만약 신고된 가치가 없다면, 손상된 화물에 대한 배상액은 20,000동/kg이며, 고객당 최대 7,000,000동까지 배상됨.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 노인, 만 1세 미만의 어린이, 중증 장애인에게 재정 부담을 줄이고, 국내내륙 수로 운송 서비스의 품질을 개선함.
  • 부정적 영향: 사업자가 더 높은 배상을 해야 하므로, 일부 운송 기업의 비용이 증가할 수 있음.

❓ Câu hỏi thường gặp

만 1세 미만의 어린이는 어떻게 요금을 면제받을 수 있나요?

만 1세 미만의 어린이는 동반하는 승객과 함께 여행할 때 요금을 면제받으며, 출생신고서를 제출해야 함.

노인은 요금을 얼마나 할인받을 수 있나요?

노인은 주민등록증이나 다른 합법적인 증명서를 제출해야 하며, 최소 15%의 요금 할인을 받을 수 있음.

중증 장애인과 중등도 장애인은 요금을 얼마나 할인받을 수 있나요?

중증 장애인과 중등도 장애인은 장애 확인서를 제출해야 하며, 최소 25%의 요금 할인을 받을 수 있음.

사업자의 잘못으로 인해 손상된 화물은 어떻게 배상될까요?

사업자의 잘못으로 인해 손상된 화물은 이미 신고된 가치 또는 양 당사자 간의 합의에 따라 배상되며, 만약 신고된 가치가 없다면, 배상액은 20,000동/kg이며, 손상된 화물에 대해 배상됨.

사업자의 잘못으로 인해 손상된 소포는 얼마까지 배상될까요?

사업자의 잘못으로 인해 손상된 소포는 20,000동/kg까지 배상되며, 고객당 최대 7,000,000동까지 배상됨.

Toàn văn

교통부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 59/2015/TT-BGTVT

하노이, 2015년 10월 30일

시행규칙

교통부령 제80/2014/TT-BGTVT일치 2014년 12월 30일 교통통신부 장관이 발부한 내수 수로 여객운송 및 화물운송에 관한 규정 일부 개정 및 보충 교통통신부 장관은 교통부령 제80/2014/TT-BGTVT일치 2014년 12월 30일 교통통신부 장관이 발부한 내수 수로 여객운송 및 화물운송에 관한 규정 일부를 개정 및 보충하는 교통부령을 발부한다.

내수수로교통법(2004. 6. 15)

2014년 6월 17일 제정된 내수운하 교통법 일부 조항 개정 법률에 근거한다.

||| 정부가 2014년 11월 20일 제정한 제2014-110/NĐ-CP 내수 운송 사업의 운영 조건에 관한 nghị định에 의거함

2012년 12월 20일 제정된 2012년 제107호 시행령에 근거한다. 이는 정부가 교통부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정한 것이다.

운수과 장관과 베트남 내수 수로청장의 건의에 따라;

조 1. 교통부령 제80/2014/TT-BGTVT일치 2014년 12월 30일 교통통신부 장관이 발부한 내수 수로 여객운송 및 화물운송에 관한 규정 일부를 개정 및 보충한다.

호 1. 교통부령 제80/2014/TT-BGTVT일치 2014년 12월 30일 교통통신부 장관이 발부한 내수 수로 여객운송 및 화물운송에 관한 규정 일부를 개정 및 보충한다.

1. 조 10을 다음과 같이 개정하고 보완함:

"조 10. 여객 운임 면제 및 감면

1. 만 1세 미만 아동은 무료로 탑승할 수 있으나 동반 여행객과 함께 앉아야 한다. 선박에 탑승하기 전에는 아동의 출생증명서를 제시하여 무료로 탑승할 수 있도록 해야 한다.

2. 고령자는 최소 15%의 운임 감면을 받을 수 있다. 운임을 구매할 때는 신분증 또는 고령자임을 증명하는 다른 법적 문서를 제시해야 한다.

3. 중증 장애인 및 중등도 장애인은 최소 25%의 운임 감면을 받을 수 있다. 운임을 구매할 때는 장애 확인서를 제시해야 한다.

4. 본 조 제1항, 제2항 및 제3항에서 정한 대상 외에 내수 수로 여객운송 및 화물운송 사업을 운영하는 기업 및 개인은 법률 규정에 따라 여객에게 제공할 운임 면제 및 감면 비율을 정할 수 있다."

2. 제19조 제1항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

"1. 운송사업자가 과실로 인해 수하물 또는 화물이 손상되거나 분실된 경우 다음의 규정에 따라 배상을 해야 한다:

가) 가치를 신고한 수하물 또는 화물의 경우, 신고된 가치에 따라 배상하며, 운송사업자가 실제 손해액이 신고된 가치보다 낮음을 입증할 수 있는 경우에는 실제 손해액에 따라 배상한다.

나) 양 당사자의 합의에 따른 금액으로 배상한다.

다) 화물이 반환될 때 해당 지역 시장가격에 따라 배상하며, 해당 화물의 시장가격이 없는 경우에는 해당 지역에서 같은 종류의 화물의 평균 가격에 따라 배상한다.

라) 가치를 신고하지 않은 화물의 경우 다음 규정에 따라 배상한다: 수하물의 경우 손해당 1kg당 20,000동으로 배상하며, 화물의 경우 손해당 1kg당 20,000동으로 배상하며, 각각의 화물 또는 패키지는 7,000,000동으로 배상한다."

3. 조 8을 폐지한다.

조 2. 효력 발생

본 부령은 2016년 1월 1일부터 효력을 발생한다.

조 제3조. 조직 실행

교통통신부 사무총장, 교통통신부 검찰총장, 각 부처장, 베트남 내수 수로청 국장, 베트남 등기국 국장, 베트남 해운국 국장, 교통통신부 소장, 각 기관 및 단체의 책임자와 관련 개인들은 본 부령을 집행하는 책임을 진다./.

 

장관

Đinh La Thăng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 11
23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Hết hiệu lực 110/2014/NĐ-CP Nghị định số 110/2014/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa Hết hiệu lực 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 Hết hiệu lực 107/2012/NĐ-CP Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải Hết hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 58/2022/QĐ-UBND Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Hết hiệu lực 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực
59/2015/TT-BGTVT
통지 제 59/2015/TT-BGTVT는 2014년 12월 30일 교통운수부 장관이 발표한 통지 제 80/2014/TT-BGTVT에 관한 국내내륙 수로 여객 운송, 화물 운송, 소포 운송에 대한 규정을 수정하고 보완하기 위한 것임.
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 7
30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 58/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 58/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Hết hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.